Lệnh nào sử dụng để cấu hình mạng trong các lệnh sau?
A. ifconfig
B. ping
C. SSSD
D. CUPS
Để chép một file /tmp/hello.txt vào thư mục /tmp/hello/ ta phải dùng lệnh nào sau đây?
A. cp /tmp/hello.txt /tmp/hello
B. cd tmp/hello.txt /tmp/hello
C. copy /tmp/hello.txt /tmp/hello/
D. cp /tmp/hello /tmp/hello
Trong quyền truy cập thư mục và file owner là gì?
A. Nhóm sở hữu file
B. Nhóm tạo
C. Người sở hữu file
D. Người sở hữu
Thư mục etc là thư mục chứa gì?
A. Chứa tất cả dữ liệu của mọi người dùng
B. Chứa các cài đặt, cấu hình
C. Chứa tất cả dữ liệu của user
D. Chứa tất cả mọi thư mục khác
Để liệt kê các file .doc trong thư mục hiện hành, ta sử dụng lệnh nào?
A. ls –l #.doc
B. ls –l *.doc
C. ls –l .doc
D. ls –l doc
Câu lệnh groupmod dùng để làm gì?
A. Lấy danh sách người dùng trong nhóm
B. Sửa thông tin nhóm
C. Sửa thông tin người dùng
D. Thêm người dùng vào nhóm
Lệnh nào dưới đây được sử dụng để thêm tài khoản người dùng trong linux?
A. userdel [tên_user]
B. useradd [tên_user]
C. user add [tên_user]
D. user del [tên_user]
Tập tin /etc/passwd chứa thông tin gì của users hệ thống?
A. Chứa profile của người dùng
B. Chứa uid, gid, home directory, shell
C. Chứa tập shadow của người dùng
D. Chứa password của người dùng
Để xem danh sách các nhóm mà người dùng khác đã tham gia ta sử dụng lệnh nào?
A. list group
B. listgroup
C. groups
D. group
sudo dpkg -l | grep PHP
Lệnh trên được sử dụng để làm gì?
A. Dùng để check các PHP packages
B. Dùng để xóa các PHP packages
C. Không có đáp án nào chính xác
D. Dùng để cài đặt các PHP packages
Dpkg là gì?
A. Là công cụ quản lý gói cho các hệ thống dựa trên Debian
B. Là công cụ hủy cài đặt các gói gói cho các hệ thống dựa trên Debian
C. Là công cụ cài đặt các gói trên các hệ thống dựa trên Debian
D. Là công cụ giúp cập nhật các gói trên các hệ thống dựa trên Debian
Để cài iBus và plugin iBus-unikey để gõ tiếng việt ta sử dụng lệnh nào sau đây?
A. yum update ibus ibus-unikey ibus-gtk ibus-gtk3 ibus-qt
B. nano yum install ibus ibus-unikey ibus-gtk ibus-gtk3 ibus-qt
C. sudo yum install ibus ibus-unikey
D. yum install ibus ibus-unikey ibus-gtk ibus-gtk3 ibus-qt
EPEL repository là một kho chứa chương trình cộng đồng mở ở trên hệ điều hành nào?
A. MacOS
B. Centos
C. Ubuntu
D. Windows
Chương trình soạn thảo nào sau đây không sử dụng giao diện đồ hoạ?
A. vi
B. kword
C. emacs
D. latex
Hệ điều hành nào sau đây không có giao diện người dùng?
A. MacOS
B. Debian
C. MS-DOS
D. Ubuntu
Đâu là các loại giấy phép của phần mềm nguồn mở?
A. GPL, PSFL, MPL
B. MPL, GPL, MLB
C. GPL, LGPL, Linux
D. GPL, LGPL, GUI
Phần mềm nguồn mở là gì?
A. Là phần mềm máy tính được phân phối theo các điều khoản cho phép người dùng chạy phần mềm cho bất kỳ mục đích nào cũng như nghiên cứu, thay đổi và phân phối phần mềm cũng như mọi phiên bản phù hợp
B. Là phần mềm mà mã muồn được đưa ra công khai cho tất cả mọi người có thể sử dụng cho mọi mục đích
C. Là phần mềm máy tính mà người dùng bị giới hạn quyền thay đổi hay điều chỉnh nó cho thích hợp với nhu cầu riêng
D. Là phần mềm máy tính cho phép bất cứ ai cũng có thể nghiên cứu, thay đổi và cải tiến phần mềm, và phân phối phần mềm ở dạng chưa thay đổi hoặc đã thay đổi
Kết quả sau khi chạy câu lệnh date +%T -s “00:30:00″ là gì?
A. Hẹn giờ tắt máy vào lúc 00:30
B. Đặt giờ hệ thống thành 00:30 và không thay đổi ngày
C. Hẹn giờ tắt máy sau 30 phút
D. Đặt giờ hệ thống thành 12:30 và không thay đổi ngày
Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh?
A. cat file1 file2
B. cat file1 >> file2
C. copy file1 >> file
D. more file1 >> file2