Hợp đồng kinh doanh có hiệu lực thời điểm nào?
A. Hai bên thỏa thuận cùng có lợi.
B. Hai bên ký vào hợp đồng.
C. Bên nhận được lời đề nghị công nhận điều khoản trong thời gian thực hiện hợp đồng.
D. Các bên đồng ý với các khoản của hợp đồng.
Hợp đồng lao động mang tính chất gì?
A. Dài hạn, thực hiện theo bên thuê lao động.
B. Thời vụ, ngắn hạn, thực hiện theo bên thuê lao động.
C. Dài hạn, phải thực hiện theo thỏa thuận.
D. Thời vụ, ngắn hạn, phải thực hiện theo thỏa thuận.
Hợp đồng thế chấp bắt buộc cần có chứng nhận của cơ quan nào?
A. Cơ quan công an, an ninh.
B. Cơ quan điều hành.
C. Cơ quan công chứng nhà nước và cơ quan có thẩm quyền.
D. Cơ quan có thẩm quyền.
Hợp đồng đại lý bao gồm nội dung gì?
A. Tên và địa chỉ một bên ký kết.
B. Hàng hóa thỏa thuận và thù lao đại lý.
C. Dịch vụ vận chuyển hàng hóa.
D. Tên và địa chỉ của các bên, hình thức đại lý, thời hạn của hợp đồng đại lý.
Văn bản có tính mục đích thể hiện điều gì?
A. Đầy đủ lượng thông tin quy phạm và thông tin thực tế cần thiết.
B. Ý chí của cơ quan và có hiệu lực tùy theo loại văn bản, viết nội dung hàm chứa những vấn đề có tính quy phạm.
C. Cụ thể hóa các văn bản của cấp trên và giải quyết những vấn đề cụ thể một cách sáng tạo và kịp thời.
D. Đưa ra được những vấn đề xuất phát từ yêu cầu khách quan của thực tiễn.
Dấu gạch ngang đầu dòng trong văn bản hành chính có công dụng chỉ rõ?
A. Từng chi tiết được kể trong đoạn văn, trong đối thoại dùng để đổi ngôi.
B. Một lời trích dẫn nguyên văn của một tác phẩm.
C. Một lời giải thích hay ghi chú.
D. Lời chú thích hay dẫn giải.
Câu luận đề thường nằm ở phần nào của văn bản?
A. Phần kết thúc.
B. Cuối phần mở đầu.
C. Phần mở đầu.
D. Phần khai triển.
Văn bản nào không phải là văn bản quản lý hành chính thông thường?
A. Báo cáo.
B. Thông báo.
C. Hợp đồng.
D. Công văn
Vai trò của văn bản là gì?
A. Văn bản là căn cứ, chuẩn mực, cho mọi hoạt động của các cấp, ngành, đơn vị.
B. Văn bản là tập hợp ngôn ngữ viết nhằm truyền đạt ý chí của cá nhân hay tổ chức.
C. Văn bản là thước đo sự phát triển của xã hội và phương tiện để điều chỉnh các quan hệ đó.
D. Văn bản là phương tiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội.
Tài liệu lưu trữ có chức năng quan trọng gì?
A. Ý nghĩa về kinh tế.
B. Ý nghĩa lịch sử và là nguồn tài liệu để làm các căn cứ sử dụng trong thực tiễn.
C. Ý nghĩa chính trị.
D. Ý nghĩa thực tiễn.
Các yếu tố liên kết văn bản là các yếu tố nào?
A. Liên kết chủ đề liên kết hình thức.
B. Liên kết chủ đề, liên kết logic.
C. Liên kết liên từ, liên kết nội dung.
D. Liên kết nội dung, liên kết hình thức.
Trong văn bản hành chính, thì khi soạn thảo những dấu câu nào sau đây không được dùng?
A. Dấu chấm than (!)
B. Dấu ngoặc kép “ ”
C. Dấu ba chấm (…) hoặc (.v.v…)
D. Dấu chấm hỏi (?)
Dấu câu nào không được sử dụng trong văn bản hành chính?
A. Dấu chấm phẩy (;) và dấu chấm (.)
B. Dấu ba chấm (...) và dấu chấm hỏi (?)
C. Dấu ngoặc kép và dấu ngoặc đơn ()
D. Dấu phẩy (,) và dấu ngoặc kép ””
Người ta phân loại chức năng ngôn ngữ trong hành chính, văn bản quản lý doanh nghiệp thành hai loại nào?
A. Chức năng cơ bản và các chức năng bổ sung .
B. chức năng thẩm mỹ và chức năng giao tiếp lý trí (thông báo).
C. Chức năng cơ bản và chức năng ý chí (sai khiến).
D. Các chức năng bổ sung và chức năng cảm xúc.
Phong cách hành chính được dùng câu phủ định trong trường hợp nào?
A. Nhấn mạnh một mệnh lệnh, một sự kiện được rõ ràng, dứt khoát.
B. Muốn nổi bật thông tin ở nòng cốt câu.
C. Nhấn mạnh một yêu cầu không thể bỏ qua trong quá trình giải quyết công việc.
D. Nhấn mạnh một sự kiện, một nguyên nhân, hành động.
Dấu ngoặc đơn
có chức năng gì trong văn bản?
A. Báo hiệu lời trích dẫn.
B. Định vị cho từ trước đó.
C. Giải thích hay ghi chú cho từ, câu văn trước đó.
D. Chấm dứt một câu, cắt đoạn ý.
Văn bản không cho phép người viết lạm dụng trạng từ gì?
A. Tuyệt đối.
B. Sự chính xác tuyệt đối.
C. Sự ngắn gọn, xúc tích.
D. Tương đối.