Văn bản nêu ý kiến chính thức của kiểm toán viên là:
A. Báo cáo kiểm toán
B. Thư quản lý
C. Báo cáo tài chính
D. Tất cả các phương án đều đúng
Tổ chức công tác kiểm toán là:
A. Giống nhau giữa kiểm toán nội bộ và độc lập
B. Khác biệt nhau giữa kiểm toán nội bộ và Nhà nước
C. Khác biệt nhau giữa các tổ chức kiểm toán
D. Giống nhau với mọi tổ chức kiểm toán
Tổ chức công tác kiểm toán là:
A. Tạo mối liên hệ với người làm kiểm toán và chủ doanh nghiệp
B. Tạo mối liên hệ giữa các tài liệu kiểm toán
C. Tạo mối liên hệ giữa các báo cáo kiểm toán
D. Tạo mối liên hệ giữa các yếu tố như chuẩn bị kiểm toán, quy trình kiểm toán, chuẩn mực kiểm toán, kiểm toán viên …
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng để đánh giá về sự liên tục của các thủ tục kiểm soát.
B. Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng để đánh giá về tin cậy của BCTC.
C. Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng để đánh giá về sự hữu hiệu của các thủ tục kiểm soát
D. Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng để đánh giá về sự tồn tại của các thủ tục kiểm soát.
Xác định câu đúng nhất?
A. Chọn mẫu ngẫu nhiên là cách chọn mẫu khách quan.
B. Chọn mẫu ngẫu nhiên là cách chọn mẫu không khách quan.
C. Chọn mẫu ngẫu nhiên là cách chọn mẫu dựa vào suy đoán của KTV
D. Chọn mẫu ngẫu nhiên là cách chọn mẫu dựa vào kinh nghiệm của KTV
Rủi ro chọn mẫu là khả năng
A. KTV không phát hiện sai phạm trọng yếu
B. KTV không thực hiện chọn mẫu
C. KTV chọn mẫu không mang tính đại diện
D. KTV chọn mẫu mang tính đại diện
Xác định câu đúng nhất?
A. Đối chiếu trị số của 1 chỉ tiêu giữa kỳ này với kỳ trước là kỹ thuật phân tích xu hướng.
B. Đối chiếu số liệu của đơn vị với các đơn vị khác là kỹ thuật phân tích tỷ suất .
C. Đối chiếu số thực hiện với số kế hoạch là kỹ thuật phân tích tỷ suất .
D. Đối chiếu trị số của 1 chỉ tiêu giữa các tài liệu khác nhau là kỹ thuật phân tích tỷ suất .
Mô hình của kiểm toán nội bộ tại Việt Nam hiện nay là:
A. Trực thuộc Chính Phủ
B. Doanh nghiệp kiểm toán
C. Bộ phận kiểm toán trong đơn vị
D. Cơ quan Thuộc Bộ Tài chính
Kiểm toán trước khi thực hiện hoạt động?
A. Tiền kiểm
B. Định kỳ
C. Trọng điểm
D. Hậu kiểm
Mục tiêu của kiểm toán tuân thủ?
A. Đánh giá tính tuân thủ
B. Đánh giá mức độ tin cậy của tài liệu
C. Đánh giá tính hiệu quả của hoạt động
D. Đánh giá mức độ tin cậy của báo cáo kế toán
Xác định câu đúng nhất?
A. Kiểm toán viên có thể kiểm soát được rủi ro tiềm tàng
B. Kiểm toán viên có thể kiểm soát được rủi ro phát hiện.
C. Kiểm toán viên có thể kiểm soát được rủi ro kiểm soát
D. Kiểm toán viên không thể kiểm soát được rủi ro phát hiện
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về sự hiện diện của quy chế kiểm soát
B. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về sự phát sinh
C. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về tính hữu hiệu
D. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về tính liên tục
Khách thể của kiểm toán?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Tổ chức xã hội, tổ chức hành chính
C. Doanh nghiệp
D. Cá nhân
Tại Việt Nam hoạt động kiểm toán xuất hiện từ?
A. Sau 1975
B. Từ những năm 90
C. Trước 1975
D. Từ những năm 80
Kiểm toán báo cáo tài chính nhằm đánh giá tính… của thông tin.
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Hợp lý
C. Chính xác
D. Hợp pháp
Chuẩn mực kiểm toán thường có kết cấu gồm?
A. Chuẩn mực đạo đức
B. Chuẩn mực chuyên môn
C. Tất cả các phương án đều đúng
Người quan tâm tới thông tin được kiểm toán gồm?
A. Khách hàng, nhà cung cấp
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Ngân hàng, nhà đầu tư, cổ đông
D. Giám đốc đơn vị được kiểm toán
Kiểm toán là hoạt động
A. Độc lập với kế toán
B. Không độc lập với kinh doanh
C. Phụ thuộc vào kinh doanh
D. Không độc lập với kế toán
Người thực hiện kiểm toán?
A. Kế toán viên
B. Kiểm toán viên
C. Nhà quản lý
D. Nhân viên bán hàng