﻿<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<rss version="2.0">
  <channel>
    <title>Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
    <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20</link>
    <description>Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20 - Đại học mở Hà Nội HOU</description>
    <language>vi</language>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568662 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568662</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số tổng hợp giá cả Paasche (Ip) tính theo công thức trung bình điều hòa dùng quyền số là:</p> Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo. Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo. Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ gốc. Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:57 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568662</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568657 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568657</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong nghiên cứu kinh tế, xét theo phạm vi tính toán, người ta phân biệt:</p> 3 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ tiêu chất lượng, chỉ số chỉ tiêu khối lượng và chỉ số giá trị. 2 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ tiêu chất lượng và chỉ số chỉ tiêu khối lượng (hay số lượng). 2 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ đơn và chỉ số chỉ tổng hợp (hay chỉ số chung).]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:57 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568657</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568642 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145880568642</link>
      <description><![CDATA[<p>Tỷ suất EBIT trên vốn cố định, bằng (=):</p> Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> vốn cố định bình quân. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> vốn cố định bình quân. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> vốn cố định bình quân.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:57 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145880568642</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568643 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145880568643</link>
      <description><![CDATA[<p>Tỷ suất lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ trên doanh thu thuần, bằng (=):</p> Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> tổng thu nhập thuần của các hỏa động. Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> doanh thu thuần hoạt động kinh doanh. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> tổng thu nhập thuần của các hoạt động.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:57 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145880568643</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568644 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145880568644</link>
      <description><![CDATA[<p>Tỷ suất lãi thuần sau thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):</p> Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> doanh thu thuần hoạt động kinh doanh. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> tổng thu nhập thuần của các hoạt động. Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> tổng thu nhập thuần của các hỏa động.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:57 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145880568644</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568645 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145880568645</link>
      <description><![CDATA[<p>Quyền số của chỉ số tổng hợp về lượng của Paasche có thể là:</p> Doanh thu bán hàng kỳ gốc. Lượng tiêu thụ kỳ gốc hoặc kỳ nghiên cứu. Giá bán kỳ gốc hoặc kỳ nghiên cứu. Doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:57 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145880568645</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568646 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145880568646</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số kinh tế biểu thị quan hệ tỷ lệ về:</p> Mức độ của hiện tượng kinh tế qua không gian. Mức độ của hiện tượng kinh tế qua thời gian - Mức độ của hiện tượng kinh tế qua không gian. Mức độ điển hình của hiện tượng kinh tế theo 1 tiêu thức nào đó. Mức độ của hiện tượng kinh tế qua thời gian.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:57 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145880568646</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568647 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145880568647</link>
      <description><![CDATA[<p>Các trường hợp nhận xét chỉ số giá thành đơn (iz), gồm có:</p> Nếu iz &gt; 100: giá thành sản phẩm tăng  DN phải chi thêm chi phí. Nếu iz &lt; 100: giá thành sản phẩm giảm  DN tiết kiệm được chi phí. Nếu iz = 100: giá thành sản phẩm không thay đổi qua 2 kỳ. Tất cả các phương án đều đúng.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:57 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145880568647</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568648 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145880568648</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số không gian biểu thị sự so sánh:</p> Mức độ cần đạt tới của chỉ tiêu trong kế hoạch, hoặc so sánh mức độ thực tế kỳ nghiên cứu với mức kế hoạch của chỉ tiêu. 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian. Mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua những điều kiện không gian khác nhau.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:57 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145880568648</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568649 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145880568649</link>
      <description><![CDATA[<p>Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân là:</p> Số bình quân cộng của các lượng tăng (giảm) liên hoàn. Số bình quân nhân của các lượng tăng (giảm) liên hoàn. Số bình quân điều hòa của các lượng tăng (giảm) liên hoàn.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:57 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145880568649</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568650 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145880568650</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh tốc độ tăng (giảm):</p> Bình quân mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 0,5 tỷ đồng. Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp bằng 140% so với năm 2015. Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 40% so với năm 2015. Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 2,5 tỷ đồng so với năm 2015.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:57 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145880568650</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568683 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568683</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong nghiên cứu kinh tế, xét theo tính chất, người ta phân biệt:</p> 3 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ tiêu chất lượng, chỉ số chỉ tiêu khối lượng và chỉ số giá trị. 2 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ tiêu chất lượng và chỉ số chỉ tiêu khối lượng (hay số lượng). 2 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ đơn và chỉ số chỉ tổng hợp.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568683</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568651 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568651</link>
      <description><![CDATA[<p>Đơn vị đo lường vốn là:</p> Đơn vị lao động Đơn vị hiện vật Đơn vị tiền tệ Đơn vị thời gian]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568651</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568652 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568652</link>
      <description><![CDATA[<p>Hệ số khả năng thanh toán nhanh, bằng (=):</p> Tiền và tương đương tiền, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> nợ ngắn hạn. Tài sản ngắn hạn, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> nợ ngắn hạn. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Nợ ngắn hạn.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568652</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568653 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568653</link>
      <description><![CDATA[<p>Tỷ suất lợi nhuận trước lãi vay và thuế trên tổng vốn, bằng (=):</p> EBIT, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> tổng vốn có bình quân trong kỳ. EBIT, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> tổng vốn có cuối kỳ. EBIT, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> tổng vốn có đầu  kỳ.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568653</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568654 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568654</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ tiêu được dùng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn dài hạn của doanh nghiệp là:</p> Vốn dài hạn có bình quân trong kỳ Tỷ suất lợi nhuận trên vốn dài hạn Mức trang bị vốn dài hạn bình quân cho 1 lao động Năng suất lao động bình quân 1 lao động]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568654</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568655 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568655</link>
      <description><![CDATA[<p>Tỷ số nợ, bằng (=):</p> Nợ dài hạn, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> tổng số nguồn vốn. Nợ phải trả, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> tổng số nguồn vốn. Nợ ngắn hạn, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> tổng số nguồn vốn.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568655</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568656 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568656</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số tổng hợp giá cả Laspeyres (Ip) tính theo công thức trung bình cộng gia quyền dùng quyền số là:</p> Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo. Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc. Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo. Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ gốc.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568656</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568658 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568658</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số tổng hợp giá cả (Ip) tính theo phương pháp Laspeyres dùng quyền số là:</p> Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ gốc. Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo. Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568658</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568659 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568659</link>
      <description><![CDATA[<p>Quyền số của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres không phải là:</p> Tỷ trọng doanh thu bán hàng kỳ gốc. Giá bán hàng hoá kỳ gốc. Lượng hàng hoá tiêu thụ kỳ gốc. Doanh thu bán hàng kỳ gốc.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568659</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568660 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568660</link>
      <description><![CDATA[<p>Các dạng chỉ số đơn và chỉ số tổng hợp có thể được tính theo các phương pháp:</p> Phương pháp tính chỉ số phát triển. Phương pháp tính chỉ số không gian. Phương pháo tính chỉ số kế hoạch. Tất cả các phương án đều đúng.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568660</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568661 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568661</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số tổng hợp nêu lên sự biến động về lượng qua thời gian thực chất là:</p> Bình quân nhân gia quyền của các chỉ số đơn về lượng. Bình quân cộng giản đơn của các chỉ số đơn về lượng. Bình quân cộng gia quyền của các chỉ số đơn về lượng. Bình quân nhân giản đơn của các chỉ số đơn về lượng.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568661</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568663 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568663</link>
      <description><![CDATA[<p>Các trường hợp nhận xét chỉ số giá đơn (ip), gồm có:</p> Nếu ip &lt; 100: giá cả hàng hóa giảm. Nếu ip &lt; 100: giá cả hàng hóa giảm - Nếu ip &gt; 100: giá cả hàng hóa tăng. Nếu ip =100: giá cả hàng hóa giảm. Nếu ip &gt; 100: giá cả hàng hóa tăng.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568663</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568664 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568664</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong dãy số thời gian, trị số của chỉ tiêu thống kê có thể là:</p> Số tương đối. Tất cả các phương án đều đúng Số tuyệt đối. Số bình quân.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568664</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568665 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568665</link>
      <description><![CDATA[<p>Các thành phần của dãy số thời gian gồm có:</p> Thời gian và danh mục chỉ tiêu thống kê. Thời gian và trị số của chỉ tiêu thống kê. Tiêu đề chỉ tiêu thống kê và thứ tự thời gian.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568665</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568666 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568666</link>
