Quyền nào sau đây là quyền tài sản thuộc quyền tác giả:
A. Quyền đặt tên cho tác phẩm.
B. Quyền làm tác phẩm phái sinh.
C. Quyền công bố tác phẩm.
D. Quyền bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm.
Đối tượng nào sau đây không được bảo hộ quyền tác giả:
A. Tác phẩm văn học nghệ thuật dân gian.
B. Văn bản quy phạm pháp luật.
C. Sưu tập dữ liệu.
D. Tác phẩm phái sinh.
Tác phẩm hết thời hạn bảo hộ quyền tài sản và quyền công bố tác phẩm thì:
A. Thuộc sở hữu Nhà nước.
B. Thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân đang quản lý.
C. Thuộc về công chúng.
D. Thuộc sở hữu của người mua tác phẩm.
Tổ chức, cá nhân trích dẫn hợp lý tác phẩm đã công bố mà không làm sai ý tác giả để bình luận trong tác phẩm của mình thì:
A. Không phải xin phép, nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao.
B. Không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao.
C. Phải xin phép và phải trả tiền nhuận bút, thù lao.
D. Phải xin phép nhưng không phải trả tiền nhuận bút, thù lao.
Chương trình phát sóng là đối tượng được bảo hộ của:
A. Quyền sở hữu công nghiệp.
B. Quyền đối với giống cây trồng.
C. Quyền tác giả.
D. Quyền liên quan đến quyền tác giả.
……….là bản định hình các âm thanh, hình ảnh của cuộc biểu diễn hoặc các âm thanh, hình ảnh khác hoặc việc định hình sự tái hiện lại các âm thanh, hình ảnh không phải dưới hình thức định hình gắn với tác phẩm điện ảnh hoặc tác phẩm được tạo ra theo phương pháp tương tự.
A. Tác phẩm.
B. Cuộc biểu diễn.
C. Chương trình phát sóng.
D. Bản ghi âm, ghi hình.
Quyền của người biểu diễn được bảo hộ:
A. 50 năm tính từ năm tiếp theo năm cuộc biểu diễn được định hình.
B. 50 năm tính từ năm tiếp theo năm cuộc biểu diễn được thực hiện.
C. 50 năm tính từ năm cuộc biểu diễn được định hình.
D. 50 năm tính từ năm cuộc biểu diễn được thực hiện.
Tổ chức phát sóng tự làm bản sao tạm thời để phát sóng khi được hưởng quyền phát sóng:
A. Phải xin phép và phải trả tiền nhuận bút, thù lao.
B. Không phải xin phép, nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao.
C. Không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao.
D. Phải xin phép nhưng không phải trả tiền nhuận bút, thù lao.
Chủ thể nào của quyền liên quan dưới đây được bảo hộ quyền nhân thân:
A. Nhà sản xuất bản ghi âm
B. Người biểu diễn.
C. Tổ chức phát sóng.
D. Chủ sở hữu bản ghi hình.
Quyền nào thuộc quyền tác giả sau đây không được chuyển giao và để lại thừa kế:
A. Quyền sao chép tác phẩm.
B. Cho thuê bản gốc hoặc bản sao tác phẩm điện ảnh, chương trình máy tính.
C. Quyền đặt tên cho tác phẩm.
D. Quyền công bố tác phẩm hoặc cho phép người khác công bố tác phẩm.
Cuộc biểu diễn nào sau đây không được bảo hộ quyền liên quan theo pháp luật Việt Nam:
A. Cuộc biểu diễn do công dân Việt Nam thực hiện tại nước ngoài.
B. Cuộc biểu diễn do công dân nước ngoài thực hiện tại Việt Nam.
C. Cuộc biểu diễn do công dân nước ngoài biểu diễn tại nước ngoài không có điều ước quốc tế về quyền liên quan với Việt Nam.
D. Cuộc biểu diễn do công dân Việt Nam thực hiện tại Việt Nam.
Quyền của tổ chức phát sóng được bảo hộ:
A. 50 năm tính từ năm tiếp theo năm chương trình phát sóng được thực hiện.
B. 50 năm tính từ năm chương trình phát sóng được định hình.
C. 50 năm tính từ năm tiếp theo năm chương trình phát sóng được định hình.
D. 50 năm tính từ năm chương trình phát sóng được thực hiện.
Quyền liên quan đến quyền tác giả là quyền của:
A. Nhà xuất bản tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học.
B. Người được hưởng thừa kế quyền tác giả.
C. Tổ chức, cá nhân nhận chuyển giao quyền tác giả.
D. Người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình và tổ chức phát sóng.
Bản ghi âm, ghi hình là đối tượng được bảo hộ của:
A. Quyền tác giả.
B. Quyền sở hữu công nghiệp.
C. Quyền liên quan đến quyền tác giả.
D. Quyền đối với giống cây trồng.
..........là các nhãn hiệu do cùng một chủ thể đăng ký, trùng hoặc tương tự nhau dùng cho sản phẩm, dịch vụ cùng loại hoặc tương tự nhau hoặc có liên quan với nhau.
A. Nhãn hiệu tập thể.
B. Nhãn hiệu liên kết.
C. Nhãn hiệu nổi tiếng.
D. Nhãn hiệu chứng nhận.
......... là dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hoá, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác nhau.
A. Sáng chế.
B. Chỉ dẫn địa lý.
C. Nhãn hiệu.
D. Tên thương mại.
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp đối tượng nào sau đây có hiệu lực mà không phải đăng ký tại cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp.
A. Bí mật kinh doanh.
B. Nhãn hiệu thông thường.
C. Sáng chế.
D. Kiểu dáng công nghiệp.
Đối tượng nào sau đây có thể bảo hộ với danh nghĩa tên thương mại:
A. Tên của tổ chức chính trị - xã hội.
B. Tên của tổ chức chính trị.
C. Tên của cơ quan nhà nước.
D. Tên của doanh nghiệp.
Tên gọi nào sau đây có thể bảo hộ với danh nghĩa tên thương mại:
A. Công ty Cổ phần Bánh mứt kẹo Hải Hà.
B. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
C. Hội Nông dân Việt Nam.
D. Bộ Công thương.
.........là nhãn hiệu mà chủ sở hữu nhãn hiệu cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng trên hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân đó để chứng nhận các đặc tính về xuất xứ, nguyên liệu, vật liệu, cách thức sản xuất hàng hoá, cách thức cung cấp dịch vụ, chất lượng, độ chính xác, độ an toàn hoặc các đặc tính khác của hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu.
A. Nhãn hiệu chứng nhận.
B. Nhãn hiệu tập thể.
C. Nhãn hiệu nổi tiếng.
D. Nhãn hiệu liên kết.