[Unable to find Component]

Thanh toán quốc tế - BF28 (90)

Câu hỏi 151647:

Những điểm thay đổi cơ bản của Incoterms 2020 so với phiên bản gần nhất Incoterms 2010 là:

A. Mở rộng khả năng vận chuyển của người bán và người mua với các điều kiện FCA, DAP, DPU, DDP
B. Thay thế điều kiện DAT bằng DPU
C. Mức bảo hiểm của CIF và CIP; Thay thế điều kiện DAT bằng DPU; Mở rộng khả năng vận chuyển của người bán và người mua với các điều kiện FCA, DAP, DPU, DDP
D. Mức bảo hiểm của CIF và CIP

Câu hỏi 968835:

Đối với người bán, rủi ro nào không thuộc về họ:

A. Người mua không nhận hàng
B. Không thu được tiền
C. Không có hàng bán; Không thu được tiền; Người mua không nhận hàng
D. Không có hàng bán

Câu hỏi 373559:

Ngân hàng nhờ thu:

A. Phải kiểm tra nội dung chứng từ để không mâu thuẫn với hợp động ngoại thương
B. Phải kiểm tra số loại và số lượng mỗi loại chứng từ đúng với bản kê
C. Không làm gì mà đơn thuần chỉ chuyển nguyên bộ chứng từ đi nhờ thu
D. Phải kiểm tra bảo đảm nội dung các chứng từ không mâu thuẫn nhau

Câu hỏi 373558:

Rủi rõ kỹ thuật phần lớn xuất phát từ:

A. Nhân viên ngân hàng
B. Người bán
C. Người mua
D. Người bán; Người mua; Nhân viên ngân hàng

Câu hỏi 614130:

Chứng từ nào được sử dụng, khi có khiếu nại tranh chấp hàng hóa?

A. Packing list
B. Certificate of Origin
C. Bill of Lading
D. Certificate of Origin; Packing list; Bill of Lading

Câu hỏi 614129:

Phiếu đóng gói phải được lập:

A. Thời điểm lập phiếu đóng gói không liên quan đến ngày vận đơn
B. Cùng thời điểm phát hành vận đơn
C. Sau ngày vận đơn
D. Trước ngày vận đơn

Câu hỏi 614128:

Vận đơn đường biển không được dùng:

A. Làm bằng chứng về việc người xuất khẩu đã giao hàng
B. Để người xuất khẩu xuất trình nhận hàng từ người chuyên chở
C. Khi đã thu hồi vận đơn gốc, người chuyên chở hết nghĩa vụ với hàng hóa
D. Để người nhập khẩu xuất trình nhận hàng từ hải quan

Câu hỏi 614127:

Vận đơn đã bốc hàng thì ngày “on board date” phải:

A. Không phương án nào
B. Trước hay Sau ngày “issuance date” đều được
C. Sau ngày “issuance date”
D. Trước ngày “issuance date”

Câu hỏi 614126:

B/L theo lệnh “To order B/L” có thể chuyển thành:

A. Vô danh
B. Theo lệnh của người khác
C. Theo lệnh của người khác và Đích danh
D. Đích danh

Câu hỏi 614125:

Chứng từ sở hữu hàng hóa là:

A. Hóa đơn thương mại
B. Vận đơn hàng không
C. B/E
D. Vận đơn đường biển

Câu hỏi 614124:

Vận đơn hàng không có chức năng?

A. Hợp đồng vận tải
B. Biên lai giao nhận hàng hóa; Hợp đồng vận tải; Chứng từ sở hữu hàng hóa
C. Chứng từ sở hữu hàng hóa
D. Biên lai giao nhận hàng hóa

Câu hỏi 614123:

B/L đích danh có thể chuyển thành:

A. B/L theo lệnh
B. B/L vô danh và B/L theo lệnh
C. Không phương án nào
D. B/L vô danh

Câu hỏi 614122:

Chứng từ nào là chứng từ tài chính?

A. Hóa đơn thương mại
B. Vận đơn đường biển
C. B/E
D. Bảo hiểm đơn

Câu hỏi 614121:

Trong nhờ thu, nghiệp vụ phát sinh rủi ro tín dụng đối với Ngân hàng thu hộ là:

A. D/P at x days sight
B. Không nghiệp vụ nào
C. Undertaking letter to pay
D. D/A

Câu hỏi 614120:

Chứng từ không thuộc phương thức nhờ thu phiếu trơn:

A. Bill of exchange (Hối phiếu)
B. Promissory note (Kỳ phiếu)
C. Bill of lading (Vận đơn)
D. Check (Séc)

Câu hỏi 614118:

Bộ chứng từ nhờ thu bị thất lạc trên đường đi, người chịu rủi ro là:

A. Ngân hàng thu hộ
B. Ngân hàng nhờ thu
C. Nhà nhập khẩu
D. Nhà xuất khẩu

Câu hỏi 614117:

Người nhập khẩu bắt buộc phải trả phí nhờ thu khi nhờ thu quy định:

A. Chỉ trao bộ chứng từ khi thu được phí
B. Toàn bộ phí do nhà xuất khẩu chịu
C. Phí bên nào bên ấy chịu
D. Toàn bộ phí do nhà nhập khẩu chịu

Câu hỏi 614115:

L/C yêu cầu C/O do người hưởng cấp, nhưng C/O xuất trình do VCCI cấp. Ngân hàng sẽ:

A. Chấp nhận
B. Không chấp nhận
C. Chấp nhận nếu C/O được người hưởng tiếp ký
D. Không chấp nhận dù C/O được người hưởng tiếp ký

Câu hỏi 614113:

Tập quán quốc tế được hiểu là:

A. Những quy phạm pháp lý tuỳ ý, không bắt buộc do vậy mỗi bên có thể sẽ vận dụng các tập quán quốc tế một cách không giống nhau dễ gây tranh chấp, dẫn đến rủi ro.
B. Không có phương án đúng
C. Những quy phạm pháp lý tùy ý, bắt buộc do vậy mỗi bên có thể sẽ vận dụng các tập quán quốc tế một cách thống nhất.
D. Những quy phạm pháp lý thống nhất, không bắt buộc do vậy mỗi bên có thể sẽ vận dụng các tập quán quốc tế một cách không giống nhau dễ gây tranh chấp, dẫn đến rủi ro.

Câu hỏi 614110:

Đối với doanh nghiệp xuất nhập khẩu, để phòng ngừa rủi ro cần:

A. Trang bị tốt kiến thức chuyên môn cho cán bộ
B. Chủ động nghiên cứu thị trường
C. Trang bị tốt kiến thức chuyên môn cho cán bộ; Chủ động nghiên cứu thị trường; Nghiên cứu năng lực của đối tác nước ngoài
D. Nghiên cứu năng lực của đối tác nước ngoài
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.