Đối tượng của nghĩa vụ...
A. Là công việc hoặc tài sản đáp phù hợp với quy định của luật
B. Là công việc phải thực hiện và tài sản
C. Là các tài sản
D. Là công việc phải thực hiện và công việc không được thực hiện.
Hai người có bất động sản liền kề nhau thỏa thuận một bên nhận của bên kia một khoản tiền để khỏi xây nhà cao che lấp nhà của bên kia trong thời hạn nhất định. Đối tượng của nghĩa vụ trong trường hợp này là?
A. Khoản tiền mà các bên trao nhận
B. Công việc không được làm
C. Nhà của bên trả tiền
D. Nhà của bên nhận tiền
Yếu tố không là căn cứ phát sinh nghĩa vụ?
A. Ý chí đơn phương của một bên
B. Quy tắc đạo đức
C. Sự thỏa thuận của các bên
D. Quy
định của pháp luật
Nghĩa vụ được bảo đảm…
A. Bao gồm nghĩa vụ hiện tại và nghĩa vụ hình thành trong tương lai
B. Chỉ có thể là nghĩa vụ hiện tại
C. Có thể là nghĩa vụ hiện tại, nghĩa vụ trong tương lai hoặc nghĩa vụ có điều kiện.
D. Chỉ có thể là nghĩa vụ hình thành trong tương lai
Bù trừ nghĩa vụ…
A. Được áp dụng bởi Tòa án
B. Được thực hiện khi các bên đều có nghĩa vụ đối với nhau và các nghĩa vụ cùng đến hạn.
C. Chỉ được thực hiện khi có sự thỏa thuận.
D. Được thực hiện các bên đều có nghĩa vụ đối với nhau.
Nếu các bên không có thỏa thuận thì địa điểm thực hiện nghĩa vụ với đối tượng là bất động sản được xác định?
A. Trụ sở của bên có quyền
B. Nơi có bất động sản
C. Nơi cư trú của bên có quyền
D. Nơi cư trú của bên có nghĩa vụ
Nghĩa vụ phân chia được theo phần…
A. Phát sinh khi luật có quy định
B. Là nghĩa vụ mà đối tượng của nghĩa vụ là công việc có thể chia làm nhiều phần để thực hiện
C. Là nghĩa vụ mà đối tượng của nghĩa vụ có thể chia thành nhiều phần để thực hiện.
D. Là nghĩa vụ mà đối tượng của nghĩa vụ là vật chia được.
Khi bên có quyền trong quan hệ nghĩa vụ là cá nhân chết…
A. Nghĩa vụ sẽ chấm dứt nếu quyền yêu cầu đó gắn với nhân thân của người chết.
B. Quyền yêu cầu đó sẽ được chuyển giao cho người thừa kế.
C. Nghĩa vụ vẫn không chấm dứt
D. Nghĩa vụ sẽ chấm dứt
Giá trị của tài sản bảo đảm…
A. Phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm tại thời điểm xử lý tài sản bảo đảm
B. Có thể nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm
C. Phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm
D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm
Biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba…
A. Kể từ thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản
B. Kể từ thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc từ thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản.
C. Kể từ thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm
D. Kể từ thời điểm giao kết giao dịch bảo đảm
Biện pháp cầm cố bất động sản phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba…
A. Kể từ thời điểm chuyển giao tài sản
B. Kể từ thời điểm đăng ký.
C. Kể từ thời điểm các bên ký hợp đồng cầm cố
D. Kể từ thời điểm Tòa án công nhận
Tài sản đang cho mượn…
A. Không thể là đối tượng của biện pháp thế chấp.
B. Nếu là bất động sản sẽ là đối tượng của biện pháp thế chấp
C. Được thế chấp nếu bên thế chấp đã đòi lại tài sản mượn.
D. Vẫn có thể là đối tượng của biện pháp thế chấp.
Đối tượng của biện pháp bảo đảm là:
A. Những lợi ích vật chất
B. Bất kỳ lợi ích hợp pháp nào do các bên thỏa thuận
C. Những lợi ích tinh thần
D. Lợi ích về quyền nhân thân
Khi bên đặt cọc không chịu giao kết hợp đồng với bên nhận đặt cọc…
A. Tài sản đặt cọc được đem bán đấu giá
B. Tài sản đặt cọc được mang bán đấu giá nếu là vàng.
C. Tài sản đặt cọc sẽ thuộc sở hữu của bên nhận đặt cọc
D. Tài sản đặt cọc được trả lại cho bên đặt cọc.
Quyền của bên cầm cố…
A. Được cho thuê tài sản cầm cố
B. Được bán tài sản cầm cố để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ
C. Chỉ được bán tài sản cầm cố khi được bên cầm cố đồng ý hoặc theo quy định của luật.
D. Được sử dụng tài sản cầm cố
Biện pháp bảo đảm là:
A. Biện pháp được sử dụng độc lập
B. Biện pháp phát sinh không cần có thỏa thuận trước trong hợp đồng
C. Biện pháp thay thế cho nghĩa vụ chính khi cần thiết
D. Biện pháp bổ sung cho nghĩa vụ chính
Biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba…
A. Kể từ thời điểm bên nhận bảo đảm chiếm giữ tài sản.
B. Kể từ thời điểm đăng ký.
C. Kể từ thời điểm đăng ký biện pháp bảo đảm, hoặc thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản bảo đảm
D. Kể từ thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ tài sản.
Trong biện pháp thế chấp…
A. Tài sản thế chấp do bên thế chấp nắm giữ, quản lý.
B. Tài sản thế chấp do bên nhận thế chấp nắm giữ, quản lý.
C. Tài sản thế chấp được giao cho người thứ ba nắm giữ, quản lý.
D. Tài sản thế chấp phải là bất động sản
Giá trị của tài sản bảo đảm
A. Do các bên xác định sau khi có vi phạm nghĩa vụ
B. Phải luôn lớn hơn hoặc bằng nghĩa vụ được bảo đảm
C. Có thể lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm
D. Không liên quan đến nghĩa vụ chính
Tài sản nào không thể trở thành tài sản bảo đảm?
A. Đất đai
B. Tài sản đang được tạo lập hợp pháp tại thời điểm giao kết giao dịch bảo đảm
C. Tài sản đang trong quá trình hình thành tại thời điểm giao kết giao dịch bảo đảm
D. Tài sản chưa hình thành vào thời điểm giao kết giao dịch bảo đảm