      <description><![CDATA[<p>Tốc độ tăng (giảm) là chỉ tiêu:</p> Tương đối, phản ánh sự tăng lên (hay giảm đi) của hiện tượng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc là bao nhiêu lần (hay bao nhiêu %). Bình quân, phản ánh sự tăng lên (hay giảm đi) trung bình của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian. Tuyệt đối, phản ánh sự tăng lên (hay giảm đi) của hiện tượng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc là bao nhiêu lần (hay bao nhiêu %).]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568666</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568667 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568667</link>
      <description><![CDATA[<p>Dãy số thời gian là:</p> <span style="line-height: 1.231">Dữ liệu về lượng của các chỉ tiêu thống kê - Dãy các trị số của 1 hoặc 1 số chỉ tiêu thống kê được sắp xếp theo thứ tự thời gian.</span> Dữ liệu về lượng của các chỉ tiêu thống kê. Dãy các trị số của 1 hoặc 1 số chỉ tiêu thống kê được sắp xếp theo thứ tự thời gian.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568667</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568668 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145900568668</link>
      <description><![CDATA[<p>Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn là:</p> Phản ánh lượng giá trị tuyệt đối tăng (giảm) qua thời gian. Một trường hợp vận dụng số tuyệt đối và số tương đối. Luôn là 1 số không đổi. Có đơn vị tính bằng %.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145900568668</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568669 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568669</link>
      <description><![CDATA[<p>Xét theo tính chất luân chuyển, có thể chia các nguồn vốn DN huy động trong SXKD thành:</p> Vốn chủ sở hữu và các khoản nợ phải trả. Vốn kinh doanh và vốn đầu tư. Nguồn vốn dài hạn và nguồn vốn ngắn hạn. Vốn đầu tư vào bên trong DN và vốn đầu tư ra bên ngoài DN.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568669</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568670 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568670</link>
      <description><![CDATA[<p>Số vòng quay vốn chủ sở hữu, bằng (=):</p> Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> vốn chủ sở hữu bình quân. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> vốn chủ sở hữu bình quân. Tổng  thu nhập thuần của các hoạt động, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> vốn chủ sở hữu bình quân.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568670</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568671 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568671</link>
      <description><![CDATA[<p>Hai chỉ tiêu ROA và ROE:</p> luôn luôn bằng nhau. có mối quan hệ với nhau theo một công thức xác định. ROA luôn bằng ½ của ROE hoàn toàn không có mối liên hệ với nhau.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568671</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568672 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568672</link>
      <description><![CDATA[<p>Tỷ suất lãi thuần hoạt động kinh doanh trên doanh thu thuần, bằng (=):</p> Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> tổng thu nhập thuần của các hỏa động. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> tổng thu nhập thuần của các hoạt động. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> doanh thu thuần hoạt động kinh doanh. Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568672</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568673 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568673</link>
      <description><![CDATA[<p>Tỷ suất lợi nhuận tính trên vốn chủ sở hữu, bằng (=):</p> Lãi nhuận sau thuế, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> vốn chủ sở hữu bình quân. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> vốn chủ sở hữu bình quân. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> vốn chủ sở hữu bình quân.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568673</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568674 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568674</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số tổng hợp lượng hàng Paasche (Iq) tính theo công thức trung bình điều hòa dùng quyền số là:</p> Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc. Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo. Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo. Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ gốc.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568674</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568675 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568675</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số tổng hợp lượng hàng (Iq) tính theo phương pháp Laspeyres dùng quyền số là:</p> Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ gốc. Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo. Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568675</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568676 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568676</link>
      <description><![CDATA[<p>Nhận định: do sự biến động của kết cấu số lượng sản phẩm sản xuất của từng phân xưởng làm cho giá thành bình quân chung toàn doanh nghiệp kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc tăng 2 triệu đồng, điều đó có nghĩa là:</p> <img src="/file/793491/9575390-9507459.png" alt="" style="width: 57.75pt; height: 18.75pt"> <img src="/file/793491/9575389-30882546.png" alt="" style="width: 60.75pt; height: 18.75pt"> <img src="/file/793491/9575388-25801015.png" alt="" style="width: 57.75pt; height: 18.75pt"> <img src="/file/793491/9575387-40149481.png" alt="" style="width: 56.25pt; height: 18.75pt">]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568676</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568677 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568677</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số tổng hợp giá thành (Iz) tính theo phương pháp Paasche dùng quyền số là:</p> Chi phí sản xuất của từng mặt hàng ở kỳ gốc. Lượng sản phẩm sản xuất của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo. Lượng sản phẩm sản xuất của từng mặt hàng ở kỳ gốc.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568677</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568678 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568678</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số tổng hợp giá thành (Iz) tính theo phương pháp Laspeyres dùng quyền số là:</p> Lượng sản phẩm sản xuất của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo. Chi phí sản xuất của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo. Lượng sản phẩm sản xuất của từng mặt hàng ở kỳ gốc.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568678</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568679 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568679</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số tổng hợp giá cả (Ip) tính theo phương pháp Paasche dùng quyền số là:</p> Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc. Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo. Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ gốc.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568679</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568680 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568680</link>
      <description><![CDATA[<p>Các trường hợp nhận xét chỉ số lượng hàng đơn (iq), gồm có:</p>
<p>&nbsp;</p> Nếu i<sub>q</sub> =100: lượng hàng bán ra không thay đổi qua 2 kỳ và nếu i<sub>p</sub> &gt; 100: lượng hàng bán ra tăng đều đúng. Nếu iq =100: lượng hàng bán ra không thay đổi qua 2 kỳ. Nếu iq &lt; 100: lượng hàng bán ra tăng. Nếu ip &gt; 100: lượng hàng bán ra tăng.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568680</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568681 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568681</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số phát triển biểu thị sự so sánh:</p> Mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua những điều kiện không gian khác nhau. Mức độ cần đạt tới của chỉ tiêu trong kế hoạch, hoặc so sánh mức độ thực tế kỳ nghiên cứu với mức kế hoạch của chỉ tiêu. 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568681</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568682 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568682</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số kế hoạch biểu thị sự so sánh:</p> Mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua những điều kiện không gian khác nhau. Mức độ cần đạt tới của chỉ tiêu trong kế hoạch, hoặc so sánh mức độ thực tế kỳ nghiên cứu với mức kế hoạch của chỉ tiêu. 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568682</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568684 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568684</link>
      <description><![CDATA[<p>Có thể sử dụng hàm xu thế tuyến tính để biểu diễn xu hướng phát triển của hiện tượng qua thời gian khi:</p> Dãy số có các tốc độ phát triển liên hoàn xấp xỉ nhau. Dãy số có các giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn xấp xỉ nhau. Dãy số có các tốc độ tăng (giảm) liên hoàn xấp xỉ nhau. Dãy số có các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ nhau.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568684</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568685 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145920568685</link>
      <description><![CDATA[<p>Nhận định nào sau đây là không đúng?</p> Tích các tốc độ tăng giảm liên hoàn là tốc độ tăng giảm định gốc. Tổng các lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn là lượng tăng (giảm) tuỵêt đối định gốc. Tích các tốc độ phát triển liên hoàn là tốc độ phát triển định gốc. Thương hai tốc độ phát triển định gốc liền nhau là tốc độ phát triển liên hoàn.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145920568685</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568686 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145960568686</link>
      <description><![CDATA[<p>Hệ số tương quan tính ra càng gần [-1;1] phản ánh:</p> Giữa X và Y không tồn tại mối liên hệ tương quan tuyến tính. Cần tìm 1 dạng liên hệ khác phù hợp hơn. Mối liên hệ giữa X và Y là không chặt chẽ. Mối liên hệ giữa X và Y càng chặt chẽ. Mối liên hệ giữa X và Y là liên hệ hàm số.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:49 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145960568686</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568687 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145960568687</link>
      <description><![CDATA[<p>Liên hệ hàm số là liên hệ mà trong đó:</p> Nhân tố gây ra tác động và nhân tố bị tác động phụ thuộc chặt chẽ với nhau về lượng theo 1 tỷ lệ nhất định. Khi hiện tượng này thay đổi về lượng thì có thể, hoặc không thể, gây ra sự thay đổi về lượng của hiện tượng có liên quan. Khi hiện tượng này thay đổi về lượng thì có thể làm cho hiện tượng có liên quan thay đổi theo, nhưng không có ảnh hưởng hoàn toàn quyết định và không theo 1 tỷ lệ nhất định, và phải thông qua quan sát 1 số lớn các đơn vị]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:49 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145960568687</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568688 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145960568688</link>
      <description><![CDATA[<p>Ở bước 2 của quy trình giải 1 bài toán phân tích hồi quy và tương quan, chênh lệch giữa Y và Ŷ được gọi là:</p> Phần tác động của các nhân tố ngẫu nhiên, khách quan. Phần dư (hay sai số của mô hình). Phần tác động của các nhân tố bản chất, tất yếu.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:49 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145960568688</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568689 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145960568689</link>
      <description><![CDATA[<p>Các biện pháp giảm sai số trong điều tra chọn mẫu gồm:</p> Làm tốt công tác chuẩn bị. Tăng kích thước mẫu. Sử dụng phương pháp chọn mẫu thích hợp. Tất cả các phương án đều đúng]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:49 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145960568689</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568690 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145960568690</link>
      <description><![CDATA[<p>Một cuộc điều tra được thực hiện với 300 lao động ở Hà Nội. Nhóm này được gọi là:</p> Tổng thể chung Mẫu Hệ thống Quá trình]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:49 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145960568690</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568691 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145960568691</link>
      <description><![CDATA[<p>Để giải bài toán tính xác suất tin cậy khi suy rộng tài liệu điều tra chọn mẫu thì phải cho trước:</p> Phạm vi sai số chọn mẫu. Sai số của phép ước lượng. Sai số bình quân chọn mẫu.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:49 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145960568691</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568692 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145960568692</link>
      <description><![CDATA[<p>Các phương pháp tiến hành chọn n đơn vị của tổng thể mẫu từ N đơn vị của tổng thể chung:</p> 3 phương pháp 4 phương pháp 5 phương pháp 2 phương pháp]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:49 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145960568692</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568693 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145960568693</link>
      <description><![CDATA[<p>Các tham số nào dưới đây không chịu ảnh hưởng bởi các lượng biến đột xuất?</p> Số trung vị và mốt Mốt và số trung bình cộng Số trung bình cộng và số trung bình nhân Số trung bình cộng và số trung vị]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:49 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145960568693</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568694 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155145960568694</link>
