Trong các văn bản của doanh nghiệp thì văn bản nào thường xuyên được triển khai?
A. Chiến lược sản xuất kinh doanh và kế hoạch sản xuất kinh doanh.
B. Nguồn lực và cơ hội kinh doanh.
C. Dự án đầu tư và nguồn vốn kinh doanh.
D. Lợi nhuận và chi phí sản xuất kinh doanh.
Chiến lược sản xuất kinh doanh doanh nghiệp thể hiện định hướng sản xuất kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định thường là bao lâu?
A. Từ 5 năm trở lên.
B. Dưới 6 tháng.
C. Tùy thuộc vào mục tiêu của doanh nghiệp.
D. Trên 1 năm.
Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp có tính chất diễn tả sự việc thì cần trình bày như thế nào?
A. Trình bày rõ ràng và có tính thuyết phục cao.
B. Ngôn ngữ phong phú, dễ hiểu để đạt được mục đích của văn bản.
C. Tính chính xác và có lập luận logic và có thể dự toán được kết quả kinh doanh.
D. Cần phải trình bày khoa học và ngắn gọn.
Khi viết hợp đồng thì nội dung của các bên cần có những thông tin gì?
A. Họ và tên, Ngày sinh, Địa chỉ thường trú, Số chứng minh thư, Điện thoại.
B. Họ và tên, Ngày sinh, Dân tộc, Email, Facebook.
C. Họ và tên, Ngày sinh, Địa chỉ, mạng xã hội.
D. Họ và tên, Ngày sinh, Mạng xã hội, Địa chỉ.
Hợp đồng khoán việc gồm các loại nào?
A. Hợp đồng khoán việc toàn phần và từng phần.
B. Hợp đồng khoán việc toàn bộ và toàn phần.
C. Hợp đồng khoán việc toàn bộ và từng phần.
D. Hợp đồng khoán việc toàn bộ và từng bộ.
Khẳng định nào về đặc điểm văn bản quản lý doanh nghiệp là đúng ?
A. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp mang tính kinh tế tối đa, mọi vấn đề của văn bản đều phải lấy căn cứ hiệu quả kinh tế.
B. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp không có tính khoa học,được soạn thảo trên những luận cứ khoa học và các lý thuyết kinh tế.
C. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp không có tính chất diễn tả sự việc.
D. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp xác lập các quan hệ và hình thành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp.
Dự án nào sau đây không phải loại dự án trong việc phát triển sản phẩm mới?
A. Dự án sản xuất kinh doanh mới cho việc mở rộng kinh doanh.
B. Dự án mở rộng sản xuất kinh doanh.
C. Dự án sản xuất kinh doanh mới.
D. Dự án xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật.
Các loại văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp?
A. Dự án sản xuất kinh doanh, giải pháp kinh tế kỹ thuật.
B. Chiến lược sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất kinh doanh, giải pháp kinh tế kỹ thuật, giải pháp môi trường.
C. Chiến lược sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất kinh doanh, dự án sản xuất kinh doanh, giải pháp kinh tế kỹ thuật.
D. Chiến lược sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất kinh doanh.
Xác định hệ thống đánh giá và điều hành chiến lược trong của một văn bản chiến lược sản xuất kinh doanh cần xác định điều kiện nào ?
A. Xác định các trung tâm liên kết và điều chỉnh kế hoạch.
B. Xác định hệ thống các tiêu chuẩn để đánh giá các hoạt động của chiến lược.
C. Xác định hệ thống cơ sở kinh tế cho thực hiện chiến lược.
D. Xác định các chính sách cơ bản cho thực hiện chiến lược.
Văn bản kế hoạch được chia thành hai loại nào?
A. Kế hoạch nhân lực, nhiên vật liệu.
B. Kế hoạch năm, quý.
C. Kế hoạch tổng thể và kế hoạch tác nghiệp.
D. Kế hoạch quản lý, kế hoạch tài chính.
Đặc điểm chính của bản kế hoạch sản xuất kinh doanh là gì?
