Trong văn bản hành chính, thì khi soạn thảo những dấu câu nào sau đây không được dùng?
A. Dấu chấm than (!)
B. Dấu ngoặc kép “ ”
C. Dấu ba chấm (…) hoặc (.v.v…)
D. Dấu chấm hỏi (?)
Tính khuôn mẫu thể hiện ở mặt nào của văn bản?
A. Chủ đề văn bản.
B. Lập luận của văn bản.
C. Hình thức của văn bản.
D. Đề cương của văn bản.
Dấu câu nào không được sử dụng trong văn bản hành chính?
A. Dấu chấm phẩy (;) và dấu chấm (.)
B. Dấu ba chấm (...) và dấu chấm hỏi (?)
C. Dấu ngoặc kép và dấu ngoặc đơn ()
D. Dấu phẩy (,) và dấu ngoặc kép ””
Người ta phân loại chức năng ngôn ngữ trong hành chính, văn bản quản lý doanh nghiệp thành hai loại nào?
A. Chức năng cơ bản và các chức năng bổ sung .
B. chức năng thẩm mỹ và chức năng giao tiếp lý trí (thông báo).
C. Chức năng cơ bản và chức năng ý chí (sai khiến).
D. Các chức năng bổ sung và chức năng cảm xúc.
Phong cách hành chính được dùng câu phủ định trong trường hợp nào?
A. Nhấn mạnh một mệnh lệnh, một sự kiện được rõ ràng, dứt khoát.
B. Muốn nổi bật thông tin ở nòng cốt câu.
C. Nhấn mạnh một yêu cầu không thể bỏ qua trong quá trình giải quyết công việc.
D. Nhấn mạnh một sự kiện, một nguyên nhân, hành động.
Đặc điểm của ngôn ngữ trong văn bản quản lý hành chính được sử dụng?
A. Mang tính phổ thông chuẩn mực.
B. Từ ngữ địa phương.
C. Những từ thuộc lĩnh vực giao tiếp không chính thức.
D. Mang tính từ cổ.
Khi hoạch định kế hoạch sản xuất kinh doanh doanh nghiệp, cần hoàn tất một số nội dung cơ bản nào?
A. Đánh giá thực hiện, biến đổi các nhiệm vụ kế hoạch đã định trong thời kỳ trước.
B. Xác định các căn cứ cho kế hoạch tới, xác định các dự báo cần thiết cho kỳ kế hoạch.
C. Đánh giá thực hiện chỉ tiêu kế hoạch năm trước và của kỳ trước.
D. Giữ các loại tài liệu, giấy tờ của cơ quan, các nhân để làm bằng chứng và tra cứu khi cần thiết.
Văn bản kế hoạch được chia thành hai loại nào?
A. Kế hoạch nhân lực, nhiên vật liệu.
B. Kế hoạch năm, quý.
C. Kế hoạch tổng thể và kế hoạch tác nghiệp.
D. Kế hoạch quản lý, kế hoạch tài chính.
Nội dung nào không phải nội dung cơ bản của giải pháp kinh tế kỹ thuật doanh nghiệp?
A. Quy định về triển khai giải pháp.
B. Cơ sở của giải pháp kinh tế kỹ thuật.
C. Xác định các giải pháp và điều kiện cho kỳ kế hoạch.
D. Giải pháp kinh tế kỹ thuật trong quản lý doanh nghiệp.
Yếu tố nào quyết định thành công trong văn bản dự án sản xuất kinh doanh?
A. Dự án sản xuất kinh doanh cần có vốn đầu tư.
B. Dự án sản xuất kinh doanh phải có sức thuyết phục đối với các chủ đầu tư.
C. Dự án sản xuất kinh doanh phải rõ ràng phần nguồn vốn.
D. Dự án sản xuất kinh doanh phải cụ thể về nội dung và phương thức hoạt động.
Có thể chia kế hoạch sản xuất kinh doanh ra thành các loại nào?
A. Căn cứ theo thời gian, không gian kế hoạch.
B. Căn cứ theo không gian, phạm vi kế hoạch.
C. Căn cứ theo thời gian, phạm vi kế hoạch.
D. Căn cứ theo thời gian, độ phức tạp của kế hoạch.
Khẳng định nào về đặc điểm văn bản quản lý doanh nghiệp là đúng ?
A. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp mang tính kinh tế tối đa, mọi vấn đề của văn bản đều phải lấy căn cứ hiệu quả kinh tế.
B. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp không có tính khoa học,được soạn thảo trên những luận cứ khoa học và các lý thuyết kinh tế.
C. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp không có tính chất diễn tả sự việc.
D. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp xác lập các quan hệ và hình thành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp.
Hợp đồng khoán việc gồm các loại nào?
A. Hợp đồng khoán việc toàn phần và từng phần.
B. Hợp đồng khoán việc toàn bộ và toàn phần.
C. Hợp đồng khoán việc toàn bộ và từng phần.
D. Hợp đồng khoán việc toàn bộ và từng bộ.
Khi viết hợp đồng thì nội dung của các bên cần có những thông tin gì?
A. Họ và tên, Ngày sinh, Địa chỉ thường trú, Số chứng minh thư, Điện thoại.
B. Họ và tên, Ngày sinh, Dân tộc, Email, Facebook.
C. Họ và tên, Ngày sinh, Địa chỉ, mạng xã hội.
D. Họ và tên, Ngày sinh, Mạng xã hội, Địa chỉ.
Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp có tính chất diễn tả sự việc thì cần trình bày như thế nào?
A. Trình bày rõ ràng và có tính thuyết phục cao.
B. Ngôn ngữ phong phú, dễ hiểu để đạt được mục đích của văn bản.
C. Tính chính xác và có lập luận logic và có thể dự toán được kết quả kinh doanh.
D. Cần phải trình bày khoa học và ngắn gọn.
Chiến lược sản xuất kinh doanh doanh nghiệp thể hiện định hướng sản xuất kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định thường là bao lâu?
A. Từ 5 năm trở lên.
B. Dưới 6 tháng.
C. Tùy thuộc vào mục tiêu của doanh nghiệp.
D. Trên 1 năm.
Đặc điểm chính của bản kế hoạch sản xuất kinh doanh là gì?
A. Thường sử dụng các bảng biểu, đồ thị sơ đồ để minh chứng cho nội dung.
B. Thể hiện toàn bộ hoạt động của đơn vị theo phạm vi thời gian và không gian cụ thể.
C. Đưa ra những điều yêu cầu và nhiệm vụ cần thiết cho một bộ phận hoặc toàn hệ thống.
D. Sử dụng các công cụ khoa học.