Khi nào Việt Nam hoặc Mỹ có thể không áp dụng chế độ đãi ngộ tối huệ quốc trong quan hệ thương mại giữa hai nước mà không vi phạm cam kết theo hiệp định thương mại Việt – Mỹ?
A. Khi mỗi bên không áp dụng chế độ đãi ngộ tối huệ quốc là phù hợp với nghĩa vụ của bên đó trong WTO
B. Khi Việt Nam gia nhập WTO
C. Khi bên này không đòi hỏi bên kia phải áp dụng và ngược lại
Các thành viên WTO cam kết với Việt Nam như thế nào về hàng may mặc nhập khẩu từ Việt Nam?
A. Không áp dụng hạn ngạch
B. Áp dụng hạn ngạch
C. Áp dụng biện pháp tự vệ đặc biệt
Gia nhập WTO, Việt Nam cam kết như thế nào về hàng rào kỹ thuật đối với thương mại?
A. Theo các thỏa thuận thương mại song phương với từng nước
B. Theo qui định của WTO, trong đó có hiệp định về giám định BTB
C. Theo cơ chế kinh tế thị trường
Gia nhập WTO, Việt Nam cam kết quản lý giá như thế nào?
A. Theo nguyên tắc lấy thu bù chi
B. Theo cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
C. Theo cơ chế kinh tế thị trường tự do
D. Phù hợp với các qui định của WTO về giá
Theo cam kết gia nhập WTO của Việt Nam, Việt Nam có cho phép nhà nghiên cứu nước ngoài nghiên cứu về thị trường trưng cầu ý dân ở Việt Nam không?
A. Có
B. Tùy từng trường hợp cụ thể
C. Không
Gia nhập WTO, Việt Nam cam kết thực hiện giám định trước khi giao hàng như thế nào?
A. Theo cơ chế kinh tế thị trường
B. Tùy theo từng đối tác thương mại mà Việt Nam quyết định sẽ áp dụng chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp và các biện pháp tự vệ
C. Theo qui định của WTO, trong đó có hiệp định về giám định trước khi giao hàng
D. Theo các thỏa thuận thương mại song phương với từng nước
Theo cam kết gia nhập WTO của Việt Nam, nhà cung cấp nước ngoài có được cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới cho tổ chức, cá nhân Việt Nam không?
Gia nhập WTO, Việt Nam cam kết chính sách tài chính – tiền tệ của nước mình tuân theo những qui định nào?
A. Theo thỏa thuận riêng rẽ song phương với từng nước
B. Qui định của WTO và của Quĩ tiền tệ quốc tế
C. Qui định của EU về đồng tiền chung
Thành phần của Cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO (DSB) gồm:
A. Đại diện của các tổ chức khu vực thương mại tự do
B. Đại diện các nước đang phát triển
C. Đại diện các nước phát triển nhất
D. Đại diện của tất cả các nước thành viên WTO
Biện pháp nào không phải là biện pháp giải quyết tranh chấp trong ASEAN theo nghị định thư của hiến chương ASEAN về cơ chế giải quyết tranh chấp trong ASEAN?
A. Môi giới
B. Trung gian
C. Tham vấn
D. Tòa án
Công đồng kinh tế ASEAN phát triển theo xu hướng nào?
A. Lưu thông tự do tư bản, nhân tài và lao động có tay nghề trong khối
B. Tất cả các phương án
C. Lưu thông tự do thương mại hàng hóa
D. Lưu thông tự do thương mại dịch vụ
Cộng đồng ASEAN gồm những phần cấu thành nào?
A. Cộng đồng chính trị - an ninh
B. Cộng đồng văn hóa-xã hội
C. Cộng đồng kinh tế
D. Cộng đồng chính trị - an ninh; Cộng đồng kinh tế; Cộng đồng văn hóa - xã hội
Hiệp định nào của ASEAN về hải quan là hiệp định hiện hành?
A. Hiệp địnhCEPT năm 1992
B. Hiệp định Hải quan ASEAN năm 2013
C. Hiệp định Hải quan ASEAN năm 1997
CEPT là gì?
A. Khu vực đầu tư ASEAN
B. Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung dành cho khu vực thương mại tự do ASEAN
C. Khu vực mậu dịch tự do ASEAN
D. Cộng đồng văn hóa-xã hội ASEAN
Nước nào thuộc nhóm “ASEAN 6”?
A. Singapore và Lào
B. Campuchia và Singapore
C. Lào và Singapore
D. Brunei và Singapore
AFTA là gì?
A. Liên doanh công nghiệp ASEAN
B. Khu vực thương mại tự do ASEAN
C. Danh mục thuế quan ASEAN
D. Hàng rào thuế quan ASEAN
Qui tắc nào không phải là cơ chế giải quyết tranh chấp trong ASEAN theo nghị định thư của hiến chương ASEAN về cơ chế giải quyết tranh chấp trong ASEAN?
A. Qui tắc hòa giải
B. Qui tắc trung gian
C. Qui tắc tố tụng tại tòa án
Nước nào thuộc nhóm “ASEAN 4”?
A. Brunei và Singapore
B. Campuchia và Lào
C. Singapore và Việt Nam
D. Việt Nam và Campuchia
Công đồng kinh tế ASEAN phát triển theo xu hướng nào?
A. Cơ sở sản xuất ngày càng không thống nhất trong nội khối
B. Cả Asean sẽ trở thành một thị trường duy nhất
C. Bảo hộ thương mại của mỗi nước ngày càng được tăng cường
TBT là gì?
A. Không có phương án nào đúng
B. Hiệp định về nông nghiệp
C. Hiệp định về hàng rào kỹ thuật đối với thương mại
D. Hiệp định về thương mại hàng dệt và may mặc