- Câu hỏi 729851:
Đâu là nội dung của doanh thu hoạt dộng tài chính ?
A. Thu từ thanh lí tài sản cố định.
B. Thu từ bán sản phẩm hàng hóa và cung cấp dịch vụ.
C. Thu từ lãi do hoạt động góp vốn liên doanh.
D. Thu từ cho thuê tài sản.
- Câu hỏi 100409:
Hao mòn vô hình của tài sản cố định là:
A. Không giảm giá trị vì không sử dụng.
B. Giảm thuần túy về giá trị của tài sản cố định.
C. Giảm thuần túy về giá trị sử dụng.
D. Giảm giá trị sử dụng về giá trị của tài sản.
- Câu hỏi 100411:
Xác định mức khấu hao Mk theo phương pháp số dư giảm dần trong 2 năm đầu của một tài sản cố định, biết: nguyên giá tài sản cố định = 100 triệu, thời hạn sử dụng là 5 năm, hệ số điều chỉnh là 2,0.
A. Không đáp án nào đúng.
B. Mk1 = 20 triệu;
Mk2 = 20 triệu
C. Mk1 = 40 triệu;
Mk2 = 24 triệu
D. Mk1 = 20 triệu;
Mk2 = 16 triệu
- Câu hỏi 100421:
Bạn có 100 triệu để đầu tư vào một danh mục cổ phiếu. Những lựa chọn của bạn là cổ phiếu X với lợi suất kỳ vọng là 14%, cổ phiếu Y 10,5%. Nếu mục tiêu của bạn là tạo ra một danh mục có lợi suất kỳ vọng 12,4% thì bạn sẽ đầu tư bao nhiêu tiền vào cổ phiếu X?
A. 57,458,980.78 đồng
B. 55,456,980.38 đồng
C. 59,476,970.90 đồng
D. 54,285,714.29 đồng
- Câu hỏi 100434:
Điền cụm từ phù hợp: “ Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế là ……. Doanh nghiệp phải đạt được khi sử dụng vốn vay, chưa tính tới ảnh hưởng của thuế thu nhập mà doanh nghiệp phải nộp để để tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu không bị sụt giảm.”.
A. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.
B. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.
C. Lợi nhuận trước thuế.
D. Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu.
- Câu hỏi 100436:
Tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC), biết tình hình công ty với tổng nguồn vốn là 10.000, trong đó:
Giá trị nợ vay = 3000, tỷ trọng = 30%, chi phí sử dụng vốn = 10%.
Giá trị cổ phần ưu đãi = 2.000, tỷ trọng = 20%, chi phí sử dụng vốn = 11%.
Giá trị cổ phần thường = 5.000, tỷ trọng = 50%, chi phí sử dụng vốn = 12%.
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
A. 8,96%
B. 10,16%
C. 10,6%
D. 11,2%
- Câu hỏi 100444:
Khoản tiền trả lãi ngân hàng được hạch toán vào chi phí nào của doanh nghiệp.
A. Chi phí sản xuất sản phẩm
B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí hoạt động tài chính
D. Chi phí bất thường khác
- Câu hỏi 100446:
Bảng CĐKT năm 2018 của công ty Saddle Creek cho thấy tài sản ngắn hạn là 2100 tỷ và nợ ngắn hạn là 1380 tỷ. Bảng CĐKT năm 2019 cho thấy tài sản ngắn hạn là 2250 tỷ và nợ ngắn hạn là 1710 tỷ. Thay đổi trong vốn lưu động ròng năm 2019 của công ty, NWC, là bao nhiêu?
A. -163 tỷ đồng
B. -176 tỷ đồng
C. -180 tỷ đồng
D. -168 tỷ đồng
- Câu hỏi 100454:
Công ty Y3K có doanh thu là 5276 triệu, tổng tài sản 3105 triệu, hệ số nợ/vốn CSH 1.4. Nếu ROE của công ty là 15% thì thu nhập ròng là bao nhiêu?
A. 170,098 triệu đồng
B. 178,098 triệu đồng
C. 189,080 triệu đồng
D. 194,060 triệu đồng
- Câu hỏi 100467:
Mục tiêu lớn nhất của quản trị tài chính là gì?
A. Tối đa hóa giá trị sổ sách của cổ phiếu của cổ đông
B. Tối đa hóa giá trị cổ phiếu của cổ đông
C. Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp
D. Tối đa hóa giá trị thị trường của cổ phiếu của cổ đông trong dài hạn