      <description><![CDATA[<p>Đối tượng nghiên cứu của thống kê là:</p> Các dữ liệu về mặt định lượng của hiện tượng kinh tế-xã hội. Các dữ liệu về mặt định lượng của hiện tượng kinh tế-xã hội số lớn, trong điều kiện lich sử cụ thể. Các hiện tượng kinh tế-xã hội số lớn, trong điều kiện thời gian và không gian cụ thể.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:49 GMT</pubDate>
      <guid>8572155145960568694</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568695 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568695</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, b0 phản ánh:</p> Y không phụ thuộc vào X. Cường độ của mối liên hệ tương quan tuyến tính giữa X và Y. Sự thay đổi cuả Y khi X tăng 1 đơn vị.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568695</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568696 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568696</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, b1 phản ánh:</p> Y không phụ thuộc vào X. Sự thay đổi của Y khi X tăng 1 đơn vị. Cường độ của mối liên hệ tương quan tuyến tính giữa X và Y.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568696</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568697 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568697</link>
      <description><![CDATA[<p>Các bước giải một bài toán phân tích hồi quy và tương quan gồm:</p> 4 bước. 3 bước. 6 bước. 5 bước.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568697</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568698 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568698</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong quy trình giải bài toán phân tích hồi quy và tương quan, đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ là bước thứ:</p> 4 2 3 5]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568698</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568699 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568699</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong điều tra chọn mẫu, tổng thể mẫu là tổng thể:</p> Bao gồm các bộ phận hợp thành. Bao gồm n đơn vị được chọn ngẫu nhiên từ N đơn vị của hiện tượng nghiên cứu. Bao gồm N đơn vị của hiện tượng nghiên cứu.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568699</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568700 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568700</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong điều tra chọn mẫu, cỡ mẫu phụ thuôc vào:</p> Phạm vi sai số chọn mẫu. Độ tin cậy của phép ước lượng. Tất cả các phương án đều đúng Mức độ biến thiên của tiêu thức nghiên cứu.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568700</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568701 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568701</link>
      <description><![CDATA[<p>Sau khi phân tích kết quả một mẫu điều tra, người ta tính được với xác suất là 0,88, giới hạn trên khi suy rộng số bình quân tổng thể chung là 122 và giới hạn dưới là 106. Điều đó có nghĩa, với xác suất là:</p> <span style="font-family: Times New Roman">0,88 thì µ = 114, điểm giữa của khoảng trên.</span> <span style="font-family: Times New Roman">88% thì µ nằm trong khoảng 106 và 122.</span> <span style="font-family: Times New Roman">88%, µ ≤ 114.</span> <span style="font-family: Times New Roman">88%, µ ≥ 106.</span>]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568701</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568702 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568702</link>
      <description><![CDATA[<p>Các loại sai số trong điều tra chọn mẫu gồm:</p> Sai số hệ thống. Tất cả các phương án đều đúng Sai số ngẫu nhiên. Sai số chọn mẫu.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568702</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568703 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568703</link>
      <description><![CDATA[<p>So với điều tra toàn bộ, điều tra chọn mẫu có các ưu điểm sau:</p> Tất cả các phương án đều đúng Cho phép mở rộng nội dung điều tra. Tiết kiệm đươc thời gian và nhân, tài, vật lực; công việc chuẩn bị được tiến hành nhanh hơn. Có thể tuyển chọn được cán bộ điều tra có kinh nghiệm và có trình độ; tài liệu điều tra có độ chính xác cao.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568703</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568704 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568704</link>
      <description><![CDATA[<p>Số tuyệt đối thời kỳ phản ánh:</p> Quy mô, khối lượng của hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định. Quan hệ so sánh giữa 2 mức độ của cùng 1 hiện tượng ở 2 thời gian liền nhau. Quy mô, khối lượng của hiện tượng tại một thời điểm nhất định.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568704</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568705 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568705</link>
      <description><![CDATA[<p>Độ lệch tuyệt đối bình quân là:</p> Bình quân cộng của trị tuyệt đối các độ lệch giữa lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số. Bình quân cộng của tổng bình phương các độ lệch giữa lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số. Số tương đối phản ánh quan hệ so sánh giữa độ lệch tuyệt đối bình quân (hoặc độ lệch tiêu chuẩn) với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568705</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568706 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568706</link>
      <description><![CDATA[<p>Tiêu thức thống kê được chia thành:</p> Hai loại Ba loại Bốn loại Năm loại]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568706</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568707 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568707</link>
      <description><![CDATA[<p>Ví dụ nào dưới đây là tiêu thức số lượng có lượng biến rời rạc?</p> Thời gian hoàn thành một sản phẩm của một công nhân. Số người trong quán cà phê trong khoảng thời gian từ 12 đến 14 giờ. Hóa đơn tiền điện hàng tháng của hộ gia đình. Phần trăm người dân sống dưới mức nghèo ở Hà Nội.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568707</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568708 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568708</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ tiêu thống kê là:</p> Biểu hiện mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu. Tiêu chí mà biểu hiện bằng số của nó phản ánh quy mô, tốc độ phát triển, cơ cấu, quan hệ tỷ lệ của hiện tương kinh tế-xã hội trong điều kiện lịch sử cụ thể. Biểu hiện lượng gắn với chất của hiện tượng nghiên cứu.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568708</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568709 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146000568709</link>
      <description><![CDATA[<p>Xếp hạng chính xác của dữ liệu từ loại thấp nhất cho đến loại cao nhất là:</p> Khoảng, định danh, tỷ lệ và thứ bậc. Định danh, thứ bậc, khoảng và tỷ lệ. Định danh, khoảng, thứ bậc và tỷ lệ. Thứ bậc, định danh, khoảng và tỷ lệ.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:45 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146000568709</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568710 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146030568710</link>
      <description><![CDATA[<p>Có tài liệu về doanh thu của một doanh nghiệp qua các năm như sau:</p><p><img src="/file/793491/15284142-13181261.png" alt="" width="223px" height="149px"></p><p>Doanh thu của doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019 tăng bình quân là:</p> 15,0 tỷ đồng. 14,0 tỷ đồng. 18,0 tỷ đồng. 17,5 tỷ đồng.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146030568710</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568711 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146030568711</link>
      <description><![CDATA[<p>Tốc độ phát triển bình quân là:</p> Số bình quân điều hòa của các tốc độ phát triển liên hoàn. Số bình quân cộng của các tốc độ phát triển liên hoàn. Số bình quân nhân của các tốc độ phát triển liên hoàn.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146030568711</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568712 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146030568712</link>
      <description><![CDATA[<p>Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian gồm có:</p> 3 chỉ tiêu. 5 chỉ tiêu. 6 chỉ tiêu. 4 chỉ tiêu.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146030568712</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568713 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146030568713</link>
      <description><![CDATA[<p>Đối với dãy số tuyệt đối thời kỳ, mức độ bình quân qua thời gian chính là:</p> Bình quân cộng của từng nhóm hai mức độ kế tiếp nhau Bình quân cộng giản đơn của các mức độ trong dãy số Bình quân nhân giản đơn của các mức độ trong dãy số Bình quân cộng gia quyền của các mức độ trong dãy số với quyền số là khoảng cách thời gian]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146030568713</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568714 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146030568714</link>
      <description><![CDATA[<p>Các loại dãy số thời gian gồm có:</p> Dãy số thời điểm. Dãy số động thái. Dãy số thời kỳ. Dãy số thời kỳ - Dãy số thời điểm.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146030568714</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568715 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146030568715</link>
      <description><![CDATA[<p>Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) liên hoàn ở thời gian i phản ánh quan hệ so sánh giữa:</p> Lượng tăng (giảm) liên hoàn ở thời gian i với tốc độ tăng (giảm) liên hoàn ở thời gian đó. Lượng tăng (giảm) định gốc ở thời gian i với tốc độ tăng (giảm) định gốc ở thời gian đó. Mức độ của hiện tượng ở thời gian liền trước thời gian i với 100. Lượng tăng (giảm) liên hoàn ở thời gian i với tốc độ tăng (giảm) liên hoàn ở thời gian đó - Mức độ của hiện tượng ở thời gian liền trước thời gian i với 100.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146030568715</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568716 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146030568716</link>
      <description><![CDATA[<p>Lợi nhuận của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019 là:</p><p><img src="/file/793491/15284145-2946517.png" alt="" width="222px" height="127px"></p><p>Tốc độ phát triển bình quân về lợi nhuận của doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019 là:</p> Không tính được vì thiếu số liệu. 131,43%. 135,69%. 146,45%.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146030568716</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568717 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146030568717</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong dãy số thời gian, thời gian có thể là:</p> Tất cả các phương án đều đúng Tháng. Năm. Quý.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146030568717</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568718 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146030568718</link>
      <description><![CDATA[<p>Điều kiện thiết lập dãy số thời gian gồm:</p> Tất cả các phương án đều đúng Phạm vi và đơn vị tính chỉ tiêu trong dãy số phải thống nhất. Khoảng cách thời gian phải bằng nhau hoặc xấp xỉ nhau. Nôi dung và phương pháp tính chỉ tiêu trong dãy số không thay đổi theo thời gian.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146030568718</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568719 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146030568719</link>
      <description><![CDATA[<p>Các loại dự đoán thống kê (theo giáo trình Nguyên lý thống kê kinh tế) gồm có:</p> Căn cứ vào mức độ sử dụng thông tin trong dự đoán, chia ra: dự đoán trong điều kiện đầy đủ thông tin và dự đoán trong điều kiện thiếu thông tin. Căn cứ vào độ dài của kỳ dự đoán, chia ra: dự đoán ngắn hạn, trung hạn và dài hạn - Căn cứ vào độ chuẩn xác của dự đoán, chia ra: dự đoán điểm và dự đoán khoảng Căn cứ vào độ chuẩn xác của dự đoán, chia ra: dự đoán điểm và dự đoán khoảng. Căn cứ vào độ dài của kỳ dự đoán, chia ra: dự đoán ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146030568719</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568720 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146070568720</link>
      <description><![CDATA[<p>Số tương đối cường độ phản ánh quan hệ so sánh giữa:</p> Mức độ của 2 hiện tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau. Mức độ của 2 hiện tượng cùng loại hình ở 2 không gian khác nhau. Mức độ của hiện tượng ở kỳ báo cáo với mức độ ở kỳ gốc so sánh.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:38 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146070568720</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568721 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146070568721</link>
      <description><![CDATA[<p>Phương sai là:</p> Số tương đối phản ánh quan hệ so sánh giữa độ lệch tuyệt đối bình quân (hoặc độ lệch tiêu chuẩn) với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số. Bình quân cộng của tổng bình phương các độ lệch giữa lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số. Bình quân cộng của trị tuyệt đối các độ lệch giữa lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:38 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146070568721</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568722 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146070568722</link>
