Rủi ro tiềm tàng là khả năng?
A. Xảy ra sai phạm do bản thân đối tượng kiểm toán
B. Xảy ra sai phạm do hệ thống KSNB
C. Xảy ra sai phạm do kiểm soát yếu kém.
D. Xảy ra sai phạm do nhà quản lý
Xác định câu đúng nhất?
A. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có được thực hiện liên tục không.
B. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có được xây dựng không.
C. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có hiệu lực không
D. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có tồn tại không
Xác định câu đúng nhất?
A. Kiểm toán viên phải phát hiện những sai phạm trọng yếu.
B. Kiểm toán viên phải phát hiện mọi gian lận
C. Kiểm toán viên phải phát hiện mọi sai phạm
D. Kiểm toán viên phải phát hiện mọi sai phạm do nhầm lẫn.
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về sự hiện diện của quy chế kiểm soát
B. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về sự phát sinh
C. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về tính hữu hiệu
D. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về tính liên tục
Xác định câu đúng nhất?
A. Kiểm toán viên có thể kiểm soát được rủi ro tiềm tàng
B. Kiểm toán viên có thể kiểm soát được rủi ro phát hiện.
C. Kiểm toán viên có thể kiểm soát được rủi ro kiểm soát
D. Kiểm toán viên không thể kiểm soát được rủi ro phát hiện
Phân loại kiểm toán theo mối quan hệ với thời điểm phát sinh hoạt động, sự kiện?
A. Hậu kiểm
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Tiền kiểm
D. Kiểm toán trong
Khách thể của Kiểm toán Nhà nước?
A. Tất cả các cá nhân, đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước
B. Tất cả các cá nhân, đơn vị
C. Tất cả các cá nhân, đơn vị có nhu cầu kiểm toán
D. Tất cả các cá nhân, đơn vị bị bắt buộc phải kiểm toán
Chủ thể của kiểm toán độc lập
A. KTV độc lập
B. KTV nhà nước
C. KTV nội bộ
D. Kế toán trưởng
Mục tiêu của kiểm toán tuân thủ?
A. Đánh giá tính tuân thủ
B. Đánh giá mức độ tin cậy của tài liệu
C. Đánh giá tính hiệu quả của hoạt động
D. Đánh giá mức độ tin cậy của báo cáo kế toán
Kiểm toán hoạt động?
A. Đánh giá thông tin bằng Chuẩn mực kiểm toán
B. Không có thước đo chung để đánh giá thông tin thước đo sẽ được lựa chọn tùy và loại hoạt động
C. Đánh giá thông tin bằng quy định của pháp luật
D. Đánh giá thông tin bằng quy chế của công ty
Mô hình của kiểm toán Nhà nước Việt Nam hiện nay là:
A. Trực thuộc Quốc hội
B. Trực thuộc Chính Phủ
C. Thuộc Bộ Tài chính
D. Độc lập với các cơ quan trong bộ máy Nhà nước
Kiểm toán trước khi thực hiện hoạt động?
A. Tiền kiểm
B. Định kỳ
C. Trọng điểm
D. Hậu kiểm
Mô hình của kiểm toán nội bộ tại Việt Nam hiện nay là:
A. Trực thuộc Chính Phủ
B. Doanh nghiệp kiểm toán
C. Bộ phận kiểm toán trong đơn vị
D. Cơ quan Thuộc Bộ Tài chính
Phạm vi kiểm toán?
A. Toàn diện
B. Thời gian sau khi kiểm toán
C. Ngày ký hợp đồng kiểm toán
D. Ngày ký báo cáo tài chính
Xác định câu đúng nhất?
A. Đối chiếu trị số của 1 chỉ tiêu giữa kỳ này với kỳ trước là kỹ thuật phân tích xu hướng.
B. Đối chiếu số liệu của đơn vị với các đơn vị khác là kỹ thuật phân tích tỷ suất .
C. Đối chiếu số thực hiện với số kế hoạch là kỹ thuật phân tích tỷ suất .
D. Đối chiếu trị số của 1 chỉ tiêu giữa các tài liệu khác nhau là kỹ thuật phân tích tỷ suất .
Rủi ro chọn mẫu là khả năng
A. KTV không phát hiện sai phạm trọng yếu
B. KTV không thực hiện chọn mẫu
C. KTV chọn mẫu không mang tính đại diện
D. KTV chọn mẫu mang tính đại diện
Xác định câu đúng nhất?
A. Thực nghiệm là phương pháp thu thập thông tin bằng cách hỏi những người liên quan
B. Thực nghiệm là phương pháp thu thập, đối chiếu các tài liệu
C. Thực nghiệm là phương pháp làm lại một hoạt động đã diễn ra.
D. Thực nghiệm là phương pháp sử dụng các giác quan để đánh giá một số hoạt động.
Kiểm toán sử dụng kỹ thuật của các môn học?
A. Thống kê
B. Ngoại ngữ
C. Luật
D. Triết học