[Unable to find Component]

Chuyên đề chữ Trung Quốc - CN23 (14)

Câu hỏi 992621:

汉字字形记录汉语里———等单位。

A. 自由语素
B. 半自由语素
C. 以上都是
D. 不自由语素

Câu hỏi 992656:

汉字演变中哪一种字形一直沿用至今且为正式字形?

A. 隶书
B. 楷书
C. 行书
D. 草书

Câu hỏi 992655:

汉字字形演变经过————等几个阶段。

A. 甲骨文隶书金文楷书行书草书篆文
B. 甲骨文金文隶书篆文草书楷书行书
C. 甲骨文金文篆文隶书草书楷书行书
D. 甲骨文篆文金文隶书楷书草书行书

Câu hỏi 992631:

汉字的超时空性表现在哪些方面?

A. 今人能看懂古文
B. 使用不同方言的人可以用汉字书写共同语来交际
C. 在世界各地华人可以用汉字来交际
D. 以上都是

Câu hỏi 992630:

《现代汉语通用字表》收录————字。

A. 10,000
B. 7,000
C. 5,000
D. 3,500

Câu hỏi 992629:

汉字是————平面文字。

A. 三维
B. 一维
C. 二维
D. 以上都不是

Câu hỏi 992628:

《新华字典》1998年版收录————单字左右。

A. 8,000
B. 10,000
C. 13,000
D. 7,000

Câu hỏi 992627:

关于现代汉字的特点哪一项不对?

A. 书写时不分词连写
B. 象形字为主体
C. 数目多、结构繁复
D. 以方块为布局原则

Câu hỏi 992626:

从汉字的性质可称其为———

A. 表意兼表音语素文字
B. 表意文字
C. 表音文字
D. 表意兼表音文字

Câu hỏi 992625:

现代汉字的性质跟———的性质基本上一样。

A. 隶书
B.
C. 甲骨文和金文
D. 篆文

Câu hỏi 992624:

形声字占现代汉字总数的————左右。

A. 70%
B. 80%
C. 60%
D. 90%

Câu hỏi 992657:

汉字大致经过三个阶段的变化:_____

A. 第一是图形化、第二是线条、第三是笔画化
B. 第一是图形化、第二是笔画化、第三是线条
C. 第一是笔画化、第二是线条、第三是图形化
D. 第一是线条、第二是笔画化、第三是图形化
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.