Các yếu tố liên kết văn bản là các yếu tố nào?
A. Liên kết chủ đề liên kết hình thức.
B. Liên kết chủ đề, liên kết logic.
C. Liên kết liên từ, liên kết nội dung.
D. Liên kết nội dung, liên kết hình thức.
Trong văn bản hành chính, thì khi soạn thảo những dấu câu nào sau đây không được dùng?
A. Dấu chấm than (!)
B. Dấu ngoặc kép “ ”
C. Dấu ba chấm (…) hoặc (.v.v…)
D. Dấu chấm hỏi (?)
Dấu câu nào không được sử dụng trong văn bản hành chính?
A. Dấu chấm phẩy (;) và dấu chấm (.)
B. Dấu ba chấm (...) và dấu chấm hỏi (?)
C. Dấu ngoặc kép và dấu ngoặc đơn ()
D. Dấu phẩy (,) và dấu ngoặc kép ””
Trích yếu nội dung của văn bản có đặc điểm gì?
A. Là thành phần chủ yếu của văn bản.
B. Đảm bảo tính trang trọng của văn bản, không viết ngày, tháng, năm ban hành theo dạng gạch chéo.
C. Một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ, phản ánh khái quát nội dung chủ yếu của văn bản.
D. Được in bằng chữ in hoa, khổ lớn, chính giữa trang giấy.
Giai đoạn nào là giai đoạn thu thập thông tin, tài liệu cần thiết để phục vụ viết văn bản?
A. Giai đoạn soạn thảo đề cương.
B. Giai đoạn viết văn bản.
C. Giai đoạn chuẩn bị.
D. Giai đoạn xét duyệt ký văn bản.
Nhận định nào về kỹ thuật và nội dung trình bày văn bản là sai ?
A. Thực hiện đúng đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các quy định của pháp luật.
B. Được viết tắt và sử dụng ngôn ngữ địa phương.
C. Việc viết hoa được thực hiện theo quy tắc chính tả Tiếng việt.
D. Phù hợp với hình thức văn bản được sử dụng.
Văn bản hành chính chia thành các loại chính nào?
A. Văn bản hành chính thông thường, văn bản quy phạm pháp luật.
B. Văn bản hành chính cá biệt, văn bản quản lý doanh nghiệp.
C. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản quản lý doanh nghiệp.
D. Văn bản hành chính cá biệt, văn bản hành chính thông thường.
Khi xác định giá trị tài liệu lưu trữ cần dựa vào ba nguyên tắc cơ bản nào?
A. nguyên tắc nghiệp vụ,nguyên tắc chính trị, nguyên tắc tài liệu.
B. Nguyên tắc lịch lịch sử, nguyên tắc chính trị, nguyên tắc đồng bộ, toàn diện
C. Nguyên tắc lịch sử, nguyên tắc tài liệu, nguyên tắc thời hạn
D. nguyên tắc chính trị, nguyên tắc thời hạn, nguyên tắc nghiệp vụ
Khi soạn thảo văn bản, trước tiên người soạn thảo phải làm gì?
A. Thực hiện theo thể thức và bất kì kiểu loại văn bản nào tùy ý.
B. Phải thực hiện theo thể thức và kiểu loại văn bản.
C. Không nhất thiết phải thực hiện theo thể thức và kiểu loại văn bản.
D. Quan tâm đến kiểu loại văn bản.
Văn bản nào không phải là văn bản quản lý hành chính thông thường?
A. Báo cáo.
B. Thông báo.
C. Hợp đồng.
D. Công văn
Tính khuôn mẫu thể hiện ở mặt nào của văn bản?
A. Chủ đề văn bản.
B. Lập luận của văn bản.
C. Hình thức của văn bản.
D. Đề cương của văn bản.
Người ta phân loại chức năng ngôn ngữ trong hành chính, văn bản quản lý doanh nghiệp thành hai loại nào?
A. Chức năng cơ bản và các chức năng bổ sung .
B. chức năng thẩm mỹ và chức năng giao tiếp lý trí (thông báo).
C. Chức năng cơ bản và chức năng ý chí (sai khiến).
D. Các chức năng bổ sung và chức năng cảm xúc.
Đặc điểm của ngôn ngữ trong văn bản quản lý hành chính được sử dụng?
A. Mang tính phổ thông chuẩn mực.
B. Từ ngữ địa phương.
C. Những từ thuộc lĩnh vực giao tiếp không chính thức.
D. Mang tính từ cổ.
Loại phong cách nào được sử dụng trong văn bản quản lý doanh nghiệp?
A. Phong cách khoa học.
B. Phong cách văn học nghệ thuật.
C. Phong cách báo chí, chính trị.
D. Phong cách hành chính công vụ.
Trước khi tạo lập văn bản chúng ta cần xây dựng yếu tố nào?
A. Liên kết chặt chẽ logic và thống nhất.
B. Ngôn ngữ và lập luận chặt chẽ.
C. Xác lập các chủ đề bộ phận liên quan với chủ đề chung.
D. Lập luận hệ thống luận điểm và trình bày chặt chẽ.
Nội dung nào không phải nội dung cơ bản của giải pháp kinh tế kỹ thuật doanh nghiệp?
A. Quy định về triển khai giải pháp.
B. Cơ sở của giải pháp kinh tế kỹ thuật.
C. Xác định các giải pháp và điều kiện cho kỳ kế hoạch.
D. Giải pháp kinh tế kỹ thuật trong quản lý doanh nghiệp.
Dấu ngoặc đơn
có chức năng gì trong văn bản?
A. Báo hiệu lời trích dẫn.
B. Định vị cho từ trước đó.
C. Giải thích hay ghi chú cho từ, câu văn trước đó.
D. Chấm dứt một câu, cắt đoạn ý.