Trong hoạt động của hệ thống eLearning, giảng viên có quyền gì?
A. Thực hiện chức năng quản lý, giáo vụ, đào tạo
B. Cho phép học viên đăng ký, nộp học phí qua mạng.
C. Tham gia tương tác với học viên thông qua hệ thống quản lý học tập (LMS).
D. Chủ động xây dựng, thiết kế lại các bài giảng điện tử theo chuẩn SCORM
Đâu là chức năng của LMS?
A. Quản lý các quá trình tạo ra nội dung học tập
B. Quản lý một dự án công nghệ eLearning
C. Quản lý các quá trình học tập của người học
D. Quản lý các công cụ thiết kế nội dung học tập
Câu 1 : E-Learning là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
A. Electronic Learning
B. Electron Learning
C. Economic Learning
D. Electronic mail Learning
Trong hoạt động của eLearning, ngân hàng học liệu điện tử dùng để. Hãy chọn phương án sai
A. Làm cổng thông tin để người học truy cập, học tập và trao đổi
B. Làm công cụ chính hỗ trợ cho đội ngũ thiết kế
C. Cơ sở dữ liệu lưu trữ các đơn vị kiến thức cơ bản
D. Cơ sở dữ liệu lưu trữ các bài giảng điện tử
Hoạt động nào dưới đây là hình thức trao đổi tương tác đồng bộ (thời gian thực)?
A. Soạn và gửi thư điện tử .
B. Sử dụng các công cụ hỗ trợ trực tuyến (Chating, voice,…)
C. Soạn và gửi bài lên diễn đàn (Forum)
D. Trao đổi trên cổng thông tin điện tử của nhà trường
Đâu là khó khăn đối với người học trong môi trường của eLearning?
A. Không tổng hợp được kiến thức có trong bài giảng.
B. Tốn thời gian đi lại để tham dự các buổi học.
C. Yêu cầu tính kiên trì, sự quyết tâm, tính tự giác cao hơn.
D. Không ghi chép lại đƣợc các ý chính có trong bài giảng.
Đâu là đặc điểm của E-learning?
A. Không cần có máy tính cũng có thể học
B. Tiện lợi, người học không cần phải trang bị bất cứ thứ gì vẫn có thể học tốt
C. Thiếu phương tiện trao đổi giữa học viên và giáo viên
D. Việc học không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML là?
A. Là 1 ngôn ngữ lập trình hệ thống rất mạnh.
B. Là 1 ngôn ngữ lập trình ứng dụng rất mạnh.
C. Là ngôn ngữ lập trình bậc cao, dùng để xây dựng các trang Web có khả năng tương tác cao.
D. Là ngôn ngữ thiết kế Web đơn giản, sử dụng các thẻ để tạo ra các trang văn bản hỗn hợp.
DNS là tên viết tắt của tên tiếng anh nào dưới đây?
A. Domain Name System.
B. Dynamic Network System.
C. Domain Network System.
D. Dynamic Name System.
Tên miền nào được dùng cho tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo?
A. .net
B. .org
C. .com
D. .edu
Tên miền nào được dùng cho tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thương mại tại Việt Nam?
A. .org.vn
B. .net.vn
C. .edu.vn
D. .com.vn
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Tại Việt Nam: tên miền được quản lý và cung cấp bởi VNNIC
B. Hệ thống tên miền (DNS) - Domain Name System bao gồm rất nhiều thành phần cấu tạo nên cách nhau bởi dấu chấm (.) hoặc (;)
C. Tên miền là tên chỉ được cung cấp giao dịch bởi 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet.
D. Chỉ có một hệ thống tên miền thuộc cấp cao nhất tại mỗi quốc gia
HTML (HyperText Markup Language) là gì?
A. Là ngôn ngữ giao tiếp giữa người dùng và máy tính.
B. Là ngôn ngữ dùng để lập trình các trang Web và các văn bản đa phương tiện trên máy tính.
C. Là ngôn ngữ đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên các trang web, nghĩa là các mẫu thông tin được trình bày trên World Wide Web.
D. Địa chỉ dùng để xác định đối tượng nhận và gửi thông tin trên Internet.
Mạng nào là mạng tiền thân của Internet?
A. WAN
B. LAN
C. ARPANET
D. MAN
Các lĩnh vực có thể được đăng tải và sử dụng trên Internet gồm:
A. Lĩnh vực thương mại.
B. Lĩnh vực chính trị.
C. Tất cả 3 phương án đều đúng
D. Lĩnh vực giáo dục.
ARPANET là?
A. Một chuẩn mạng cục bộ (LAN).
B. Mô hình phân tầng OSI.
C. Một mạng máy tính do bộ quốc phòng Mỹ xây dựng, có thể coi là tiền thân của Internet.
D. Một chuẩn mạng diện rộng (MAN).
Internet được ra đời vào năm nào?
A. 1974
B. 1969
C. 1968
D. 1997