Doanh nghiệp A dự trữ để đảm bảo việc bán hàng/sản xuất hàng hóa được tiến hành liên tục giữa các kỳ đặt hàng thuộc loại dự trữ nào sau đây?
A. Dự trữ trong quá trình vận chuyển
B. Dự trữ đầu cơ
C. Dự trữ bổ sung trong Logistics
D. Dự trữ chu kỳ
Dự trữ hàng hóa có chức năng gì?
A. Chức năng cân đối cung – cầu; chức năng điều hòa những biến động và chức năng giảm chi phí
B. Chức năng bình ổn giá; chức năng điều hòa cung – cầu
C. Chức năng tích lũy giá trị; chức năng cân đối cung – cầu
D. Chức năng đáp ứng nhu cầu kịp thời của khách hàng; chức năng điều hòa giá cả
Theo hình thái vận động của sản phẩm trong hệ thống logistics, có thể chia dự trữ hàng hóa thành các loại nào?
A. Dự trữ trên đường; dự trữ trong sản xuất; dự trữ trong phân phối
B. Dự trữ tại các cơ sở logistics; dự trữ trên đường vận chuyển
C. Dự trữ nguyên vật liệu; dự trữ thành phẩm; dự trữ phân phối
D. Dự trữ nguyên vật liệu; dự trữ bán thành phẩm; dự trữ thành phẩm
Dự trữ hàng hóa là?
A. Là nguyên vật liệu, bán thành phẩm, dụng cụ phụ tùng, bán thành phẩm, thành phẩm…
B. Là những hạng mục hàng hóa nhàn rỗi đang chờ để đưa vào sử dụng trong tương lai
C. Hàng mua về và hàng chuẩn bị bán
D. Là sự tích lũy và ngưng đọng vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm và hàng hóa tại bất kì vị trí nào trong hệ thống logistics nhằm đáp ứng nhu cầu của sản xuất và phân phối tại doanh nghiệp
Dự trữ chu kỳ nhằm mục đích gì?
A. Đảm bảo cho nhu cầu tiêu thụ quanh năm nhưng cung ứng có tính thời vụ
B. Đảm bảo cho quá trình tiêu thụ sản phẩm được liên tục khi lượng cầu và thời gian cung ứng/chu kỳ đặt hàng không đổi
C. Đảm bảo thỏa mãn nhu cầu hàng ngày
D. Là bộ phận cấu thành nên dự trữ trung bình
Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của quản trị hàng dự trữ trong doanh nghiệp?
A. Xác định các sự kiện tiêu cực tiềm ẩn, đánh giá khả năng xảy ra của chúng, loại bỏ các sự kiện này trước khi chúng xảy ra hoặc giảm khả năng chúng xảy ra.
B. Tối ưu lượng hàng hóa lưu kho nhằm tăng hiệu quả kinh doanh và giảm chi phí đầu tư cho doanh nghiệp
C. Đảm bảo hàng hóa tồn kho luôn đủ để bán ra thị trường hoặc cung cấp cho sản xuất để không bị gián đoạn
D. Cân đối giữa khâu mua vào – dự trữ - sản xuất – tiêu thụ
Nền tảng chính cho khái niệm Just – in – Time là gì?
A. Đảm bảo sự sẵn có của vật liệu, thành phẩm và sản phẩm cho quá trình sản xuất theo kế hoạch và giao hàng cho khách hàng; duy trì sự tồn kho thấp nhất có thể để hỗ trợ các mục tiêu dịch vụ; lập kế hoạch cho các hoạt động sản xuất, lịch trình giao hàng và các hoạt động mua hàng
B. Lịch trình sản xuất tổng thể; định mức nguyên vật liệu
C. Không tồn kho; thời gian hoàn thành ngắn, nhất quán; số lượng bổ sung nhỏ, thường xuyên; và chất lượng cao, hoặc không có khuyết tật
D. Lịch trình bổ sung giữa các cơ sở sản xuất của một tổ chức và các trung tâm phân phối của tổ chức đó
Phân loại theo mục đích của dự trữ thì dự trữ hàng hóa có các loại nào?
A. Dự trữ thường xuyên, dự trữ thời vụ
B. Dự trữ tối đa, dự trữ tối thiểu, dự trữ bình quân
C. Dự trữ chu kỳ, dự trữ bảo hiểm, dự trữ trên đường
D. Dự trữ nguyên vật liệu, dự trữ bán thành phẩm, dự trữ sản phẩm trong sản xuất, dự trữ sản phẩm trong phân phối
Đâu là bước đầu tiên của quy trình mua hàng?
A. Đàm phán về giá và các điều khoản
B. Lên kế hoạch mua hàng
C. Lựa chọn nhà cung cấp
D. Tìm kiếm nguồn hàng
”...là hoạt động thuần túy mua một loại hàng hóa và dịch vụ nào đó, nhận hàng và thanh toán”
Dấu”...” là gì?