      <description><![CDATA[<p>Số bình quân cộng là:</p> Là số bình quân của tổng các lượng biến của tiêu thức nghiên cứu của các đơn vị tổng thể. Là số bình quân của các lượng biến có quan hệ tích số với nhau. Là một dạng đặc biệt của số bình quân nhân.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:38 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146070568722</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568723 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146070568723</link>
      <description><![CDATA[<p>Số tương đối động thái là sự so sánh:</p> Mức độ của hiện tượng ở kỳ báo cáo với mức độ ở kỳ gốc so sánh. Mức độ của 2 hiện tượng cùng loại hình ở 2 không gian khác nhau. Mức độ của 2 hiện tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:38 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146070568723</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568724 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146070568724</link>
      <description><![CDATA[<p>Tham số đo độ biến thiên nào dưới đây được tính không dựa trên độ lệch so với giá trị trung bình?</p> Hệ số biến thiên Độ lệch tuyệt đối bình quân Khoảng biến thiên Phương sai]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:38 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146070568724</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568725 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146070568725</link>
      <description><![CDATA[<p>Nếu biết số trung bình của một mẫu nhỏ hơn số trung vị, kết luận nào dưới đây là đúng về hình dáng của phân phối?</p> Phân phối lệch phải Phân phối chuẩn đối xứng Chưa đủ thông tin để đưa ra quyết định Phân phối lệch trái]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:38 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146070568725</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568726 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146070568726</link>
      <description><![CDATA[<p>Các loại số tuyệt đối, gồm có:</p> Số tuyệt đối thời kỳ, số tuyệt đối thời điểm Số tuyệt đối kết cấu, số tuyệt đối cường độ. Tất cả các phương án đều đúng Số tuyệt đối động thái, số tuyệt đối kế hoạch.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:38 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146070568726</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568727 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146080568727</link>
      <description><![CDATA[<p>Hệ số biến thiên là:</p> Bình quân cộng của trị tuyệt đối các độ lệch giữa lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số. Bình quân cộng của tổng bình phương các độ lệch giữa lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số. Số tương đối phản ánh quan hệ so sánh giữa độ lệch tuyệt đối bình quân (hoặc độ lệch tiêu chuẩn) với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146080568727</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568728 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146080568728</link>
      <description><![CDATA[<p>Tham số đo độ biến thiên chịu ảnh hưởng nhiều nhất từ các lượng biến đột xuất là:</p> Độ lệch tiêu chuẩn Khoảng biến thiên Phương sai Độ lệch tuyệt đối bình quân]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146080568728</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568729 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146080568729</link>
      <description><![CDATA[<p>Các loại số tương đối gồm có:</p> 5 loại 2 loại 4 loại 3 loại]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146080568729</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568730 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146080568730</link>
      <description><![CDATA[<p>Đặc điểm của số tương đối:</p> Muốn tính được số tương đối cần phải có gốc so sánh. Dùng để so sánh các hiện tượng không cùng quy mô. Là sản phẩm tính toán từ các số tuyệt đối. Là sản phẩm tính toán từ các số tuyệt đối - Muốn tính được số tương đối cần phải có gốc so sánh.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146080568730</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568731 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146080568731</link>
      <description><![CDATA[<p>Số bình quân nhân là:</p> Là số bình quân của các lượng biến có quan hệ tích số với nhau. Là một dạng đặc biệt của số bình quân cộng. Là số bình quân của tổng các lượng biến của tiêu thức nghiên cứu của các đơn vị tổng thể.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146080568731</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568732 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146080568732</link>
      <description><![CDATA[<p>Đơn vị tính của số tuyệt đối là:</p> Không có đơn vị tính. Đơn vị của hiện tượng nghiên cứu. Cả 3 phương án trên đều sai. Số lần, số % hoặc các đơn vị kép.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146080568732</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568733 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146080568733</link>
      <description><![CDATA[<p>Số tuyệt đối thời điểm phản ánh:</p> Quy mô, khối lượng của hiện tượng tại một thời điểm nhất định. Quy mô, khối lượng của hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định. Quan hệ so sánh giữa mức độ của 2 hiện tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146080568733</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568734 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146080568734</link>
      <description><![CDATA[<p>Số tương đối trong thống kê phản ánh:</p> Quan hệ so sánh giữa 2 chỉ tiêu thống kê cùng loại nhưng khác nhau về thời gian và không gian, hoặc giữa 2 chỉ tiêu khác nhau nhưng có quan hệ với nhau. Cả hai phương án đều đúng Quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của hiện tượng nghiên cứu.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146080568734</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568735 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146080568735</link>
      <description><![CDATA[<p>Số bình quân trong thống kê phản ánh:</p> Quan hệ so sánh giữa mức độ của 2 hiện tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau. Mức độ đại biểu của hiện tượng nghiên cứu theo một tiêu thức nào đó. Quan hệ so sánh giữa mức độ của hiện tượng ở kỳ báo cáo với mức độ ở kỳ gốc so sánh.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146080568735</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568736 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146080568736</link>
      <description><![CDATA[<p>Số bình quân điều hòa là:</p> Là một dạng đặc biệt của số bình quân cộng. Là số bình quân của các lượng biến có quan hệ tích số với nhau. Là số bình quân của tổng các lượng biến của tiêu thức nghiên cứu của các đơn vị tổng thể.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146080568736</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568737 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146120568737</link>
      <description><![CDATA[<p><span style="font-family: Times New Roman">Kết quả phân tích hồi qui mối liên hệ giữa doanh thu ($1000) và chi phí quảng cáo ($) như sau: </span><span style="font-family: Times New Roman">. Điều này có nghĩa là:</span><mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mover><mml:mrow><mml:mi>y</mml:mi></mml:mrow><mml:mo>^</mml:mo></mml:mover><mml:mo>=</mml:mo><mml:mn>80000</mml:mn><mml:mo>+</mml:mo><mml:mn>4</mml:mn><mml:mi>x</mml:mi></mml:math></p> Khi chi phí quảng cáo tăng thêm 4$ thì doanh thu sẽ tăng thêm 4000$. Khi chi phí quảng cáo tăng thêm 1$ thì doanh thu sẽ tăng thêm 80004$. Khi chi phí quảng cáo tăng thêm 1$ thì doanh thu sẽ tăng thêm 4000$. Khi chi phí quảng cáo tăng thêm 1$ thì doanh thu sẽ tăng thêm 4$.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146120568737</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568738 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146120568738</link>
      <description><![CDATA[<p><span style="font-family: Times New Roman">Trong kết quả của một công trình nghiên cứu mới công bố, các giá trị của hệ số xác định được đưa ra. Giá trị nào dưới đây là </span><span style="font-family: Times New Roman">không</span><span style="font-family: Times New Roman"> chính xác?</span></p> -0,64 0,91 0,47 0,06]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146120568738</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568739 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146120568739</link>
      <description><![CDATA[<p>Hệ số tương quan tính ra = ±1 phản ánh:</p> Giữa X và Y không tồn tại mối liên hệ tương quan tuyến tính. Cần tìm 1 dạng liên hệ khác phù hợp hơn. Mối liên hệ giữa X và Y là không chặt chẽ. Mối liên hệ giữa X và Y càng chặt chẽ. Mối liên hệ giữa X và Y là liên hệ hàm số.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146120568739</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568740 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146120568740</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, tham số b1 là:</p> Hệ số tự do, phản ánh Hệ số xác định, phản ánh Hệ số góc, phản ánh Hệ số tương quan, phản ánh]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146120568740</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568741 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146120568741</link>
      <description><![CDATA[<p><span style="font-family: Times New Roman">Trong số các giá trị của hệ số tương quan dưới đây, giá trị nào cho biết mối liên hệ ngược chiều giữa hai biến X và Y?</span></p> 0,0 0,3 -0,8 0,9]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146120568741</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568742 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146120568742</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong quy trình giải bài toán phân tích hồi quy và tương quan, xác định phương trình hồi quy phản ánh mối liên hệ tương quan giữa các Xi và Y là bước thứ:</p> 4 5 2 3]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146120568742</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568743 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146120568743</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong quy trình giải bài toán phân tích hồi quy và tương quan, ước lượng các tham số của phương trình hồi quy và giải thích ý nghĩa của từng tham số là bước thứ:</p> 4 5 3 2]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146120568743</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568744 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146120568744</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong phương trình hồi quy tuyến tính đơn, biến Y là:</p> Biến giả. Biến độc lập. Biến gây ra tác động. Biến phụ thuộc.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146120568744</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568745 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146120568745</link>
      <description><![CDATA[<p>Để đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ tương quan phi tuyến </p><p>tính giữa 2 tiêu thức số lượng, cần sử dụng các tham số:</p> Tỷ số tương quan. Hệ số tương quan. Hệ số xác định.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146120568745</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568746 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146120568746</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong phương trình hồi quy tuyến tính đơn, biến X là:</p> Biến đôc lập. Biến bị tác động. Biến giả. Biến phụ thuộc.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146120568746</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568747 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146140568747</link>
      <description><![CDATA[<p>Tiêu thức số lượng là:</p> Tiêu thức có thể biểu hiện trực tiếp được bằng con số. Tiêu thức mà các biểu hiện của nó được dùng để phản ánh tính chất hoặc loại hình của các đơn vị tổng thể, không biểu hiện trực tiếp được bằng con số. Tiêu thức có hai biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:31 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146140568747</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568748 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146140568748</link>
      <description><![CDATA[<p>Thống kê là:</p> Những dữ liệu được ghi chép để phản ánh các hiện tượng nghiên cứu. Khoa học về hệ thống các phương pháp thu thập và phân tích các dữ liệu về mặt định lượng. Khoa học về tổ chức các cuộc điều tra thu thập số liệu về hiện tượng nghiên cứu.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:31 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146140568748</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568749 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146140568749</link>
      <description><![CDATA[<p>Tổng thể thống kê là:</p> Hiện tượng kinh tế-xã hội chứa đựng các đặc trưng về lượng cần được quan sát, phân tích mặt lượng của chúng. Hiện tượng kinh tế-xã hội số lớn, gồm nhiều đơn vị hoặc phần tử cá biệt hợp thành, cần đươc quan sát, phân tích mặt lượng của chúng. Hiện tượng kinh tế-xã hội, gồm nhiều đơn vị hoặc phần tử cá biệt hợp thành, cần đươc quan sát, phân tích mặt lượng của chúng.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:31 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146140568749</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568750 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146140568750</link>
      <description><![CDATA[<p>Dãy số phân phối gồm có:</p> Dãy số thuộc tính - Dãy số lượng biến. Dãy số thuộc tính. Dãy số lượng biến.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:31 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146140568750</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568751 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146140568751</link>
