- Câu hỏi 99109:
Xác định kỳ luân chuyển (số ngày) vốn lưu động năm kế hoạch, biết: số vòng luân chuyển năm kế hoạch là 6 vòng; vốn lưu động bình quân năm kế hoạch = 600 triệu; doanh thu thuần = 3.600 triệu.
A. 600 ngày
B. Không có đáp án nào đúng.
C. 100 ngày
D. 60 ngày
- Câu hỏi 99117:
Vòng quay vốn lưu động năm kế hoạch ( vòng quay tài sản ngắn hạn) :
A. Bằng :
Doanh thu thuần / Vốn lưu động bình quân.
B. Không trường hợp nào đúng.
C. Bằng:
Doanh thu thuần / Vốn kinh doanh bình quân.
D. Bằng:
doanh thu / Vốn lưu động bình quân
- Câu hỏi 99119:
Một trong những nội dung của tài sản ngắn hạn:
A. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn.
B. Tài sản cố định hữu hình.
C. Khoản phải trả người bán.
D. Giá trị hao mòn lũy kế.
- Câu hỏi 730212:
Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới, biết: Giá phát hành cổ phiếu thường mới dự kiến là 20.000đ, chi phí phát hành = 10%, cổ tức tăng trưởng dự định = 5%, cổ tức nhận được ở cuối năm thứ nhất = 1.200đ.
A. 12%
B. 11%
C. 11,67%
D. Không đáp án nào đúng.
- Câu hỏi 730223:
Tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC), biết tình hình công ty với tổng nguồn vốn là 10.000, trong đó:
Giá trị nợ vay = 3000, tỷ trọng = 30%, chi phí sử dụng vốn = 10%.
Giá trị cổ phần ưu đãi = 2.000, tỷ trọng = 20%, chi phí sử dụng vốn = 11%.
Giá trị cổ phần thường = 5.000, tỷ trọng = 50%, chi phí sử dụng vốn = 12%.
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
A. 11,2%
B. 8,96%
C. 10,16%
D. 10,6%
- Câu hỏi 730227:
Công thức tính tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE)
A. ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn kinh doanh bình quân trong kỳ
B. ROE = Lợi nhuận trước thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
C. ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
D. ROE = Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
- Câu hỏi 279508:
Tính mức tiết kiệm vốn lưu động năm kế hoạch , biết:
Doanh thu bán hàng = 18.500 triệu; giảm giá bán hàng = 200 triệu; hàng bị trả lại = 300 triệu; kỳ luân chuyển năm kế hoạch là 60 ngày; kỳ luân chuyển năm báo cáo là 72 ngày.
A. - 610 triệu
B. - 606,7 triệu
C. - 600 triệu
D. - 616,7 triệu
- Câu hỏi 279509:
Xác định lượng vốn lưu động có trong một đồng doanh thu thuần năm kế hoạch, biết: vốn lưu động đầu năm = 800 triệu; vốn lưu động cuối năm = 1.200 triệu; doanh thu bán hàng = 13.000 triệu; chiết khấu = 200 triệu; thuế gián thu = 800 triệu.
A. 0,153đ
B. 0,1đ
C. 0,166đ
D. 0,083đ
- Câu hỏi 279517:
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm
A. Giá mua
B. Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt, chạy thử
C. Các chi phí khác: đào tạo,… nếu có
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
- Câu hỏi 279531:
Xác đinh chi phí sử dụng lợi nhuận để lại, biết: Giá hiện hành một cổ phiếu thường trên thị trường của công ty A là 50.000đ. Cổ tức kỳ vọng nhận cuối năm thứ nhất là 1.300đ và tốc độ tăng cổ tức trong những năm tới là 6% / năm. Dự tính dành 40% lợi nhuận để lại để tái đầu tư.
A. 8,6%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 2,6%
D. 7,04%