﻿<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<rss version="2.0">
  <channel>
    <title>Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
    <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20</link>
    <description>Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20 - Đại học mở Hà Nội HOU</description>
    <language>vi</language>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189437 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261067440189437</link>
      <description><![CDATA[<p>Sau khi phân tổ thống kê thì:</p> Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau. Giữa các tổ có tính chất như nhau. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:53:40 GMT</pubDate>
      <guid>8572261067440189437</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189327 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261028650189327</link>
      <description><![CDATA[<p>Căn cứ sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?:</p> Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận Tổng thể chung và tổng thể bộ phận. Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất<strong>.</strong>]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:53:40 GMT</pubDate>
      <guid>8572261028650189327</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189328 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261028650189328</link>
      <description><![CDATA[<p>Đối tượng nghiên cứu của thống kê được hiểu là:</p> Mặt chất trong mối liên hệ mật thiết với mặt lượng của các hiện tượng kinh tế xã hội trong điều kiện và địa điểm cụ thể. Mặt lượng và mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian cụ thể. Mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể. Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:53:40 GMT</pubDate>
      <guid>8572261028650189328</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189434 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261067440189434</link>
      <description><![CDATA[<p>Số tương đối hoàn thành kế hoạch về một chỉ tiêu nào đó của doanh nghiệp tính ra có kết quả lớn hơn (&gt;) 1 hoặc 100% có thể kết luận doanh nghiệp:</p> Hoàn thành vượt mức kế hoạch chỉ tiêu Chưa thể kết luận được vì thiếu thông tin Không hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu Hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:47:43 GMT</pubDate>
      <guid>8572261067440189434</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189332 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261032220189332</link>
      <description><![CDATA[<p>Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất hàng năm được tính bằng cách lấy:</p> Giá trị sản xuất năm trước (-) Giá trị sản xuất năm sau, rồi trừ giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất hàng năm (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi chia cho giá trị sản xuất năm đầu tiên Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi trừ giá trị sản xuất năm đầu tiên Giá trị sản xuất năm sau (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm trước, rồi chia cho giá trị sản xuất năm trước]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:47:43 GMT</pubDate>
      <guid>8572261032220189332</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189333 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261032220189333</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có tài liệu về chi phí quảng cáo (đơn vị:triệu đồng) từ tháng 1 đến tháng 7, biết được hàm xu thế về chi phí quảng cáo theo thời gian từ tháng 1 đến tháng 7 có dạng y= 5,2t + 7,4 (trong đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian). Vậy chi phí quảng cáo tháng 9 là:</p> 49 triệu đồng 56,1 triệu đồng 58 triệu đồng 54,2 triệu đồng]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:47:43 GMT</pubDate>
      <guid>8572261032220189333</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189334 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261032220189334</link>
      <description><![CDATA[<p>Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa chi phí quảng cáo (x) và doanh số bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có dạng . Kết luận nào sau đây đúng:<mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mi>Y</mml:mi><mml:mo>=</mml:mo><mml:mn>1,487</mml:mn><mml:mo>.</mml:mo><mml:mi>X</mml:mi><mml:mo>+</mml:mo><mml:mn>2,381</mml:mn></mml:math></p> Ngoài chi phí quảng cáo, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến doanh số bán là 2,381 đơn vị Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán tăng  2,381 đơn vị Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán giảm đi 2,381 đơn vị Ngoài chi phí quảng cáo, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến doanh số bán là 1,487]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:47:43 GMT</pubDate>
      <guid>8572261032220189334</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189337 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261032230189337</link>
      <description><![CDATA[<p>Tốc độ phát triển sản xuất hàng năm được tính bằng cách lấy:</p> Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên Giá trị sản xuất năm sau (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm trước Giá trị sản xuất năm trước chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:47:43 GMT</pubDate>
      <guid>8572261032230189337</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189340 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261032230189340</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy phi tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes">, giả sử tính được tỷ số tương quan η = 0,993 thì có thể kết luận:</p> Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> không có mối liên hệ tương quan Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có mối liên hệ không chặt chẽ Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có mối liên hệ chặt chẽ Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có mối liên hệ hàm số]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:47:43 GMT</pubDate>
      <guid>8572261032230189340</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189341 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261032230189341</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giả sử tính được hệ số tương quan </p><p>r = 0 thì có thể kết luận</p> Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ Giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> không có mối liên hệ tương quan Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:47:43 GMT</pubDate>