A. Thường sử dụng các bảng biểu, đồ thị sơ đồ để minh chứng cho nội dung.
B. Thể hiện toàn bộ hoạt động của đơn vị theo phạm vi thời gian và không gian cụ thể.
C. Đưa ra những điều yêu cầu và nhiệm vụ cần thiết cho một bộ phận hoặc toàn hệ thống.
D. Sử dụng các công cụ khoa học.
Khi hoạch định kế hoạch sản xuất kinh doanh doanh nghiệp, cần hoàn tất một số nội dung cơ bản nào?
A. Đánh giá thực hiện, biến đổi các nhiệm vụ kế hoạch đã định trong thời kỳ trước.
B. Xác định các căn cứ cho kế hoạch tới, xác định các dự báo cần thiết cho kỳ kế hoạch.
C. Đánh giá thực hiện chỉ tiêu kế hoạch năm trước và của kỳ trước.
D. Giữ các loại tài liệu, giấy tờ của cơ quan, các nhân để làm bằng chứng và tra cứu khi cần thiết.
Có thể chia kế hoạch sản xuất kinh doanh ra thành các loại nào?
A. Căn cứ theo thời gian, không gian kế hoạch.
B. Căn cứ theo không gian, phạm vi kế hoạch.
C. Căn cứ theo thời gian, phạm vi kế hoạch.
D. Căn cứ theo thời gian, độ phức tạp của kế hoạch.
Yếu tố nào quyết định thành công trong văn bản dự án sản xuất kinh doanh?
A. Dự án sản xuất kinh doanh cần có vốn đầu tư.
B. Dự án sản xuất kinh doanh phải có sức thuyết phục đối với các chủ đầu tư.
C. Dự án sản xuất kinh doanh phải rõ ràng phần nguồn vốn.
D. Dự án sản xuất kinh doanh phải cụ thể về nội dung và phương thức hoạt động.
Nội dung nào không phải nội dung cơ bản của giải pháp kinh tế kỹ thuật doanh nghiệp?
A. Quy định về triển khai giải pháp.
B. Cơ sở của giải pháp kinh tế kỹ thuật.
C. Xác định các giải pháp và điều kiện cho kỳ kế hoạch.
D. Giải pháp kinh tế kỹ thuật trong quản lý doanh nghiệp.
Hợp đồng lao động được xác định theo các nhóm thời gian nào?
A. Thời vụ, ngắn hạn, không nhất thiết phải thực hiện theo thỏa thuận.
B. Lâu dài, ổn định, thực hiện một cách ép buộc.
C. Lâu dài, ổn định.
D. Thời vụ (theo ngày, công việc), ngắn hạn (từ 3-6 tháng), một năm và dài hạn được thực hiện giữa bên thuê lao động và người lao động.
Khi soạn thảo hợp đồng thì đối tượng của hợp đồng lao động thường ghi thông tin gì?
A. Mang tính cấu trúc tính hình tượng, tính cá thể hóa và tính khái quát hóa.
B. Thành phần được trình bày ở ngay dưới Quốc hiệu.
C. Tính chất công việc cụ thể theo thỏa thuận.
D. Văn bản hành chính có chức năng ghi nhận sự kiện pháp lý.
Đối tượng của hợp đồng mua bán là gì?
A. Bất cứ tài sản gì không thuộc sở hữu của bên mua.
B. Là loại tài sản mà bên bán có quyền sở hữu (giấy tờ hợp pháp) được bán cho bên mua.
C. Bất cứ tài sản gì thuộc sở hữu của bên mua.
D. Bất cứ tài sản gì không thuộc sở hữu của bên bán.
Hợp đồng giữa các bên có hiệu lực thì sau khi hoàn thành giữa các bên cần có đơn vị nào xác nhận?
A. Công an phường, xã nơi cư trú, tổ trưởng dân phố.
B. Chỉ cần xác nhận bởi văn phòng công chứng hoặc cơ quan công an.
C. Đại diện cơ quan hoặc tổ trưởng dân phố.
D. Đại diện chính quyền địa phương.
Hợp đồng đại lý bao gồm nội dung gì?
A. Tên và địa chỉ một bên ký kết.
B. Hàng hóa thỏa thuận và thù lao đại lý.
C. Dịch vụ vận chuyển hàng hóa.
D. Tên và địa chỉ của các bên, hình thức đại lý, thời hạn của hợp đồng đại lý.