      <description><![CDATA[<p>Dựa vào đặc điểm nhận biết được hay không nhận biết được của các đơn vị tổng thể, người ta chia tổng thể thống kê thành:</p> Tổng thể chung và tổng thể bộ phận. Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:31 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146140568751</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568752 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146140568752</link>
      <description><![CDATA[<p>Phân tổ có khoảng cách tổ áp dụng cho trường hợp:</p> Lượng  biến rời rạc, số lượng biến của tiêu thức rất lớn. Lượng biến liên tục, số lượng biến của tiêu thức rất lớn.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:31 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146140568752</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568753 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146140568753</link>
      <description><![CDATA[<p>Dãy số phân phối có các tác dụng sau:</p> Cho biết tình hình phân phối các đơn vị vào các tổ theo tiêu thức nghiên cứu - Là cơ sở để tính toán các chỉ tiêu phục vụ cho phân tích và dự đoán thống kê. Cho biết tình hình phân phối các đơn vị vào các tổ theo tiêu thức nghiên cứu. Là cơ sở để tính toán các chỉ tiêu phục vụ cho phân tích và dự đoán thống kê.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:31 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146140568753</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568754 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146140568754</link>
      <description><![CDATA[<p>Phân tổ không có khoảng cách tổ áp dụng cho trường hợp:</p> Lượng  biến rời rạc, số lượng biến của tiêu thức không nhiều. Lượng biến liên tục, số lượng biến của tiêu thức không nhiều.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:31 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146140568754</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568755 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146140568755</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính, số tổ được hình thành dựa vào:</p> Sự khác nhau về loại hình, hay các biểu hiện khác nhau của tiêu thức. Lượng biến khác nhau của tiêu thức quyết định - Sự khác nhau về loại hình, hay các biểu hiện khác nhau của tiêu thức. Lượng biến khác nhau của tiêu thức quyết định.]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:31 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146140568755</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 568756 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155146140568756</link>
      <description><![CDATA[<p>Lao động từ các chi nhánh khác nhau của ngân hàng BIDV được gán mã khác nhau. Chẳng hạn, ở chi nhánh Ba Đình được gán mã 1, chi nhánh Hà Thành được gán mã 2… Như vậy, thông tin này sử dụng thang đo:</p> tỷ lệ định danh thứ bậc khoảng]]></description>
      <pubDate>Tue, 20 January 2026 06:04:31 GMT</pubDate>
      <guid>8572155146140568756</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833955 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827610833955</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào nằm trong thu nhập lần đầu của doanh nghiệp:</p> Ủng hộ đồng bào lũ lụt Chi phí nhiên liệu Lãi trả tiền vay ngân hàng Tiền lương]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827610833955</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833956 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827610833956</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào nằm trong thu nhập lần đầu của người lao động:</p> Chi phí quảng cáo Thuế tiêu thụ đặc biệt Phụ cấp độc hại Chi phí văn phòng phẩm]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827610833956</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833957 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827610833957</link>
      <description><![CDATA[<p>Có tài liệu về doanh nghiệp X năm 2020</p><p><img src="/file/1084331/19735179-28063339.png" alt="" width="268px" height="123px"></p><p>Giá trị gia tăng năm 2020 là:</p> 9000 trđ 8000 trđ 15000 trđ 7000 trđ]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827610833957</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833958 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827610833958</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p>      <img src="/file/1084331/19735146-30961791.png" alt="" width="312px" height="96px"></p><p>Chỉ số tổng hợp về sản lượng theo Laspeyres Tháng 4 so với Tháng 3 là (lần):</p> 1,316 1,415 1,502 0,986]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827610833958</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833959 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827610833959</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào nằm trong thu nhập lần đầu của doanh nghiệp:</p> Thưởng phát minh sáng kiến Chi phí động lực Thuế tiêu thụ đặc biệt Chi phí văn phòng phẩm]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827610833959</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833960 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827610833960</link>
      <description><![CDATA[<p>Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập (x) và giá trị sản xuất <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có dạng  . Kết luận nào sau đây đúng:<mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mo>=</mml:mo><mml:mn>0,658</mml:mn><mml:mo>.</mml:mo><mml:mi>X</mml:mi><mml:mo>+</mml:mo><mml:mn>1,29</mml:mn></mml:math></p> Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu tăng thêm 1,29 đơn vị Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu giảm đi 1,29 đơn vị Ngoài số thu nhập, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến chi tiêu là 0,658 đơn vị Ngoài số thu nhập, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến chi tiêu là 1,29 đơn vị]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827610833960</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833961 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827610833961</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào phản ánh thu nhập lần đầu người lao động:</p> Ủng hộ đồng bào lũ lụt Chi phí quảng cáo Lãi trả tiền vay ngân hàng Tiền lương]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827610833961</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833962 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827630833962</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy phi tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes">, giả sử tính được tỷ số tương quan η = 0,963 thì có thể kết luận:</p> Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có mối liên hệ hàm số Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có mối liên hệ không chặt chẽ Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có mối liên hệ chặt chẽ Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> không có mối liên hệ tương quan]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827630833962</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833963 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827640833963</link>
      <description><![CDATA[<p>Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa chi phí quảng cáo (x) và doanh số bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có dạng . Kết luận nào sau đây đúng:<mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mi>Y</mml:mi><mml:mo>=</mml:mo><mml:mn>1,487</mml:mn><mml:mo>.</mml:mo><mml:mi>X</mml:mi><mml:mo>+</mml:mo><mml:mn>2,381</mml:mn></mml:math></p> Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán tăng  2,381 đơn vị Ngoài chi phí quảng cáo, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến doanh số bán là 1,487 Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán tăng  1,487 đơn vị Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán giảm đi 2,381 đơn vị]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827640833963</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833964 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827640833964</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giả sử tính được hệ số tương quan </p><p>r = 0 thì có thể kết luận</p> Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ Giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> không có mối liên hệ tương quan Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827640833964</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833965 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827640833965</link>
      <description><![CDATA[<p>Một dãy số gồm n các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm q1,q2,…,qn, thì lượng tăng(giảm) tuyệt đối bình quân được tính bằng cách:</p> Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi chia (n-1) Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi khai căn bậc n Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi khai căn bậc (n-1) Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi chia n]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827640833965</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833966 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827640833966</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy lượng tăng(giảm) tuyệt đối doanh thu năm 2020 so với 2019 là</p> 0,2 tỷ 120% 20% 4 tỷ đồng]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827640833966</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833967 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827640833967</link>
      <description><![CDATA[<p>Các tham số đo độ phân tán kết quả tính ra có trị số càng nhỏ thì:</p> Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827640833967</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835305 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840210835305</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p><img src="/file/1084328/19730874-10398191.png" alt="" width="311px" height="106px"></p><p>Ảnh hưởng của sản lượng đến chi phí sản xuất cả 3 phân xưởng kỳ báo cáo so với kỳ gốc là:</p> -8700 19200 -9000 10500]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:39 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840210835305</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833968 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827660833968</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số chung(tổng hợp) về giá cả (Ip) theo Laspeyres được tính:</p> Ip = p1 : p0 Ip =  p1q1 :  p0q1 Ip =  p1q0 : p0q0 <img src="/file/1084331/12813864-48051319.png" alt="" width="107px" height="23px">]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:39 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827660833968</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833969 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827660833969</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p><img src="/file/1084331/19735144-12809811.png" alt="" width="306px" height="103px"></p><p>Chỉ số đơn về sản lượng sản phẩm  Y Tháng 4 so với Tháng 3 là (lần):</p> 0,982 1,417 1,50 1,24]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:39 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827660833969</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833970 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827660833970</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p>      <img src="/file/1084331/19735156-39927800.png" alt="" width="312px" height="98px"></p><p>Chỉ số tổng hợp về sản lượng theo Paasche Tháng 4 so với Tháng 3 là (lần):</p> 0,986 1,425 1,502 1,316]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:39 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827660833970</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833971 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827680833971</link>
      <description><![CDATA[<p>Điều tra chọn mẫu là</p> điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra thực tế. điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra nhiều khía cạnh điều tra toàn bộ các đơn vị của của hiện tượng nghiên cứu điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra thực tế. Kết quả của điều tra chọn mẫu dùng để suy rộng kết quả của tổng thể chung]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827680833971</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833972 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827710833972</link>
      <description><![CDATA[<p>Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm được tính bằng cách lấy:</p> Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất năm trước chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất năm sau trừ (-) Giá trị sản xuất năm trước Giá trị sản xuất năm sau chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm trước]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:34 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827710833972</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833973 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827710833973</link>
      <description><![CDATA[<p>Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất hàng năm được tính bằng cách lấy:</p> Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi trừ giá trị sản xuất năm đầu tiên Giá trị sản xuất năm sau (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm trước, rồi chia cho giá trị sản xuất năm trước Giá trị sản xuất năm trước (-) Giá trị sản xuất năm sau, rồi trừ giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất hàng năm (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi chia cho giá trị sản xuất năm đầu tiên]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:34 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827710833973</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 833974 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155827710833974</link>
