- Câu hỏi 100411:
Xác định mức khấu hao Mk theo phương pháp số dư giảm dần trong 2 năm đầu của một tài sản cố định, biết: nguyên giá tài sản cố định = 100 triệu, thời hạn sử dụng là 5 năm, hệ số điều chỉnh là 2,0.
A. Không đáp án nào đúng.
B. Mk1 = 20 triệu;
Mk2 = 20 triệu
C. Mk1 = 40 triệu;
Mk2 = 24 triệu
D. Mk1 = 20 triệu;
Mk2 = 16 triệu
- Câu hỏi 100412:
Tính mức tiết kiệm vốn lưu động năm kế hoạch , biết:
Doanh thu bán hàng = 18.500 triệu; giảm giá bán hàng = 200 triệu; hàng bị trả lại = 300 triệu; kỳ luân chuyển năm kế hoạch là 60 ngày; kỳ luân chuyển năm báo cáo là 72 ngày.
A. - 616,7 triệu
B. - 600 triệu
C. - 606,7 triệu
D. - 610 triệu
- Câu hỏi 100417:
Ưu điểm của phương pháp khấu hao tài sản cố định theo đường thẳng
A. Mức trích khấu hao được phân bổ đều đặn hàng năm nên ổn định giá thành và giá bán.
B. Phương pháp này phù hợp với các TSCĐ hao mòn đều đặn trong kỳ
C. Tất cả các phương án trên
D. Tính toán đơn giản, dễ dàng
- Câu hỏi 100423:
Một trong những đặc điểm của thuê vận hành:
A. Người thuê phải chịu khấu hao tài sản.
B. Thời gian thuê daif so với đời sống của tài sản.
C. Một hình thức tài trợ hữu dụng trung và dài hạn.
D. Thời gian thuê rất ngắn so với đời sống hữu ích của tài sản.
- Câu hỏi 100424:
Một trong những đặc điểm cơ bản khi tài trợ bằng vốn từ cổ phần thường:
A. Không quản lý và kiểm soát công ty.
B. Có quyền rút vốn khi cần.
C. Quyền chuyển nhượng quyền sở hữu cổ phần.
D. Cổ đông không được kiểm tra sổ sách kế toán của công ty.
- Câu hỏi 100425:
Đặc trưng cơ bản của thuê tài chính là?
A. Người thuê sử dụng tài sản và thanh toán tiền thuê trong suốt thời hạn đã được thỏa thuận và không thể hủy ngang hợp đồng trước thời hạn
B. Phương thức tín dụng trung và dài hạn
C. Người cho thuê cam kết mua tài sản theo yêu cầu của người thuê và nắm giữ quyền sở hữu đối với tài sản thuê
D. Tất cả các phương án trên
- Câu hỏi 100426:
Trong quá trình sử dụng, TSCĐ bị
A. Hao mòn vô hình
B. Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình
C. Hao mòn hữu hình
D. Không bị hao mòn
- Câu hỏi 100434:
Điền cụm từ phù hợp: “ Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế là ……. Doanh nghiệp phải đạt được khi sử dụng vốn vay, chưa tính tới ảnh hưởng của thuế thu nhập mà doanh nghiệp phải nộp để để tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu không bị sụt giảm.”.
A. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.
B. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.
C. Lợi nhuận trước thuế.
D. Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu.
- Câu hỏi 100436:
Tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC), biết tình hình công ty với tổng nguồn vốn là 10.000, trong đó:
Giá trị nợ vay = 3000, tỷ trọng = 30%, chi phí sử dụng vốn = 10%.
Giá trị cổ phần ưu đãi = 2.000, tỷ trọng = 20%, chi phí sử dụng vốn = 11%.
Giá trị cổ phần thường = 5.000, tỷ trọng = 50%, chi phí sử dụng vốn = 12%.
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
A. 8,96%
B. 10,16%
C. 10,6%
D. 11,2%
- Câu hỏi 100456:
Cho số liệu: lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 22%, cổ tức ưu đãi 3,6 triệu, số cổ phần thường đang lưu hành = 200.000 CP. biết mức cổ tức chi trả cho cổ phần thường là 45 triệu. Hãy tính mức chi trả cổ tức cho một cổ phần thường.
A. 243đ / CP
B. 225đ / CP
C. 300đ / CP
D. Không đáp án nào đúng.