      <guid>8572261032230189341</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189342 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261032230189342</link>
      <description><![CDATA[<p>Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có dạng Y=0,376.X+2,085 (tỷ đồng). Kết luận nào sau đây đúng:</p> Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất giảm đi 0,376 tỷ đồng Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất giảm đi 2,085 tỷ đồng Ngoài số lao động, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá trị sản xuất là 2,085 tỷ đồng Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất tăng thêm 2,085 tỷ đồng]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:47:43 GMT</pubDate>
      <guid>8572261032230189342</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189451 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189451</link>
      <description><![CDATA[<p>Số tương đối động thái được tính bằng:</p> Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch cộng (+) Số tương đối hoàn thành kế hoạch Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch nhân (x) Số tương đối hoàn thành kế hoạch Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Số tương đối hoàn thành kế hoạch Số tương đối hoàn thành kế hoạch chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:32:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189451</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189402 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261054230189402</link>
      <description><![CDATA[<p>Mối quan hệ giữa lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn với lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc là:</p> Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng Hiệu các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng Thương các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:32:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572261054230189402</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189344 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261041230189344</link>
      <description><![CDATA[<p>Giá trị trung bình cộng gia quyền được tính bằng công thức nào?<mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"></mml:math></p> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mi>n</mml:mi></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math>]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:32:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572261041230189344</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189345 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261041230189345</link>
      <description><![CDATA[<p>Tốc độ phát triển giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:</p> Giá trị sản xuất năm trước chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên Giá trị sản xuất năm sau (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm trước]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:32:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572261041230189345</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189347 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261041230189347</link>
      <description><![CDATA[<p>Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất bình quân được tính bằng cách  lấy:</p> Trung bình cộng các lượng  tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc Trung bình cộng các lượng  tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm Trung bình nhân các lượng  tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm Trung bình nhân các lượng  tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:32:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572261041230189347</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189348 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261041230189348</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy tốc độ tăng trưởng doanh thu năm 2020 so với 2019 là</p> 20% 120% 0,2 tỷ 4 tỷ đồng]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:32:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572261041230189348</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189350 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261041230189350</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giả sử tính được hệ số tương quan r = -0,986 thì có thể kết luận:</p> Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giảm Giá bán (x) và sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> không có mối liên hệ tương quan Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> tăng Mối liên hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ hàm số]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:32:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572261041230189350</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189351 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261041230189351</link>
      <description><![CDATA[<p>Chỉ tiêu nào chỉ ra giá trị xuất hiện thường xuyên nhất?</p> Số trung vị Tần số tích lũy Số trung bình cộng. Số Mode]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:32:42 GMT</pubDate>
      <guid>8572261041230189351</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189397 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261054230189397</link>
      <description><![CDATA[<p>Mối quan hệ giữa tốc độ phát triển liên hoàn với tốc độ phát triển định gốc là:</p> Thương các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng Tích các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng Hiệu các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng Tổng các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:11:02 GMT</pubDate>
      <guid>8572261054230189397</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189401 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261054230189401</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có lợi nhuận tháng 7 là 125,4 triệu đồng, lợi nhuận tháng 8 là 142,7 triệu đồng. Vậy tốc độ tăng trưởng lợi nhuận tháng 8 so với tháng 7 là</p> 23,8% 31,8,% 13,8% 32,8%]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:11:02 GMT</pubDate>
      <guid>8572261054230189401</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189403 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261054230189403</link>