      <description><![CDATA[<p>Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất bình quân được tính bằng cách lấy:</p> Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (x) 1 nếu đơn vị tính là lần Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> 1 nếu đơn vị tính là lần Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (+) 1 nếu đơn vị tính là lần Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (-) 1 nếu đơn vị tính là lần]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 11:08:34 GMT</pubDate>
      <guid>8572155827710833974</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835307 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840210835307</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p><img src="/file/1084328/19730865-8879852.png" alt="" width="305px" height="98px"></p><p>Chỉ số đơn về sản lượng sản phẩm  X Tháng 4 so với Tháng 3 là (lần):</p> 1,24 1,417 1,50 0,982]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840210835307</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835265 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840100835265</link>
      <description><![CDATA[<p>Tốc độ phát triển giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:</p> Giá trị sản xuất năm trước chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất năm sau (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm trước Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840100835265</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835266 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840100835266</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,213 thì có thể kết luận</p> Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840100835266</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835267 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840100835267</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào phản ánh thu nhập lần đầu người lao động:</p> Chi phí nhiên liệu Chi bằng tiền ăn trưa cho người lao động Ủng hộ đồng bào lũ lụt Chi phí cầu phà, hộ chiếu]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840100835267</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835268 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840100835268</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào không phải chi phí trung gian của doanh nghiệp:</p> Chi phí nguyên vật liệu chính Dụng cụ bảo vệ Chi phí đào tạo thuê ngoài Lãi trả tiền vay ngân hàng]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840100835268</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835269 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840100835269</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng</p><p><img src="/file/1084328/19730787-52393888.png" alt="" width="307px" height="86px"></p><p>Vậy tốc độ phát triển chi phí quảng cáo tháng 4 so với tháng 3 là</p> 6 triệu đồng 0,56 triệu đồng 110,7% 10,7%]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840100835269</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835270 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840100835270</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có lợi nhuận tháng 7 là 125,4 triệu đồng, lợi nhuận tháng 8 là 142,7 triệu đồng. Vậy tốc độ tăng trưởng lợi nhuận tháng 8 so với tháng 7 là</p> 32,8% 23,8% 31,8,% 13,8%]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840100835270</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835271 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840100835271</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giả sử tính được hệ số tương quan r = -0,986 thì có thể kết luận:</p> Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> tăng Giá bán (x) và sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> không có mối liên hệ tương quan Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giảm Mối liên hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ hàm số]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840100835271</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835272 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840100835272</link>
      <description><![CDATA[<p>Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có dạng  (tỷ đồng). Kết luận nào sau đây đúng:<mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mi>Y</mml:mi><mml:mo>=</mml:mo><mml:mn>0,413</mml:mn><mml:mo>.</mml:mo><mml:mi>X</mml:mi><mml:mo>+</mml:mo><mml:mn>1,084</mml:mn></mml:math></p> Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất tăng thêm 1,084 tỷ đồng Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất giảm đi 1,084 tỷ đồng Ngoài số lao động, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá trị sản xuất là 1,084 tỷ đồng Ngoài số lao động, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá trị sản xuất là 0,413 tỷ đồng]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840100835272</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835273 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840100835273</link>
      <description><![CDATA[<p>Cho bảng điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp </p><p><img src="/file/1084328/19730738-35542448.png" alt="" width="386px" height="67px"></p><p>Tính trung vị điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp</p> 8 6 7 9]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:55 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840100835273</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835293 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840140835293</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng</p><p><img src="/file/1084328/19730788-1782949.png" alt="" width="303px" height="85px"></p><p>Vậy tốc độ tăng trưởng chi phí quảng cáo tháng 4 so với tháng 3 là </p> 110,7% 10,7% 6 triệu đồng 0,56 triệu đồng]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840140835293</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835274 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840120835274</link>
      <description><![CDATA[<p>Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có dạng  (tỷ đồng). Kết luận nào sau đây đúng:<mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mi>Y</mml:mi><mml:mo>=</mml:mo><mml:mn>0,376</mml:mn><mml:mo>.</mml:mo><mml:mi>X</mml:mi><mml:mo>+</mml:mo><mml:mn>2,085</mml:mn></mml:math></p> Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất giảm đi 2,085 tỷ đồng Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất tăng thêm 2,085 tỷ đồng Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất tăng thêm 0,376 tỷ đồng Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất giảm đi 0,376 tỷ đồng]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840120835274</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835275 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840120835275</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,915 thì có thể kết luận</p> Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840120835275</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835276 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840120835276</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giả sử tính được hệ số tương quan r = -0,986 thì có thể kết luận:</p> Mối liên hệ Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ hàm số Mối liên hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là chặt chẽ Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> không có mối liên hệ tương quan Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> tăng]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840120835276</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835277 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840120835277</link>
      <description><![CDATA[<p>Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất bình quân được tính bằng cách  lấy:</p> Trung bình nhân các lượng  tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc Trung bình nhân các lượng  tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm Trung bình cộng các lượng  tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm Trung bình cộng các lượng  tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840120835277</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835278 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840120835278</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy tốc độ phát triển doanh thu năm 2020 so với 2019 là</p> 120% 0,2 tỷ 4 tỷ đồng 20%]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840120835278</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835279 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840120835279</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng</p><p><img src="/file/1084328/19730796-10201181.png" alt="" width="307px" height="82px"></p><p>Vậy giá trị tuyệt đối của 1% tăng(giảm) chi phí quảng cáo tháng 4 so với tháng 3 là </p> 0,56 triệu đồng 110,7% 10,7% 6 triệu đồng]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840120835279</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835280 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840120835280</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi suy rộng kết quả điều tra chọn mẫu ra tổng thể chung, càng mở rộng phạm vi sai số chọn mẫu thì:</p> Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ. Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840120835280</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835281 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840120835281</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ tiêu nào chỉ ra giá trị xuất hiện thường xuyên nhất?</p> Số trung vị Tần số tích lũy Số trung bình cộng. Số Mode]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840120835281</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835282 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840120835282</link>
      <description><![CDATA[<p>Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X</p><p>Trung vị (Me) về năng xuất lao động toàn doanh nghiệp X là:</p><p><img src="/file/1084328/19730743-50560785.png" alt="" width="275px" height="142px"></p> 46,1345 43,7814 29,5611 35]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840120835282</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835283 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840120835283</link>
      <description><![CDATA[<p>Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X</p><p>Năng xuất lao động trung bình toàn doanh nghiệp X là:</p><p><img src="/file/1084328/19730741-6423738.png" alt="" width="275px" height="147px"></p> 35,2561 31,5405 27,7711 36,3412]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840120835283</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835284 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840120835284</link>
      <description><![CDATA[<p>Số tương đối hoàn thành kế hoạch về một chỉ tiêu nào đó của doanh nghiệp tính ra có kết quả lớn hơn (&lt;) 1 hoặc 100% có thể kết luận doanh nghiệp:</p> Chưa thể kết luận được vì thiếu thông tin Không hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu Hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu Hoàn thành vượt mức kế hoạch chỉ tiêu]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840120835284</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835285 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840120835285</link>
      <description><![CDATA[<p>Căn cứ vào phạm vi nghiên cứu thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?</p> Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất<strong>.</strong> Tổng thể chung và tổng thể bộ phận.]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:53 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840120835285</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835286 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840140835286</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập (x) và chi tiêu <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,912 thì có thể kết luận</p> Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ đồng biến và  chặt chẽ Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:51 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840140835286</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835287 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840140835287</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy phi tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes">, giả sử tính được tỷ số tương quan η = 0,993 thì có thể kết luận:</p> Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có mối liên hệ không chặt chẽ Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có mối liên hệ hàm số Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có mối liên hệ chặt chẽ Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> không có mối liên hệ tương quan]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:51 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840140835287</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835288 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840140835288</link>
      <description><![CDATA[<p>Có tài liệu về  thu nhập(X) và chi tiêu(Y) của 5 người: (Đơn vị: triệu đồng)</p><p>Cho các giá trị :</p><p><img src="/file/1084328/19730838-64584228.png" alt="" width="388px" height="29px"></p><p>Độ lệch chuẩn của thu nhập là: 2,6077, Độ lệch chuẩn của chi tiêu là: 1,4142</p><p>Hệ số tương quan là:</p> 0,976 0,956 - 0,894 0,891]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:51 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840140835288</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835289 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840140835289</link>
