Controller trong ASP.NET Core MVC là gì?
A. Thành phần hiển thị giao diện
B. Thành phần quản lý kết nối CSDL
C. Thành phần xử lý yêu cầu và điều hướng dữ liệu
D. Thành phần kiểm soát session
1Phương thức Content("Hello") trả về kiểu dữ liệu nào?
A. FileResult
B. ContentResult
C. ViewResult
D. RedirectResult
Phương thức RedirectToAction("Index", "Home") sẽ làm gì?
A. Chuyển sang View Index trong controller hiện tại
B. Thoát khỏi ứng dụng
C. Chuyển sang View Index trong controller Home
D. Gọi lại trang hiện tại
Để truy cập dữ liệu từ controller truyền vào View, ta dùng cú pháp nào?
A. Model.
B. Tất cả đáp án trên
C. ViewData[]
D. ViewBag.
Partial View dùng để:
A. Tạo một API riêng biệt
B. Nhúng một phần giao diện có thể tái sử dụng
C. Thực hiện kiểm tra dữ liệu
D. Tạo cơ sở dữ liệu
1Dữ liệu được validate trong model có thể hiển thị lỗi trong View thông qua:
A. ModelState
B. TempData
C. ModelBag
D. RazorTable
Trong mô hình MVC, Model chịu trách nhiệm gì?
A. Hiển thị dữ liệu lên giao diện
B. Quản lý logic nghiệp vụ và dữ liệu ứng dụng
C. Điều hướng người dùng
D. Kết nối đến layout
Để một phương thức không được dùng làm Action, ta dùng:
A. [SkipAction]
B. [Hide]
C. [NonAction]
D. [Ignore]
Data Annotation [Required] có tác dụng gì?
A. Ẩn trường dữ liệu
B. Ngăn người dùng sửa dữ liệu
C. Yêu cầu người dùng phải nhập dữ liệu
D. Tự động điền giá trị
1Data Annotation không có thuộc tính nào sau đây?
A. [Required]
B. [DecimalOnly]
C. [Range]
D. [StringLength]
Phương thức Add() của DbSet dùng để:
A. Xóa bản ghi
B. Tìm bản ghi
C. Cập nhật bản ghi
D. Thêm bản ghi mới
Lệnh context.Students.ToList() sẽ:
A. Tạo bảng Students
B. Tìm bản ghi đầu tiên
C. Xóa dữ liệu
D. Trả về danh sách tất cả sinh viên
1EF Core hỗ trợ những loại quan hệ nào sau đây?
A. One-to-Many
B. Many-to-Many
C. Tất cả các loại trên
D. One-to-One
Lớp nào đại diện cho kết nối cơ sở dữ liệu trong EF Core?
A. DataAccess
B. SqlConnection
C. DbContext
D. DbConnector
1Để hiển thị lỗi chung ở đầu form, dùng lệnh nào?
A. @Html.ValidationSummary()
B. @Html.FormError()
C. @Html.DisplayError()
D. @Html.ShowValidation()
1[Route("sinhvien/chitiet/{id}")] là ví dụ của gì?
A. Razor Directive
B. View Binding
C. Layout Mapping
D. Attribute Routing
1[BindProperty] được dùng để:
A. Tạo layout động
B. Gọi API từ View
C. Gắn CSS cho thẻ form
D. Gán dữ liệu từ View vào Controller
Thuộc tính nào có kiểu dynamic để truyền dữ liệu từ controller sang view?
A. ViewData
B. ViewBag
C. TempData
D. Model
Khi khai báo một DbSet
A. Một View trong ứng dụng
B. Một file HTML
C. Một bảng Student trong CSDL
D. Một controller
1Câu lệnh @RenderSection("scripts", required: false) dùng để:
A. Nhúng script bổ sung từ view con
B. Tạo cookie
C. Tải ảnh
D. Gọi controller