Kiểm toán là cần thiết để cung cấp?
A. Thông tin khách quan
B. Sự đảm bảo hợp lý về thông tin
C. Thông tin chính xác
D. Đảm bảo quyền lợi của bên cung cấp thông tin
Người phải chịu trách nhiệm về gian lận là?
A. Không ai phải chịu trách nhiệm
B. Nhà quản lý đơn vị được kiểm toán
C. Kiểm toán viên
D. Cơ quan quản lý nhà nước
Xác định câu đúng nhất?
A. Thủ quỹ biển thủ tiền không phải là hành vi gian lận.
B. Thủ quỹ biển thủ tiền là hành vi không cố ý.
C. Thủ quỹ biển thủ tiền là do nhầm lẫn
D. Thủ quỹ biển thủ tiền là hành vi gian lận.
Kiểm toán là hoạt động
A. Độc lập với kế toán
B. Không độc lập với kinh doanh
C. Phụ thuộc vào kinh doanh
D. Không độc lập với kế toán
Kiểm toán báo cáo tài chính nhằm đánh giá tính… của thông tin.
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Hợp lý
C. Chính xác
D. Hợp pháp
Văn bản nêu ý kiến chính thức của kiểm toán viên là:
A. Báo cáo kiểm toán
B. Thư quản lý
C. Báo cáo tài chính
D. Tất cả các phương án đều đúng
Đối tượng chủ yếu hiện nay của kiểm toán tại Việt Nam là:
A. Hành vi tuân thủ
B. Báo cáo tài chính
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Hoạt động
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng để đánh giá về sự liên tục của các thủ tục kiểm soát.
B. Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng để đánh giá về tin cậy của BCTC.
C. Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng để đánh giá về sự hữu hiệu của các thủ tục kiểm soát
D. Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng để đánh giá về sự tồn tại của các thủ tục kiểm soát.
Xác định câu đúng nhất?
A. Đánh giá về khả năng sinh lời là một nội dung của kiểm tra chi tiết số dư.
B. Đánh giá về khả năng sinh lời là một nội dung của phân tích tỷ suất.
C. Đánh giá về khả năng sinh lời là một nội dung của phân tích xu hướng.
D. Đánh giá về khả năng sinh lời là một nội dung của điều tra hệ thống.
Kiểm toán tuân thủ bao gồm kỹ thuật?
A. Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ
B. Điều tra hệ thống
C. Phân tích tỷ suất
D. Kiểm tra số dư
Chọn mẫu theo kinh nghiệm của KTV là cách chọn mẫu?
A. Chọn mẫu theo Bảng số ngẫu nhiên
B. Chọn mẫu theo đơn vị tiền tệ
C. Chọn mẫu ngẫu nhiên
D. Chọn mẫu phi xác suất
Quy trình kiểm toán gồm:
A. Kết thúc kiểm toán
B. Thực hiện kiểm toán
C. Lập kế hoạch kiểm toán
D. Tất cả các phương án đều đúng
Xác định câu đúng nhất?
A. Chọn mẫu ngẫu nhiên là cách chọn mẫu khách quan.
B. Chọn mẫu ngẫu nhiên là cách chọn mẫu không khách quan.
C. Chọn mẫu ngẫu nhiên là cách chọn mẫu dựa vào suy đoán của KTV
D. Chọn mẫu ngẫu nhiên là cách chọn mẫu dựa vào kinh nghiệm của KTV
Kiểm tra kế toán là?
A. Một chức năng của kế toán
B. Một chức năng của quản lý
C. Một chức năng của kinh doanh
D. Một chức năng của kiểm toán
Người thực hiện kiểm toán?
A. Kế toán viên
B. Kiểm toán viên
C. Nhà quản lý
D. Nhân viên bán hàng
Người quan tâm tới thông tin được kiểm toán gồm?
A. Khách hàng, nhà cung cấp
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Ngân hàng, nhà đầu tư, cổ đông
D. Giám đốc đơn vị được kiểm toán
Chuẩn mực kiểm toán thường có kết cấu gồm?
A. Chuẩn mực đạo đức
B. Chuẩn mực chuyên môn
C. Tất cả các phương án đều đúng
Xác định câu đúng nhất?
A. Kiểm toán viên có thể điều chỉnh mức độ AR thông qua CR
B. Kiểm toán viên có thể điều chỉnh mức độ AR thông qua IR
C. Kiểm toán viên có thể điều chỉnh mức độ AR thông qua DR
D. Kiểm toán viên chỉ có thể điều chỉnh mức độ AR thông qua IR.
Rủi ro tiềm tàng là khả năng?
A. Xảy ra sai phạm do bản thân đối tượng kiểm toán
B. Xảy ra sai phạm do hệ thống KSNB
C. Xảy ra sai phạm do kiểm soát yếu kém.
D. Xảy ra sai phạm do nhà quản lý
Xác định câu đúng nhất?
A. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có được thực hiện liên tục không.
B. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có được xây dựng không.
C. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có hiệu lực không
D. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có tồn tại không