      <description><![CDATA[<p>Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập (x) và giá trị sản xuất <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có dạng  . Kết luận nào sau đây đúng:<mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mo>=</mml:mo><mml:mn>0,658</mml:mn><mml:mo>.</mml:mo><mml:mi>X</mml:mi><mml:mo>+</mml:mo><mml:mn>1,29</mml:mn></mml:math></p> Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu tăng thêm 0,658 đơn vị Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu tăng thêm 1,29 đơn vị Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu giảm đi 0,658 đơn vị Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu giảm đi 1,29 đơn vị]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:51 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840140835289</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835290 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840140835290</link>
      <description><![CDATA[<p>Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa chi phí quảng cáo (x) và doanh số bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có dạng . Kết luận nào sau đây đúng:<mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mi>Y</mml:mi><mml:mo>=</mml:mo><mml:mn>1,487</mml:mn><mml:mo>.</mml:mo><mml:mi>X</mml:mi><mml:mo>+</mml:mo><mml:mn>2,381</mml:mn></mml:math></p> Ngoài chi phí quảng cáo, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến doanh số bán là 1,487 Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán giảm đi 2,381 đơn vị Ngoài chi phí quảng cáo, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến doanh số bán là 2,381 đơn vị Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán tăng  2,381 đơn vị]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:51 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840140835290</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835291 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840140835291</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:</p> n các tốc độ tăng trưởng hàng năm (n +1) các tốc độ tăng trưởng hàng năm (n – 1) các tốc độ tăng trưởng hàng năm 2n các tốc độ tăng trưởng hàng năm]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:51 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840140835291</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835292 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840140835292</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có tài liệu về chi phí quảng cáo (đơn vị:triệu đồng) từ tháng 1 đến tháng 7, biết được hàm xu thế về chi phí quảng cáo theo thời gian từ tháng 1 đến tháng 7 có dạng y= 5,2t + 7,4 (trong đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian). Vậy chi phí quảng cáo tháng 8 là:</p> 49 triệu đồng 56,1 triệu đồng 58 triệu đồng 54,2 triệu đồng]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:51 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840140835292</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835294 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840140835294</link>
      <description><![CDATA[<p><img src="/file/1084328/19730740-60366072.png" alt="" width="364px" height="87px"></p><p>Bậc thợ bình quân của số công nhân trong doanh nghiệp là:</p> 3,5 3 2,95 3,15]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:51 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840140835294</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835295 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840140835295</link>
      <description><![CDATA[<p>Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Mode (Mo) về năng xuất lao động là (kg):</p> 17 15 14 16]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:51 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840140835295</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835304 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840210835304</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p><img src="/file/1084328/19730877-64088745.png" alt="" width="316px" height="111px"></p><p>Giá thành bình quân 1 sản phẩm cả 3 phân xưởng kỳ gốc là:</p> 11,333 11,877 12,667 10,444]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:47 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840210835304</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835296 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840180835296</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p><img src="/file/1084328/19730850-44387146.png" alt="" width="312px" height="109px"></p><p>Chỉ số đơn về giá thành kỳ báo cáo so với kỳ gốc của phân xưởng B là (lần):</p> 1,12 0,929 1,2 0,917]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:47 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840180835296</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835297 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840180835297</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p>      <img src="/file/1084328/19730869-10220671.png" alt="" width="312px" height="100px"></p><p>Chỉ số tổng hợp về giá bán theo Paasche Tháng 4 so với Tháng 3 là (lần):</p> 1,316 1,325 1,502 0,986]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:47 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840180835297</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835298 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840180835298</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p><img src="/file/1084328/19730873-16068435.png" alt="" width="317px" height="105px"></p><p>Ảnh hưởng của giá thành đến chi phí sản xuất cả 3 phân xưởng kỳ báo cáo so với kỳ gốc là:</p> -9000 -8700 19200 10500]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:47 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840180835298</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835299 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840180835299</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số đơn về giá cả được tính:</p> <img src="/file/1084328/12811384-38129489.png" alt="" width="50px" height="17px"> <img src="/file/1084328/12811386-1480890.png" alt="" width="110px" height="22px"> <img src="/file/1084328/12811387-13328014.png" alt="" width="122px" height="30px"> <img src="/file/1084328/12811385-7621083.png" alt="" width="64px" height="22px">]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:47 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840180835299</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835300 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840180835300</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p><img src="/file/1084328/19730867-48179441.png" alt="" width="312px" height="101px"></p><p>Chỉ số đơn về sản lượng sản phẩm  Z Tháng 4 so với Tháng 3 là (lần):</p> 1,24 1,417 0,982 1,50]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:47 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840180835300</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835301 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840180835301</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số đơn về giá cả được tính:</p> <img src="/file/1084328/12811389-5827329.png" alt="" width="60px" height="22px"> <img src="/file/1084328/12811391-2251612.png" alt="" width="77px" height="40px"> <img src="/file/1084328/12811390-52445962.png" alt="" width="87px" height="17px"> <img src="/file/1084328/12811388-52843264.png" alt="" width="50px" height="17px">]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:47 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840180835301</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835302 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840180835302</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p><img src="/file/1084328/19730863-48162888.png" alt="" width="313px" height="98px"></p><p>Chỉ số đơn về giá bán sản phẩm Y Tháng 4 so với Tháng 3 là (lần):</p> 1,25 1,444 1,143 0,982]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:47 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840180835302</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835303 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840210835303</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số chung(tổng hợp) về giá cả (Ip) theo Paasche được tính:</p> Ip =  p1q0 :  p0q0 Ip =  p1q1 : p0q1 Ip = p1 : p0 <img src="/file/1084328/12811375-29808687.png" alt="" width="107px" height="23px">]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840210835303</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835306 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840210835306</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p><img src="/file/1084328/19730851-63939994.png" alt="" width="315px" height="109px"></p><p>Chỉ số đơn về giá thành kỳ báo cáo so với kỳ gốc của phân xưởng A là (lần):</p> 0,8 0,917 1,12 1,2]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840210835306</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835308 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840210835308</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số chung (tổng hợp) về sản lượng (Iq) theo Laspeyres được tính:</p> <img src="/file/1084328/12811376-66951593.png" alt="" width="87px" height="21px"> <img src="/file/1084328/12811379-19567671.png" alt="" width="145px" height="35px"> <img src="/file/1084328/12811377-65693431.png" alt="" width="80px" height="25px"> <img src="/file/1084328/12811378-54369968.png" alt="" width="136px" height="26px">]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840210835308</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835309 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840210835309</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p><img src="/file/1084328/19730852-38589039.png" alt="" width="315px" height="107px"></p><p>Chỉ số đơn về sản lượng kỳ báo cáo so với kỳ gốc của phân xưởng C là (lần):</p> 1,122 1,267 0,929 1,311]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840210835309</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835310 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840210835310</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p><img src="/file/1084328/19730876-36947133.png" alt="" width="321px" height="107px"></p><p>Giá thành bình quân 1 sản phẩm cả 3 phân xưởng kỳ báo cáo là:</p> 11,877 11,333 12,667 10,444]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840210835310</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835311 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840210835311</link>
      <description><![CDATA[<p>Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:</p><p><img src="/file/1084328/19730875-26474858.png" alt="" width="311px" height="107px"></p><p>Ảnh hưởng của cả giá thành và sản lượng đến chi phí sản xuất cả 3 phân xưởng kỳ báo cáo so với kỳ gốc là:</p> 10500 19200 -9000 -8700]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840210835311</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835312 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840210835312</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ số chung(tổng hợp) về sản lượng  (Iq) theo Paasche được tính:</p> <img src="/file/1084328/12811383-4236609.png" alt="" width="153px" height="35px"> <img src="/file/1084328/12811380-41891316.png" alt="" width="87px" height="20px"> <img src="/file/1084328/12811382-37753436.png" alt="" width="108px" height="38px"> <img src="/file/1084328/12811381-41477528.png" alt="" width="107px" height="28px">]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:44 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840210835312</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835313 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840260835313</link>
      <description><![CDATA[<p>Nếu trình độ(xác suất) tin cậy như nhau, số đơn vị tổng thể mẫu <img alt="Không" title="Không" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/no"> cần chọn ra phụ thuộc vào:</p> Phạm vi sai số tính ra càng lớn, số đơn vị mẫu cần chọn càng nhiều. Phạm vi sai số tính ra càng nhỏ, số đơn vị mẫu cần chọn càng ít. Chưa thể kết luận được Phạm vi sai số tính ra càng nhỏ, số đơn vị mẫu cần chọn càng nhiều.]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:39 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840260835313</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835314 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840260835314</link>
      <description><![CDATA[<p>Theo tính liên tục, điều tra thống kê gồm:</p> Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên.]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:39 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840260835314</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835315 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840260835315</link>
      <description><![CDATA[<p>Điều tra chọn mẫu là loại điều tra:</p> Toàn bộ Không toàn bộ. Chuyên đề. Trọng điểm.]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:39 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840260835315</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835316 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840260835316</link>
      <description><![CDATA[<p>Căn cứ vào phạm vi tổng thể điều tra, thì điều tra thống kê không bao gồm loại điều tra nào sau đây?</p> Điều tra chọn mẫu Điều tra thường xuyên. Điều tra chuyên đề Điều tra trọng điểm]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:39 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840260835316</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835317 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840260835317</link>
