Đối tượng chủ yếu hiện nay của kiểm toán tại Việt Nam là:
A. Hành vi tuân thủ
B. Báo cáo tài chính
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Hoạt động
Kiểm tra kế toán là?
A. Một chức năng của kế toán
B. Một chức năng của quản lý
C. Một chức năng của kinh doanh
D. Một chức năng của kiểm toán
Người thực hiện kiểm toán?
A. Kế toán viên
B. Kiểm toán viên
C. Nhà quản lý
D. Nhân viên bán hàng
Kiểm toán là hoạt động
A. Độc lập với kế toán
B. Không độc lập với kinh doanh
C. Phụ thuộc vào kinh doanh
D. Không độc lập với kế toán
Người quan tâm tới thông tin được kiểm toán gồm?
A. Khách hàng, nhà cung cấp
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Ngân hàng, nhà đầu tư, cổ đông
D. Giám đốc đơn vị được kiểm toán
Chuẩn mực kiểm toán thường có kết cấu gồm?
A. Chuẩn mực đạo đức
B. Chuẩn mực chuyên môn
C. Tất cả các phương án đều đúng
Kiểm toán báo cáo tài chính nhằm đánh giá tính… của thông tin.
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Hợp lý
C. Chính xác
D. Hợp pháp
Tại Việt Nam hoạt động kiểm toán xuất hiện từ?
A. Sau 1975
B. Từ những năm 90
C. Trước 1975
D. Từ những năm 80
Khách thể của kiểm toán?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Tổ chức xã hội, tổ chức hành chính
C. Doanh nghiệp
D. Cá nhân
Kiểm toán là cần thiết để cung cấp?
A. Thông tin khách quan
B. Sự đảm bảo hợp lý về thông tin
C. Thông tin chính xác
D. Đảm bảo quyền lợi của bên cung cấp thông tin
Người phải chịu trách nhiệm về gian lận là?
A. Không ai phải chịu trách nhiệm
B. Nhà quản lý đơn vị được kiểm toán
C. Kiểm toán viên
D. Cơ quan quản lý nhà nước
Xác định câu đúng nhất?
A. Thủ quỹ biển thủ tiền không phải là hành vi gian lận.
B. Thủ quỹ biển thủ tiền là hành vi không cố ý.
C. Thủ quỹ biển thủ tiền là do nhầm lẫn
D. Thủ quỹ biển thủ tiền là hành vi gian lận.
Xác định câu đúng nhất?
A. Kiểm toán viên có thể điều chỉnh mức độ AR thông qua CR
B. Kiểm toán viên có thể điều chỉnh mức độ AR thông qua IR
C. Kiểm toán viên có thể điều chỉnh mức độ AR thông qua DR
D. Kiểm toán viên chỉ có thể điều chỉnh mức độ AR thông qua IR.
Rủi ro tiềm tàng là khả năng?
A. Xảy ra sai phạm do bản thân đối tượng kiểm toán
B. Xảy ra sai phạm do hệ thống KSNB
C. Xảy ra sai phạm do kiểm soát yếu kém.
D. Xảy ra sai phạm do nhà quản lý
Xác định câu đúng nhất?
A. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có được thực hiện liên tục không.
B. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có được xây dựng không.
C. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có hiệu lực không
D. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có tồn tại không
Xác định câu đúng nhất?
A. Mua hóa đơn đầu vào là hành vi cố ý tạo ra sai phạm
B. Mua hóa đơn đầu vào là hành vi không cố ý tạo ra sai phạm
C. Mua hóa đơn đầu vào là hành vi nhầm lẫn
D. Mua hóa đơn đầu vào là hành vi không tạo ra sai phạm
Xác định câu đúng nhất?
A. Kiểm toán viên phải phát hiện những sai phạm trọng yếu.
B. Kiểm toán viên phải phát hiện mọi gian lận
C. Kiểm toán viên phải phát hiện mọi sai phạm
D. Kiểm toán viên phải phát hiện mọi sai phạm do nhầm lẫn.
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về sự hiện diện của quy chế kiểm soát
B. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về sự phát sinh
C. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về tính hữu hiệu
D. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về tính liên tục
Xác định câu đúng nhất?
A. Kiểm toán viên có thể kiểm soát được rủi ro tiềm tàng
B. Kiểm toán viên có thể kiểm soát được rủi ro phát hiện.
C. Kiểm toán viên có thể kiểm soát được rủi ro kiểm soát
D. Kiểm toán viên không thể kiểm soát được rủi ro phát hiện