Những điểm thay đổi cơ bản của Incoterms 2020 so với phiên bản gần nhất Incoterms 2010 là:
A. Mở rộng khả năng vận chuyển của người bán và người mua với các điều kiện FCA, DAP, DPU, DDP
B. Thay thế điều kiện DAT bằng DPU
C. Mức bảo hiểm của CIF và CIP; Thay thế điều kiện DAT bằng DPU; Mở rộng khả năng vận chuyển của người bán và người mua với các điều kiện FCA, DAP, DPU, DDP
D. Mức bảo hiểm của CIF và CIP
Đối với người bán, rủi ro nào không thuộc về họ:
A. Người mua không nhận hàng
B. Không thu được tiền
C. Không có hàng bán; Không thu được tiền; Người mua không nhận hàng
D. Không có hàng bán
Ngân hàng nhờ thu:
A. Phải kiểm tra nội dung chứng từ để không mâu thuẫn với hợp động ngoại thương
B. Phải kiểm tra số loại và số lượng mỗi loại chứng từ đúng với bản kê
C. Không làm gì mà đơn thuần chỉ chuyển nguyên bộ chứng từ đi nhờ thu
D. Phải kiểm tra bảo đảm nội dung các chứng từ không mâu thuẫn nhau
Rủi rõ kỹ thuật phần lớn xuất phát từ:
A. Nhân viên ngân hàng
B. Người bán
C. Người mua
D. Người bán; Người mua; Nhân viên ngân hàng
Chứng từ nào được sử dụng, khi có khiếu nại tranh chấp hàng hóa?
A. Packing list
B. Certificate of Origin
C. Bill of Lading
D. Certificate of Origin; Packing list; Bill of Lading
Phiếu đóng gói phải được lập:
A. Thời điểm lập phiếu đóng gói không liên quan đến ngày vận đơn
B. Cùng thời điểm phát hành vận đơn
C. Sau ngày vận đơn
D. Trước ngày vận đơn
Vận đơn đường biển không được dùng:
A. Làm bằng chứng về việc người xuất khẩu đã giao hàng
B. Để người xuất khẩu xuất trình nhận hàng từ người chuyên chở
C. Khi đã thu hồi vận đơn gốc, người chuyên chở hết nghĩa vụ với hàng hóa
D. Để người nhập khẩu xuất trình nhận hàng từ hải quan
Vận đơn đã bốc hàng thì ngày “on board date” phải:
A. Không phương án nào
B. Trước hay Sau ngày “issuance date” đều được
C. Sau ngày “issuance date”
D. Trước ngày “issuance date”
B/L theo lệnh “To order B/L” có thể chuyển thành:
A. Vô danh
B. Theo lệnh của người khác
C. Theo lệnh của người khác và Đích danh
D. Đích danh
Chứng từ sở hữu hàng hóa là:
A. Hóa đơn thương mại
B. Vận đơn hàng không
C. B/E
D. Vận đơn đường biển
Vận đơn hàng không có chức năng?
A. Hợp đồng vận tải
B. Biên lai giao nhận hàng hóa; Hợp đồng vận tải; Chứng từ sở hữu hàng hóa
C. Chứng từ sở hữu hàng hóa
D. Biên lai giao nhận hàng hóa
B/L đích danh có thể chuyển thành:
A. B/L theo lệnh
B. B/L vô danh và B/L theo lệnh
C. Không phương án nào
D. B/L vô danh
Chứng từ nào là chứng từ tài chính?
A. Hóa đơn thương mại
B. Vận đơn đường biển
C. B/E
D. Bảo hiểm đơn
Trong nhờ thu, nghiệp vụ phát sinh rủi ro tín dụng đối với Ngân hàng thu hộ là:
A. D/P at x days sight
B. Không nghiệp vụ nào
C. Undertaking letter to pay
D. D/A
Chứng từ không thuộc phương thức nhờ thu phiếu trơn:
A. Bill of exchange (Hối phiếu)
B. Promissory note (Kỳ phiếu)
C. Bill of lading (Vận đơn)
D. Check (Séc)
Bộ chứng từ nhờ thu bị thất lạc trên đường đi, người chịu rủi ro là:
A. Ngân hàng thu hộ
B. Ngân hàng nhờ thu
C. Nhà nhập khẩu
D. Nhà xuất khẩu
Người nhập khẩu bắt buộc phải trả phí nhờ thu khi nhờ thu quy định:
A. Chỉ trao bộ chứng từ khi thu được phí
B. Toàn bộ phí do nhà xuất khẩu chịu
C. Phí bên nào bên ấy chịu
D. Toàn bộ phí do nhà nhập khẩu chịu
L/C yêu cầu C/O do người hưởng cấp, nhưng C/O xuất trình do VCCI cấp. Ngân hàng sẽ:
A. Chấp nhận
B. Không chấp nhận
C. Chấp nhận nếu C/O được người hưởng tiếp ký
D. Không chấp nhận dù C/O được người hưởng tiếp ký
Tập quán quốc tế được hiểu là:
A. Những quy phạm pháp lý tuỳ ý, không bắt buộc do vậy mỗi bên có thể sẽ vận dụng các tập quán quốc tế một cách không giống nhau dễ gây tranh chấp, dẫn đến rủi ro.
B. Không có phương án đúng
C. Những quy phạm pháp lý tùy ý, bắt buộc do vậy mỗi bên có thể sẽ vận dụng các tập quán quốc tế một cách thống nhất.
D. Những quy phạm pháp lý thống nhất, không bắt buộc do vậy mỗi bên có thể sẽ vận dụng các tập quán quốc tế một cách không giống nhau dễ gây tranh chấp, dẫn đến rủi ro.
Đối với doanh nghiệp xuất nhập khẩu, để phòng ngừa rủi ro cần:
A. Trang bị tốt kiến thức chuyên môn cho cán bộ
B. Chủ động nghiên cứu thị trường
C. Trang bị tốt kiến thức chuyên môn cho cán bộ; Chủ động nghiên cứu thị trường; Nghiên cứu năng lực của đối tác nước ngoài
D. Nghiên cứu năng lực của đối tác nước ngoài