Đặc điểm chính của bản kế hoạch sản xuất kinh doanh là gì?
A. Thường sử dụng các bảng biểu, đồ thị sơ đồ để minh chứng cho nội dung.
B. Thể hiện toàn bộ hoạt động của đơn vị theo phạm vi thời gian và không gian cụ thể.
C. Đưa ra những điều yêu cầu và nhiệm vụ cần thiết cho một bộ phận hoặc toàn hệ thống.
D. Sử dụng các công cụ khoa học.
Văn bản kế hoạch được chia thành hai loại nào?
A. Kế hoạch nhân lực, nhiên vật liệu.
B. Kế hoạch năm, quý.
C. Kế hoạch tổng thể và kế hoạch tác nghiệp.
D. Kế hoạch quản lý, kế hoạch tài chính.
Xác định hệ thống đánh giá và điều hành chiến lược trong của một văn bản chiến lược sản xuất kinh doanh cần xác định điều kiện nào ?
A. Xác định các trung tâm liên kết và điều chỉnh kế hoạch.
B. Xác định hệ thống các tiêu chuẩn để đánh giá các hoạt động của chiến lược.
C. Xác định hệ thống cơ sở kinh tế cho thực hiện chiến lược.
D. Xác định các chính sách cơ bản cho thực hiện chiến lược.
Các loại văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp?
A. Dự án sản xuất kinh doanh, giải pháp kinh tế kỹ thuật.
B. Chiến lược sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất kinh doanh, giải pháp kinh tế kỹ thuật, giải pháp môi trường.
C. Chiến lược sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất kinh doanh, dự án sản xuất kinh doanh, giải pháp kinh tế kỹ thuật.
D. Chiến lược sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất kinh doanh.
Dự án nào sau đây không phải loại dự án trong việc phát triển sản phẩm mới?
A. Dự án sản xuất kinh doanh mới cho việc mở rộng kinh doanh.
B. Dự án mở rộng sản xuất kinh doanh.
C. Dự án sản xuất kinh doanh mới.
D. Dự án xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật.
Khẳng định nào về đặc điểm văn bản quản lý doanh nghiệp là đúng ?
A. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp mang tính kinh tế tối đa, mọi vấn đề của văn bản đều phải lấy căn cứ hiệu quả kinh tế.
B. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp không có tính khoa học,được soạn thảo trên những luận cứ khoa học và các lý thuyết kinh tế.
C. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp không có tính chất diễn tả sự việc.
D. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp xác lập các quan hệ và hình thành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp.
Hợp đồng khoán việc gồm các loại nào?
A. Hợp đồng khoán việc toàn phần và từng phần.
B. Hợp đồng khoán việc toàn bộ và toàn phần.
C. Hợp đồng khoán việc toàn bộ và từng phần.
D. Hợp đồng khoán việc toàn bộ và từng bộ.
Khi viết hợp đồng thì nội dung của các bên cần có những thông tin gì?
A. Họ và tên, Ngày sinh, Địa chỉ thường trú, Số chứng minh thư, Điện thoại.
B. Họ và tên, Ngày sinh, Dân tộc, Email, Facebook.
C. Họ và tên, Ngày sinh, Địa chỉ, mạng xã hội.
D. Họ và tên, Ngày sinh, Mạng xã hội, Địa chỉ.
Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp có tính chất diễn tả sự việc thì cần trình bày như thế nào?
A. Trình bày rõ ràng và có tính thuyết phục cao.
B. Ngôn ngữ phong phú, dễ hiểu để đạt được mục đích của văn bản.
C. Tính chính xác và có lập luận logic và có thể dự toán được kết quả kinh doanh.
D. Cần phải trình bày khoa học và ngắn gọn.
Chiến lược sản xuất kinh doanh doanh nghiệp thể hiện định hướng sản xuất kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định thường là bao lâu?
A. Từ 5 năm trở lên.
B. Dưới 6 tháng.
C. Tùy thuộc vào mục tiêu của doanh nghiệp.
D. Trên 1 năm.
Trong các văn bản của doanh nghiệp thì văn bản nào thường xuyên được triển khai?
A. Chiến lược sản xuất kinh doanh và kế hoạch sản xuất kinh doanh.
B. Nguồn lực và cơ hội kinh doanh.
C. Dự án đầu tư và nguồn vốn kinh doanh.
D. Lợi nhuận và chi phí sản xuất kinh doanh.
Trích yếu nội dung của văn bản có đặc điểm gì?
A. Là thành phần chủ yếu của văn bản.
B. Đảm bảo tính trang trọng của văn bản, không viết ngày, tháng, năm ban hành theo dạng gạch chéo.
C. Một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ, phản ánh khái quát nội dung chủ yếu của văn bản.
D. Được in bằng chữ in hoa, khổ lớn, chính giữa trang giấy.
Giai đoạn nào là giai đoạn thu thập thông tin, tài liệu cần thiết để phục vụ viết văn bản?
A. Giai đoạn soạn thảo đề cương.
B. Giai đoạn viết văn bản.
C. Giai đoạn chuẩn bị.
D. Giai đoạn xét duyệt ký văn bản.
Nhận định nào về kỹ thuật và nội dung trình bày văn bản là sai ?
A. Thực hiện đúng đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các quy định của pháp luật.
B. Được viết tắt và sử dụng ngôn ngữ địa phương.
C. Việc viết hoa được thực hiện theo quy tắc chính tả Tiếng việt.
D. Phù hợp với hình thức văn bản được sử dụng.
Tài liệu lưu trữ phổ biến nhất là tài liệu lưu trữ nào?
A. Tài liệu kỹ thuật.
B. Tài liệu quản lý hành chính.
C. Tài liệu văn học, nghệ thuật.
D. Tài liệu phim ảnh, ghi âm.
Văn bản hành chính chia thành các loại chính nào?
A. Văn bản hành chính thông thường, văn bản quy phạm pháp luật.
B. Văn bản hành chính cá biệt, văn bản quản lý doanh nghiệp.
C. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản quản lý doanh nghiệp.
D. Văn bản hành chính cá biệt, văn bản hành chính thông thường.
Trong các thành phần của văn bản, Quốc hiệu được trình bày ở đâu?
A. Ở giữa trên cùng của văn bản, trang đầu của văn bản.
B. Ở trên cùng, trang đầu của văn bản và hơi lệch về bên trái.
C. Ở trên cùng, trang đầu của văn bản và hơi lệch về bên phải.
D. Ở trên cùng phần nội dung văn bản