A. Trao đổi hàng hóa
B. Mua sắm (Purchasing)
C. Phân phối hàng hóa, dịch vụ
D. Mua hàng (Procurement)
Bán thành phẩm là gì?
A. Bao gồm các mặt hàng như xăng dầu, than, gỗ xẻ, các loại kim loại như đồng, kẽm và các nguyên liệu nông nghiệp như đậu nành và bông
B. Bao gồm các vật liệu cần thiết cần thiết để đóng gói và vận chuyển các sản phẩm cuối cùng
C. Bao gồm tất cả các mặt hàng được mua từ các nhà cung cấp cần thiết nhằm hỗ trợ sản xuất sản phẩm cuối cùng của doanh nghiệp, như các bộ phận, cụm con, cụm lắp ráp, hệ thống con và chi tiết
D. Bao gồm các mặt hàng đã mua không cần xử lý lớn truowvs khi bán lại cho khách hàng cuối cùng.
Quan hệ đối tác là gì?
A. Là người bán đưa ra các tiêu chuẩn cụ thể về sản phẩm và dịch vụ cho tất cả các khách hàng, khách hàng chấp nhận các điều kiện và tiêu chuẩn đã đưa ra và cố gắng thương lượng để đạt được tối đa lợi ích của mình
B. Là khi doanh ngiệp thực hiện các hoạt động mua với nhà cung cấp
C. Là một loại quan hệ kinh doanh được hình thành dựa trên sự tương tác về lòng tin, sự chia sẻ rủi ro và lợi nhuận giúp tạo ra lợi thế cạnh cho các bên tham gia
D. Là quan hệ khi cả hai bên đã duy trì hoạt động mua bán với nhau trong thời gian dài với nhiều thương vụ
Nhà cung cấp địa phương có điểm gì khác biệt nhất so với nhà cung cấp quốc tế?
A. Mang đến cơ hội tiết kiệm giá đáng kể
B. Phản ứng nhanh hơn với nhu cầu thay đổi của DN mua và có thể thực hiện giao hàng nhỏ hơn thường xuyên về mặt kinh tế
C. Bổ sung kịp thời, nhanh chóng
D. Số lượng cung cấp nhiêu hơn
Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa trực tiếp?
A. Các dịch vụ hỗ trợ hoạt động sản xuất kinh doanh
B. Thiết bị, máy móc, tài sản cố định chính
C. Các hạng mục bảo trì, sửa chữa và vận hành
D. Thành phẩm hoàn thiện
Các tiêu chuẩn đánh giá sau mua bao gồm?
A. Dịch vụ bảo hành, sửa chữa
B. Vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, bảo trì
C. Tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng; tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa
D. Tiêu chuẩn lô hàng; tiêu chuẩn hoạt động; tiêu chuẩn chi phí
Các loại quan hệ đối tác giữa các doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng là gì?
A. Ngắn hạn, dài hạn
B. Liên quan một chức năng/bộ phận; Hoạt động thông qua nhiều chức năng/bộ phận; Mỗi công ty coi đối tác là phần mở rộng của chính mình
C. Liên kết một chức năng; Liên kết nhiều chức năng
D. Ngán hạn, dài hạn, trung hạn
Bước đầu tiên của quá trình mua hàng là gì?
A. Tiếp nhận hàng hóa/dịch vụ
B. Phân tích nhu cầu mua
C. Chọn nhà cung cấp
D. Quyết định mua hay tự làm
Độ tin cậy của dịch vụ khách hàng là gì?
A. Hoạt động giao tiếp, truyền tin cho khách hàng về hàng hóa, dịch vụ, quá trình cung cấp dịch vụ một cách chính xác, nhanh chóng, dễ hiểu
B. Khả năng thực hiện dịch vụ phù hợp và đúng thời điểm ngay lần đầu tiên
C. Tính linh hoạt của dịch vụ logisttics trước những yêu cầu đa dạng và bất thường của khách hàng
D. Phục vụ khách hàng đúng giờ
Bản chất của quản lý nhu cầu là?
A. Tăng cường khả năng cung ứng của các công ty trong toàn bộ chuỗi cung ứng – đặc biệt là sản xuất đến khách hàng – cộng tác trong các hoạt động liên quan đến dòng chảy của sản phẩm
B. Các nỗ lực tập trung để ước tính và quản lý nhu cầu của khách hàng
C. Quản lý tất cả các nguồn nhu cầu để chuỗi cung ứng vận hành hiệu quả
D. Điều phối tất cả nguồn nhu cầu để chuỗi cung ứng vận hành hiệu quả
« …là một hệ thống bao gồm tất cả các tổ chức, con người, công nghệ, các hoạt động, thông tin và nguồn lực tham gia một cách trực tiếp hay gián tiếp trong việc đưa hàng hóa/dịch vụ từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối cùng »
Dấu « … » là gì ?
A. Chuỗi giá trị
B. Dịch vụ logistic
C. Dịch vụ vận tải
D. Chuỗi cung ứng