Một công ty xuất nhập khẩu đến ngân hàng thương mại A mua 1 triệu USD và hoàn tất việc thanh toán sau 3 tháng, tỷ giá hối đoái được xác định là 1USD = 20.200 VND. Đây là ví dụ cho:
A. Nghiệp vụ Future
B. Nghiệp vụ Option
C. Nghiệp vụ Spot
D. Nghiệp vụ Forward
Thời hạn thực thi của hợp đồng kỳ hạn là:
A. 90 ngày
B. Bất cứ ngày nào tuỳ theo sự thỏa thuận của các bên tham gia hợp đồng
C. 1 năm
D. 60 ngày
Một công ty xuất nhập khẩu ký hợp đồng mua 5 triệu USD với ngân hàng và hoàn tất thanh toán sau 2 ngày làm việc. Đây là ví dụ cho:
A. Nghiệp vụ mua bán kỳ hạn
B. Nghiệp vụ mua bán quyền chọn
C. Nghiệp vụ mua bán giao ngay
D. Nghiệp vụ mua bán tương lai
Trong nghiệp vụ mua bán quyền chọn Option, bên có quyền thực hiện hay không thực hiện Hợp đồng giao dịch ngoại hối là
A. Bên mua quyền chọn
B. Bên bán ngoại tệ
C. Bên mua ngoại tệ
D. Bên bán quyền chọn
Trên FX, ngày N, tỷ giá lúc mở cửa là 1 EUR = 1,3423 USD và tỷ giá lúc đóng cửa là 1EUR = 1,3434 USD. Như vậy, so với USD, đồng EUR đã:
A. Lên giá 9 điểm
B. Giảm giá 8 điểm
C. Lên giá 11 điểm
D. Giảm giá 11 điểm
Đặc điểm về các rủi ro của TCQT thể hiện:
A. Rủi ro chính trị
B. Rủi ro tỷ giá hối đoái
C. Rủi ro về môi trường kinh tế thế giới
D. Rủi ro tỷ giá hối đoái, rủi ro chính trị, rủi ro về môi trường kinh tế thế giới
AMF là tổ chức tài chính:
A. Đa phương toàn cầu
B. Của EU
C. Đa phương khu vực
D. Của một quốc gia
Các phương án sau, đâu là thiết chế tài chính quốc tế
A. Tổ chức tín dụng
B. Công ty tài chính
C. Quỹ tương hỗ
D. Tâp đoàn đa quốc gia
Hoạt động không làm nảy sinh tài chính quốc tế là hoạt động:
A. Thanh toán giữa người mua và người bán
B. Thanh toán chứng khoán
C. Thanh toán giữa người xuất khẩu và người nhập khẩu
D. Thanh toán quốc tế
Nguồn lực quốc tế được hiểu:
A. Các nguồn lực tài chính
B. Công nghệ, kỹ thuật
C. Lao động
D. Các nguồn lực tài chính, công nghệ, kỹ thuật, lao động
Hoạt động tài chính quốc tế đầu tiên gắn với trao đổi sản phẩm hàng hóa giữa các quốc gia là:
A. Thanh toán quốc tế
B. Đầu tư quốc tế
C. Du lịch quốc tế
D. Tín dụng quốc tế
Nhận định nào sau đây là chính xác?
A. Hoạt động tài chính nội địa diễn ra trên phạm vi rộng hơn Tài chính quốc tế
B. Hoạt động tài chính quốc tế làm suy giảm hoạt động tài chính nội địa
C. Chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế thì không tham gia hoạt động tài chính nội địa
D. Chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế chịu nhiều rủi ro hơn chủ thể tham gia hoạt động tài chính nội địa
TCQT là một lĩnh vực hoạt động:
A. Rộng lớn
B. Phát sinh trong phạm vi quốc gia
C. Liên quan đến nhiều quốc gia
D. Rộng lớn và có liên quan đến nhiều quốc gia
Đâu là rủi ro đặc trưng của Tài chính quốc tế?
A. Rủi ro tỷ giá hối đoái
B. Rủi ro chính trị
C. Rủi ro pháp luật
D. Rủi ro trong kinh doanh
Nếu mọi quốc gia trên thế giới sử dụng chung một loại tiền tệ thì:
A. Hạn chế hoạt động tài chính quốc tế
B. Không có hoạt động tài chính quốc tế
C. Hoạt động tài chính quốc tế càng phát triển
D. Hoạt động tài chính quốc tế không phát triển
Nếu BP của quốc gia thâm hụt thì:
A. Tăng xuất khẩu
B. Giảm chi tiêu của chính phủ, phá giá đồng nội tệ, tăng xuất khẩu
C. Phá giá đồng nội tệ
D. Giảm chi tiêu của chính phủ
Nội dung nào sau không thuộc cán cân vốn và tài chính
A. Giao dịch tài khoản vốn ròng
B. Chuyển khoản đơn phương ròng
C. Tài sản sở hữu ở nước ngoài
D. Tài sản nước ngoài sở hữu ròng
Hỗ trợ phát triển chính thức ODA được phản ánh vào:
A. Cán cân vãng lai
B. Cán cân đầu tư
C. Cán cân vốn tài chính
D. Cán cân mậu dịch
Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa được phản ánh vào:
A. Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều
B. Cán cân thu nhập
C. Cán cân dịch vụ
D. Cán cân thương mại
Khi cán cân thanh toán quốc tế bị thâm hụt, chính phủ cần phải
A. Hạn chế xuất khẩu
B. Nâng giá tiền tệ
C. Nâng lãi suất chiết khấu
D. Giảm lãi suất chiết khấu