Hiện nay, có bao nhiêu nước trong liên minh châu Âu EU đã xóa bỏ đồng bản tệ để sử dụng đồng EUR?
A. 19/28 nước
B. 20/28 nước
C. 18/28 nước
D. 21/28 nước
Đặc trưng của hệ thống tiền tệ Bretton Woods 1944 là
A. hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi có sự quản lý điều tiết của Nhà nước
B. hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi
C. hệ thống chế độ tỷ giá cố định nhưng có thể điều chỉnh chế độ bản vị đồng USD
D. hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi nhưng có thể điều chỉnh chế độ bản vị đồng USD
Trong hội nghị quốc tế diễn ra tại Bretton Woods, số lượng các nước tham gia là:
A. 64 nước
B. 44 nước
C. 74 nước
D. 54 nước
Thành phần của “rổ tiền tệ” được xem xét lại sau bao nhiêu năm?
A. Sau 2 năm/lần
B. Sau 5 năm/lần
C. Sau 3 năm/lần
D. Sau 4 năm/lần
Giá trị của SDR được xác định trên nguyên tắc “rổ tiền tệ” gồm 5 đồng tiền mạnh là:
A. USD, JPY, SGD, GBP, CAD
B. USD, JPY, EURO, HKD, CAD
C. USD, CHF, EURO, GBP, CAD
D. USD, JPY, EURO, GBP, CAD
Một trong những mục đích của việc thành lập hệ thống tiền tệ quốc tế là để:
A. Cạnh tranh với Mỹ
B. Khống chế các nước nhỏ
C. Cạnh tranh hoặc chống lại sự xâm nhập kinh tế - tài chính của các khối kinh tế khác
D. Cạnh tranh với các nước lớn
Euro là đồng tiền chung của:
A. Cộng đồng ASEAN
B. Liên minh châu Âu EU
C. Bric
D. Khu vực châu Á – Thái Bình Dương
Chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ trong các hệ thống tiền tệ quốc tế có đặc trưng là
A. quy định về lưu thông tiền mặt, thanh toán không dùng tiền mặt và lưu thông các giấy tờ có giá khác ghi bằng đồng tiền chung của cả khối
B. quy định về lưu thông không dùng tiền mặt bằng đồng tiền chung của cả khối
C. không cần quy định về lưu thông tiền mặt, thanh toán không dùng tiền mặt và lưu thông các giấy tờ có giá khác ghi bằng đồng tiền chung của cả khối
D. quy định về lưu thông tiền mặt, thanh toán không dùng tiền mặt và lưu thông các giấy tờ có giá khác ghi bằng đồng tiền của các nước thành viên của khối
Đặc điểm về các rủi ro của TCQT thể hiện:
A. Rủi ro chính trị
B. Rủi ro tỷ giá hối đoái
C. Rủi ro về môi trường kinh tế thế giới
D. Rủi ro tỷ giá hối đoái, rủi ro chính trị, rủi ro về môi trường kinh tế thế giới
AMF là tổ chức tài chính:
A. Đa phương toàn cầu
B. Của EU
C. Đa phương khu vực
D. Của một quốc gia
Các phương án sau, đâu là thiết chế tài chính quốc tế
A. Tổ chức tín dụng
B. Công ty tài chính
C. Quỹ tương hỗ
D. Tâp đoàn đa quốc gia
Hoạt động không làm nảy sinh tài chính quốc tế là hoạt động:
A. Thanh toán giữa người mua và người bán
B. Thanh toán chứng khoán
C. Thanh toán giữa người xuất khẩu và người nhập khẩu
D. Thanh toán quốc tế
Nguồn lực quốc tế được hiểu:
A. Các nguồn lực tài chính
B. Công nghệ, kỹ thuật
C. Lao động
D. Các nguồn lực tài chính, công nghệ, kỹ thuật, lao động
Hoạt động tài chính quốc tế đầu tiên gắn với trao đổi sản phẩm hàng hóa giữa các quốc gia là:
A. Thanh toán quốc tế
B. Đầu tư quốc tế
C. Du lịch quốc tế
D. Tín dụng quốc tế
Nhận định nào sau đây là chính xác?
A. Hoạt động tài chính nội địa diễn ra trên phạm vi rộng hơn Tài chính quốc tế
B. Hoạt động tài chính quốc tế làm suy giảm hoạt động tài chính nội địa
C. Chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế thì không tham gia hoạt động tài chính nội địa
D. Chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế chịu nhiều rủi ro hơn chủ thể tham gia hoạt động tài chính nội địa
TCQT là một lĩnh vực hoạt động:
A. Rộng lớn
B. Phát sinh trong phạm vi quốc gia
C. Liên quan đến nhiều quốc gia
D. Rộng lớn và có liên quan đến nhiều quốc gia
Đâu là rủi ro đặc trưng của Tài chính quốc tế?
A. Rủi ro tỷ giá hối đoái
B. Rủi ro chính trị
C. Rủi ro pháp luật
D. Rủi ro trong kinh doanh
Nếu mọi quốc gia trên thế giới sử dụng chung một loại tiền tệ thì:
A. Hạn chế hoạt động tài chính quốc tế
B. Không có hoạt động tài chính quốc tế
C. Hoạt động tài chính quốc tế càng phát triển
D. Hoạt động tài chính quốc tế không phát triển
Nếu BP của quốc gia thâm hụt thì:
A. Tăng xuất khẩu
B. Giảm chi tiêu của chính phủ, phá giá đồng nội tệ, tăng xuất khẩu
C. Phá giá đồng nội tệ
D. Giảm chi tiêu của chính phủ