      <description><![CDATA[<p>Tổng điều tra dân số cả nước thuộc loại điều tra nào?</p> Điều tra toàn bộ Điều tra chuyên đề Điều tra thường xuyên. Điều tra trọng điểm]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:39 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840260835317</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835318 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840260835318</link>
      <description><![CDATA[<p>Theo phạm vi điều tra, điều tra thống kê gồm:</p> Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:39 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840260835318</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835319 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840260835319</link>
      <description><![CDATA[<p>Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Trung vị (Me) về năng xuất lao động là (kg):</p> 17 16 15 14]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:39 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840260835319</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835320 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840260835320</link>
      <description><![CDATA[<p>Số tương đối hoàn thành kế hoạch về một chỉ tiêu nào đó của doanh nghiệp tính ra có kết quả lớn hơn (&gt;) 1 hoặc 100% có thể kết luận doanh nghiệp:</p> Không hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu Chưa thể kết luận được vì thiếu thông tin Hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu Hoàn thành vượt mức kế hoạch chỉ tiêu]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:39 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840260835320</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835321 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840280835321</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:</p> (n +1) các tốc độ phát triển hàng năm n các tốc độ phát triển hàng năm (n – 1) các tốc độ phát triển hàng năm 2n các tốc độ phát triển hàng năm]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840280835321</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835322 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840280835322</link>
      <description><![CDATA[<p>Giá trị tuyệt đối ứng với 1% tốc độ tăng (giảm) từng kỳ được xác định bằng cách lấy:</p> Lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Tốc độ tăng (giảm) từng kỳ Mức độ kỳ liền trước nhân (x) 100 Mức độ của kỳ liền sau chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> 100 Tốc độ tăng (giảm) từng kỳ chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840280835322</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835323 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840280835323</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng</p><p><img src="/file/1084328/19730802-3712241.png" alt="" width="307px" height="81px"></p><p>Căn cứ vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về chi phí quảng cáo. Chi phí quảng cáo tháng 7 dự báo sẽ là</p> 78 triệu đồng 82 triệu đồng 80 triệu đồng 84 triệu đồng]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840280835323</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835324 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840280835324</link>
      <description><![CDATA[<p>Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:</p> Giá trị sản xuất năm sau trừ (-) Giá trị sản xuất năm trước Giá trị sản xuất năm trước chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840280835324</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835325 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840280835325</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng</p><p><img src="/file/1084328/19730797-24701770.png" alt="" width="306px" height="81px"></p><p>Vậy tốc độ phát triển bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là</p> 108,8% 105,7% 110,7% 125,1%]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840280835325</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835326 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840280835326</link>
      <description><![CDATA[<p>Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:</p> Giá trị sản xuất năm sau (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm trước, rồi chia cho giá trị sản xuất năm trước Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau, rồi trừ giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi trừ giá trị sản xuất năm đầu tiên Giá trị sản xuất hàng năm (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi chia cho giá trị sản xuất năm đầu tiên]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840280835326</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835327 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840280835327</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng</p><p><img src="/file/1084328/19730800-22415451.png" alt="" width="306px" height="81px"></p><p>Biết tốc độ phát triển bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là 108,8%. Vậy chi phí quảng cáo tháng 7 dự báo sẽ là</p> 73,15 triệu đồng 76,16 triệu đồng 80,16 triệu đồng 82,86 triệu đồng]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840280835327</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835328 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840280835328</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy tốc độ tăng trưởng doanh thu năm 2020 so với 2019 là</p> 20% 4 tỷ đồng 0,2 tỷ 120%]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840280835328</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835329 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840280835329</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:</p> n các lượng tăng <strong>(</strong>giảm<strong>)</strong> tuyệt đối từng kỳ (n +1) các lượng tăng <strong>(</strong>giảm<strong>)</strong> tuyệt đối từng kỳ 2n các lượng tăng <strong>(</strong>giảm<strong>)</strong> tuyệt đối từng kỳ (n – 1) các lượng tăng <strong>(</strong>giảm<strong>)</strong> tuyệt đối từng kỳ]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840280835329</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835330 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840280835330</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có tài liệu về chi phí quảng cáo (đơn vị:triệu đồng) từ tháng 1 đến tháng 7, biết được hàm xu thế về chi phí quảng cáo theo thời gian từ tháng 1 đến tháng 7 có dạng y= 5,2t + 7,4 (trong đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian). Vậy chi phí quảng cáo tháng 9 là:</p> 56,1 triệu đồng 58 triệu đồng 54,2 triệu đồng 49 triệu đồng]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:37 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840280835330</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835338 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840320835338</link>
      <description><![CDATA[<p>Giá trị trung bình cộng giản đơn được tính bằng công thức nào?<mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"></mml:math></p> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mi>n</mml:mi></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math>]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:34 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840320835338</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835331 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840310835331</link>
      <description><![CDATA[<p>Để đánh giá tính chất đại biểu của số trung bình, sử dụng chỉ tiêu sau:</p> Độ lệch tiêu chuẩn Trung vị Mốt Số bình quân cộng]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:34 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840310835331</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835332 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840310835332</link>
      <description><![CDATA[<p>Cho bảng điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp </p><p>Tính trung bình điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp</p><p><img src="/file/1084328/19730737-18862241.png" alt="" width="382px" height="69px"></p> 6,5 7,3 6,29 7,4]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:34 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840310835332</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835333 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840310835333</link>
      <description><![CDATA[<p>Số lượng sản phẩm bán ra của công ty trong 15 ngày liên tiếp như sau: 3, 12, 15, 7, 10, 12, 18, 15, 20, 18, 18, 19, 20, 17, 19. Tính Mốt về số lượng sản phẩm bán ra:</p> 15 20 18 19]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:34 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840310835333</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835334 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840310835334</link>
      <description><![CDATA[<p>Căn cứ sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?:</p> Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất<strong>.</strong> Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn Tổng thể chung và tổng thể bộ phận.]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:34 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840310835334</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835335 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840310835335</link>
      <description><![CDATA[<p>Sau khi phân tổ thống kê thì:</p> Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau Giữa các tổ có tính chất như nhau. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau.]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:34 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840310835335</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835336 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840320835336</link>
      <description><![CDATA[<p>Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Năng xuất lao động trung bình 1 công nhân là (kg)</p> 17 14 16 15]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840320835336</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835337 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840320835337</link>
      <description><![CDATA[<p>Tính chiều cao trung bình của 10 sinh viên sau?</p><p><img src="/file/1084328/19730736-24465425.png" alt="" width="386px" height="48px"></p> 169,4 cm 164 cm 164,9 cm 167,5 cm]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840320835337</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835339 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840320835339</link>
      <description><![CDATA[<p>Giá trị trung bình cộng gia quyền được tính bằng công thức nào?<mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"></mml:math></p> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mi>n</mml:mi></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math>]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840320835339</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835340 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840320835340</link>
      <description><![CDATA[<p>Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân trong Xí nghiệp X </p><p><img src="/file/1084328/19730739-51446584.png" alt="" width="264px" height="112px"></p><p>Năng suất lao động bình quân của công nhân trong xí nghiệp là</p> 625 600 606 650]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840320835340</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835341 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840320835341</link>
      <description><![CDATA[<p>Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X</p><p>Mode (Mo) về năng xuất lao động toàn doanh nghiệp X là:</p><p><img src="/file/1084328/19730742-57813648.png" alt="" width="275px" height="144px"></p> 46,1345 34,6154 29,5611 43,7814]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840320835341</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835342 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840320835342</link>
      <description><![CDATA[<p>Sau khi phân tổ thống kê thì:</p> Giữa các tổ có tính chất khác nhau Giữa các tổ có tính chất như nhau Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau.. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840320835342</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835343 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840320835343</link>
      <description><![CDATA[<p>Căn cứ vào mục đích nghiên cứu thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?</p> Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận Tổng thể chung và tổng thể bộ phận. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất<strong>.</strong> Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840320835343</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835344 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840320835344</link>
      <description><![CDATA[<p>Đối tượng nghiên cứu của thống kê được hiểu là:</p> Mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể. Mặt chất trong mối liên hệ mật thiết với mặt lượng của các hiện tượng kinh tế xã hội trong điều kiện và địa điểm cụ thể. Mặt lượng và mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian cụ thể. Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840320835344</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 835345 - Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572155840320835345</link>
      <description><![CDATA[<p>Sau khi phân tổ thống kê thì:</p> Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ. Giữa các tổ có tính chất như nhau. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.]]></description>
      <pubDate>Mon, 19 January 2026 10:47:33 GMT</pubDate>
      <guid>8572155840320835345</guid>
    </item>
  </channel>
</rss>