- Câu hỏi 99111:
Xác định phạm vi tài sản cố định phải tính khấu hao, biết:
Tổng nguyên giá tài sản cố định phục vụ sản xuất: 3.200 triệu.
Tài sản cố định cất giữ hộ nhà nước: 500 triệu.
Tài sản cố định thuê vận hành phục vụ sản xuất: 300 triệu.
Tài sản cố định đang sửa chữa lớn: 200 triệu.
A. 4.200 triệu
B. 4000 triệu
C. 3.700 triệu
D. 3.200 triệu
- Câu hỏi 99115:
Công ty ABC có doanh thu 29 tỷ, tổng tài sản 17,5 tỷ và tổng nợ 6,3 tỷ. Nếu biên lợi nhuận là 8% thì ROE?
A. 24.98%
B. 23.47%
C. 20.71%
D. 18.46%
- Câu hỏi 99125:
Nhược điểm của doanh nghiệp một chủ là?
A. Trách nhiệm không hạn chế về nợ nần của doanh nghiệp
B. Thu nhập của doanh nghiệp (bằng của cá nhân) phải chịu thuế thu nhập cá nhân
C. Giới hạn vòng đời (theo chủ sở hữu)
D. Trách nhiệm không hạn chế về nợ nần của doanh nghiệp; Thu nhập của doanh nghiệp (bằng của cá nhân) phải chịu thuế thu nhập cá nhân; Giới hạn vòng đời (theo chủ sở hữu).
- Câu hỏi 730218:
Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:
TSCĐ có giá trị 9.750 trđ, khấu hao lũy kế tính đến thời điểm báo cáo là 1.750 trđ; TSNH có trị giá 5.400 trđ; tổng nợ phải trả là 2.200 trđ trong đó nợ dài hạn chiếm 60%. Xác định vốn lưu động thường xuyên.
A. 10.360trđ
B. 12.520trđ
C. 12.118 trđ
D. 14.270trđ
- Câu hỏi 730219:
Lãi suất trái phiếu Chính phủ = 6%. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của thị trường = 12%. Hệ số rủi ro của cổ phiếu A = 1,1. Tính tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư đối với cổ phiếu A.
A. 18%
B. 12,6%
C. 19,8%
D. Không đáp án nào đúng.
- Câu hỏi 279507:
Xác định tỷ lệ khấu hao bình quân (
) của một doanh nghiệp, biết:
Tổng nguyên giá tài sản cố định = 1.000 triệu, trong đó :
Nhà cửa chiếm tỷ trọng 50%; tỷ lệ khấu hao 5%. Máy móc thiết bị chiếm tỷ trọng 30%; tỷ lệ khấu hao 15%.
Phương tiện vận tải chiếm tỷ trọng 20%; tỷ lệ khấu hao 10%.
A. 9%
B. 90%
C. 10%
D. 33,33%
- Câu hỏi 279523:
Điền cụm từ phù hợp: “ Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế là ……. Doanh nghiệp phải đạt được khi sử dụng vốn vay, chưa tính tới ảnh hưởng của thuế thu nhập mà doanh nghiệp phải nộp để để tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu không bị sụt giảm.”.
A. Lợi nhuận trước thuế.
B. Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu.
C. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.
D. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.
- Câu hỏi 279527:
Xác định chi phí sử dụng lợi nhuận để lại bằng phương pháp mô hình đinh giá tài sản vốn (CAPM). Biết: lãi suất trái phiếu phi rủi ro = 6%, tỷ suất sinh lời kỳ vọng của thị trường = 12%, hệ số rủi ro các cổ phiếu j = 0,8.
A. 6%
B. 9,6%
C. 15,6%
D. 10,8%
- Câu hỏi 279547:
Cho số liệu: lợi nhuân sau thuế = 93,6 triệu, lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, cổ tức ưu đãi = 3,6 triệu, vốn cổ phiếu thường bình quân: 2000 triệu. Tính tỷ suất lợi nhuân vốn cổ phần thường.
A. 4,08%
B. 6%
C. Không đáp án nào đúng.
D. 4,68%
- Câu hỏi 279555:
Theo luật doanh nghiệp hiện hành có mấy loại công ty trách nhiệm hữu hạn
A. Có 4 loại
B. Có 2 loại
C. Có 3 loại
D. Có 1 loại