      <description><![CDATA[<p>Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất bình quân được tính bằng cách lấy:</p> Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (-) 1 nếu đơn vị tính là lần Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (+) 1 nếu đơn vị tính là lần Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (x) 1 nếu đơn vị tính là lần Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> 1 nếu đơn vị tính là lần]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:11:02 GMT</pubDate>
      <guid>8572261054230189403</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189404 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261054230189404</link>
      <description><![CDATA[<p>Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm được tính bằng cách lấy:</p> Giá trị sản xuất năm trước chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất năm sau trừ (-) Giá trị sản xuất năm trước Giá trị sản xuất năm sau chia (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm trước]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:11:02 GMT</pubDate>
      <guid>8572261054230189404</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189405 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261054230189405</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:</p> (n +1) các tốc độ phát triển hàng năm (n – 1) các tốc độ phát triển hàng năm n các tốc độ phát triển hàng năm 2n các tốc độ phát triển hàng năm]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:11:02 GMT</pubDate>
      <guid>8572261054230189405</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189406 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261054230189406</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:</p> (n +1) các tốc độ tăng trưởng hàng năm 2n các tốc độ tăng trưởng hàng năm (n – 1) các tốc độ tăng trưởng hàng năm n các tốc độ tăng trưởng hàng năm]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:11:02 GMT</pubDate>
      <guid>8572261054230189406</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189417 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261058370189417</link>
      <description><![CDATA[<p>Theo tính liên tục, điều tra thống kê gồm:</p> Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên. Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:04:08 GMT</pubDate>
      <guid>8572261058370189417</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189418 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261058370189418</link>
      <description><![CDATA[<p>Theo phạm vi điều tra, điều tra thống kê gồm:</p> Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:04:08 GMT</pubDate>
      <guid>8572261058370189418</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189419 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261058370189419</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi suy rộng kết quả điều tra chọn mẫu ra tổng thể chung, càng mở rộng phạm vi sai số chọn mẫu thì:</p> Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn. Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:04:08 GMT</pubDate>
      <guid>8572261058370189419</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189420 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261058370189420</link>
      <description><![CDATA[<p>Căn cứ vào phạm vi tổng thể điều tra, thì điều tra thống kê không bao gồm loại điều tra nào sau đây?</p> Điều tra thường xuyên. Điều tra chuyên đề Điều tra trọng điểm Điều tra chọn mẫu]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 16:04:08 GMT</pubDate>
      <guid>8572261058370189420</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189433 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261067440189433</link>
      <description><![CDATA[<p>Để đánh giá tính chất đại biểu của số trung bình, sử dụng chỉ tiêu sau:</p> Số bình quân cộng Mốt Độ lệch tiêu chuẩn Trung vị]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:49:01 GMT</pubDate>
      <guid>8572261067440189433</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189436 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261067440189436</link>
      <description><![CDATA[<p>Các tham số đo độ phân tán kết quả tính ra có trị số càng nhỏ thì:</p> Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:49:01 GMT</pubDate>
      <guid>8572261067440189436</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189438 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261067440189438</link>
      <description><![CDATA[<p>Sau khi phân tổ thống kê thì:</p> Giữa các tổ có tính chất khác nhau Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau.. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ. Giữa các tổ có tính chất như nhau]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:49:01 GMT</pubDate>
      <guid>8572261067440189438</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189440 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189440</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập (x) và chi tiêu <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,912 thì có thể kết luận</p> Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ đồng biến và  chặt chẽ Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189440</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189441 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189441</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,213 thì có thể kết luận</p> Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ Mối quan hệ giữa (x) với  <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189441</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189442 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189442</link>
      <description><![CDATA[<p>Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,985 thì có thể kết luận:</p> Giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có mối liên hệ nghịch Mối liên hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là mối liên hệ hàm số Giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> không có mối liên hệ tương quan Mối liên hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> là chặt chẽ]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189442</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189443 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189443</link>
