[Unable to find Component]

Luật Tài chính - EL24 (89)

Câu hỏi 572048:

Chọn các câu trả lời đúng nhất về mô hình tổ chức NSNN Việt Nam?

A. NSNN bao gồm ngân sách Trung ương và NS địa phương. Ngân sách địa phương bao gồm Ngân sách của các cấp chính quyền địa phương
B. NSNN bao gồm bao gồm Ngân sách các cấp có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
C. NSNN bao gồm ngân sách Trung ương, ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã
D. NSNN bao gồm 2 cấp, Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh

Câu hỏi 572047:

Hành vi nào bị cấm trong lĩnh vực ngân sách nhà nước?

A. Lập, trình dự toán, quyết toán ngân sách nhà nước chậm so với thời hạn quy định
B. Lập kế hoạch tài chính 05 năm
C. Chi không có trong dự toán theo trường hợp tạm cấp ngân sách
D. Thành lập quỹ dự trữ tài chính

Câu hỏi 572046:

NSNN ở Việt Nam được tổ chức thành mấy cấp?

A. 4 cấp
B. 2 cấp
C. 1 cấp
D. 3 cấp

Câu hỏi 572044:

Thời hạn phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước thông thường là:

A. Trước ngày 31 tháng 12
B. Trước ngày 15 tháng 5
C. Trước ngày 20 tháng 9
D. Trước ngày 15 tháng 11

Câu hỏi 572043:

Quốc hội quyết định dự toán ngân sách nhà nước vào thời hạn nào?

A. Trước ngày 20 tháng 9
B. Trước ngày 15 tháng 5 hàng năm
C. Trước ngày 31 tháng 12
D. Trước ngày 15 tháng 11

Câu hỏi 572042:

Thời hạn Quốc hội phê chuẩn quyết toán NSNN là:

A. 18 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc
B. 15 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc
C. 12 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc
D. 21 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc

Câu hỏi 572041:

Thẩm quyền lập dự toán ngân sách cấp tỉnh thuộc về:

A. Hội đồng nhân dân cấp Tỉnh
B. Sở Tài Chính
C. Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
D. Bộ Tài Chính

Câu hỏi 572040:

Ủy ban nhân dân tỉnh A tiến hành lập quỹ dự trữ tài chính của tỉnh từ nguồn tăng thu kết dư ngân sách của tỉnh. Hỏi, số dư của quỹ dự trữ tài chính được lập tối đa là bao nhiêu?

A. 50% dự toán chi ngân sách hàng năm của cấp tỉnh
B. 15% dự toán chi ngân sách hàng năm của cấp tỉnh
C. 30% dự toán chi ngân sách hàng năm của cấp tỉnh
D. 25% dự toán chi ngân sách hàng năm của cấp tỉnh

Câu hỏi 572039:

Thẩm quyền phê chuẩn quyết toán NSNN thuộc về:

A. Quốc hội
B. Ủy ban Tài chính và Ngân sách của Quốc hội
C. Thanh tra Chính phủ
D. Thủ tướng Chính phủ

Câu hỏi 572038:

Tại tỉnh Hòa Bình, số thu (NSTW) từ các khoản thu phân chia thực hiện năm trước là 500 tỷ đồng. Năm nay, dự toán thu NSTW được giao là 550 tỷ đồng, tỷ lệ thưởng trên số thu vượt dự toán giao theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ là 30%, kết quả thực hiện đạt 600 tỷ đồng. Hỏi, mức thưởng cho tỉnh Hòa Bình là bao nhiêu?

A. 15 tỷ đồng
B. 100 tỷ đồng
C. 50 tỷ đồng
D. 20 tỷ đồng

Câu hỏi 572037:

Tại tỉnh B, đến hết năm ngân sách vẫn chưa thực hiện xong một số khoản chi đã được duyệt. Hỏi trong các khoản chi sau, khoản nào được chuyển nguồn sang năm sau để thực hiện?

A. Chi mua sắm văn phòng phẩm
B. Chi mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán
C. Chi tổ chức hội nghị
D. Chi trả lương

Câu hỏi 572036:

Thẩm quyền lập dự toán điều chỉnh tổng thể ngân sách nhà nước thuộc về?

A. Hội đồng nhân dân cấp Tỉnh
B. Chính phủ
C. Bộ tài chính
D. Quốc hội

Câu hỏi 572035:

Quyền thu thuế theo lãnh thổ cho phép:

A. Quốc gia chỉ có quyền đặt ra và thu các loại thuế trong phạm vi chủ quyền lãnh thổ đối với các pháp nhân mang quốc tịch Việt Nam
B. Quốc gia chỉ có quyền đặt ra và thu các loại thuế trong phạm vi chủ quyền lãnh thổ đối với công dân của mình
C. Quốc gia có quyền đặt ra và thu các loại thuế trong phạm vi chủ quyền lãnh thổ đối với tất cả đối tượng không kể họ là công dân hay cư dân sống trên lãnh thổ quốc gia đó
D. Quốc gia không có quyền đặt ra và thu các loại thuế trong phạm vi chủ quyền lãnh thổ đối với các pháp nhân mang quốc tịch nước ngoài

Câu hỏi 572034:

Nguồn của pháp luật thuế bao gồm:

A. Chỉ bao gồm: Luật thuế, Điều ước Quốc tế mà Việt Nam tham gia
B. Luật quốc gia và luật quốc tế
C. Chỉ bao gồm luật quốc gia
D. Bao gồm Luật thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành

Câu hỏi 572033:

Biểu thuế gồm các mức thuế suất áp dụng giảm dần tương ứng với sự tăng lên của đối tượng tính thuế ở các bậc gọi là:

A. Biểu thuế lũy thoái
B. Biểu thuế lũy thoái từng phần
C. Biểu thuế lũy tiến
D. Biểu thuế lũy tiến từng phần

Câu hỏi 572032:

Phương pháp điều chỉnh của pháp luật thuế mang tính:

A. Bắt buộc tương đối
B. Thỏa thuận
C. Mệnh lệnh bắt buộc.
D. Mệnh lệnh bắt buộc và thỏa thuận

Câu hỏi 572031:

Thuế trực thu có đặc điểm:

A. Người nộp thuế thường là nhà sản xuất
B. Làm tăng giá cả hàng hóa, dịch vụ
C. Không làm tăng giá cả hàng hóa, dịch vụ
D. Người nộp thuế thường là người sử dụng hàng hóa, dịch vụ

Câu hỏi 572030:

Đánh thuế trùng là:

A. Một người nộp thuế phải nộp nhiều loại thuế cho một hàng hóa chịu thuế
B. Một đối tượng chịu thuế bị đánh một loại thuế nhiều lần
C. Một người bị nộp nhiều loại thuế cho một dịch vụ chịu thuế
D. Đánh nhiều loại thuế trên một đối tượng chịu thuế

Câu hỏi 572029:

Thẩm quyền ban hành luật thuế:

A. Ủy ban thường vụ quốc hội
B. Chính phủ
C. Quốc hội
D. Bộ Tài Chính

Câu hỏi 572028:

Thuế trực thu có ưu điểm nổi bật là gì?

A. Thu được nhiều tiền hơn so với thuế gián thu
B. Dễ thu
C. Đảm bảo tính công bằng
D. Là loại thuế đơn giản, dễ tính toán
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.