      <description><![CDATA[<p>Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập (x) và giá trị sản xuất <img alt="Có" title="Có" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/yes"> có dạng  . Kết luận nào sau đây đúng:<mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mo>=</mml:mo><mml:mn>0,658</mml:mn><mml:mo>.</mml:mo><mml:mi>X</mml:mi><mml:mo>+</mml:mo><mml:mn>1,29</mml:mn></mml:math></p> Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu giảm đi 0,658 đơn vị Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu tăng thêm 1,29 đơn vị Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu giảm đi 1,29 đơn vị Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu tăng thêm 0,658 đơn vị]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189443</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189444 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189444</link>
      <description><![CDATA[<p>Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:</p> 2n các lượng tăng <strong>(</strong>giảm<strong>)</strong> tuyệt đối từng kỳ n các lượng tăng <strong>(</strong>giảm<strong>)</strong> tuyệt đối từng kỳ (n – 1) các lượng tăng <strong>(</strong>giảm<strong>)</strong> tuyệt đối từng kỳ (n +1) các lượng tăng <strong>(</strong>giảm<strong>)</strong> tuyệt đối từng kỳ]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189444</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189445 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189445</link>
      <description><![CDATA[<p>Một dãy số gồm các tốc độ phát triển từng kỳ t1, t2…tm, tốc độ phát triển bình quân được tính bằng cách:</p> Bình quân cộng giản đơn các tốc độ phát triển từng kỳ Khai căn bậc hai của tích các tốc độ phát triển từng kỳ Khai căn bậc m của tích các tốc độ phát triển từng kỳ Bình quân cộng gia quyền các tốc độ phát triển từng kỳ]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189445</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189446 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189446</link>
      <description><![CDATA[<p>Doanh nghiệp có tài liệu về chi phí quảng cáo (đơn vị:triệu đồng) từ tháng 1 đến tháng 7, biết được hàm xu thế về chi phí quảng cáo theo thời gian từ tháng 1 đến tháng 7 có dạng y= 5,2t + 7,4 (trong đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian). Vậy chi phí quảng cáo tháng 8 là:</p> 54,2 triệu đồng 58 triệu đồng 56,1 triệu đồng 49 triệu đồng]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189446</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189448 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189448</link>
      <description><![CDATA[<p>Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:</p> Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi trừ giá trị sản xuất năm đầu tiên Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau, rồi trừ giá trị sản xuất năm sau Giá trị sản xuất hàng năm (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi chia cho giá trị sản xuất năm đầu tiên Giá trị sản xuất năm sau (<img alt="cười" title="cười" src="https://learning.ehou.edu.vn/theme/image.php/coursemos/core/1739846736/s/smiley"> Giá trị sản xuất năm trước, rồi chia cho giá trị sản xuất năm trước]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189448</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189449 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189449</link>
      <description><![CDATA[<p>Tổng điều tra dân số cả nước thuộc loại điều tra nào?</p> Điều tra chuyên đề Điều tra trọng điểm Điều tra thường xuyên. Điều tra toàn bộ]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189449</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189450 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189450</link>
      <description><![CDATA[<p>Điều tra chọn mẫu là loại điều tra:</p> Không toàn bộ. Chuyên đề. Trọng điểm. Toàn bộ]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189450</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189452 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189452</link>
      <description><![CDATA[<p>Số lượng sản phẩm bán ra của công ty trong 15 ngày liên tiếp như sau: 3, 12, 15, 7, 10, 12, 18, 15, 20, 18, 18, 19, 20, 17, 19. Tính Mốt về số lượng sản phẩm bán ra:</p> 15 19 20 18]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189452</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189454 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189454</link>
      <description><![CDATA[<p>Giá trị trung bình cộng giản đơn được tính bằng công thức nào?<mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"></mml:math></p> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mi>n</mml:mi></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math> <mml:math xmlns:mml="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:m="http://schemas.openxmlformats.org/officeDocument/2006/math"><mml:mfrac><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>x</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow><mml:mrow><mml:mrow><mml:mo>∑</mml:mo><mml:mrow><mml:mi>f</mml:mi></mml:mrow></mml:mrow></mml:mrow></mml:mfrac></mml:math>]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189454</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189455 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189455</link>
      <description><![CDATA[<p>Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Năng xuất lao động trung bình 1 công nhân là (kg)</p> 16 17 14 15]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189455</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189457 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189457</link>
      <description><![CDATA[<p>Sau khi phân tổ thống kê thì:</p> Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ. Giữa các tổ có tính chất như nhau. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189457</guid>
    </item>
    <item>
      <title>Câu hỏi 189458 - Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20</title>
      <link>https://hou.hcode.me/q/nguyen-ly-thong-ke-kinh-te-nguyen-ly-thong-ke-ve-kinh-te-eg20/8572261070880189458</link>
      <description><![CDATA[<p>Căn cứ vào mục đích nghiên cứu thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?</p> Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn Tổng thể chung và tổng thể bộ phận. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất<strong>.</strong> Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận]]></description>
      <pubDate>Sun, 21 September 2025 15:43:17 GMT</pubDate>
      <guid>8572261070880189458</guid>
    </item>
  </channel>
</rss>