Rủi ro trong thanh toán quốc tế được hiểu là:
A. Rủi ro về kinh tế phát sinh trong quá trình thực hiện hoạt động thanh toán quốc tế
B. Rủi ro về pháp luật phát sinh trong quá trình thực hiện hoạt động thanh toán quốc tế.
C. Rủi ro về vận chuyển phát sinh trong quá trình thực hiện hoạt động thanh toán quốc tế.
D. Cả 3 phương án đều sai.
Đối với cơ quan Nhà nước, để giúp phòng ngừa rủi ro thì không cần:
A. Buông lỏng quản lý đối với hoạt động thanh toán quốc tế
B. Tạo sự ổn định về môi trường kinh tế vĩ mô
C. Nâng cao chất lượng điều hành vĩ mô về tiền tệ, tín dụng
D. Hoàn thiện các chính sách, pháp luật nhằm tạo dựng môi trường kinh tế thông thoáng
Đối với doanh nghiệp xuất nhập khẩu, để phòng ngừa rủi ro cần:
A. Trang bị tốt kiến thức chuyên môn cho cán bộ
B. Chủ động nghiên cứu thị trường
C. Trang bị tốt kiến thức chuyên môn cho cán bộ; Chủ động nghiên cứu thị trường; Nghiên cứu năng lực của đối tác nước ngoài
D. Nghiên cứu năng lực của đối tác nước ngoài
Rủi ro liên quan những rủi ro liên quan đến luật, thông lệ điều chỉnh các hoạt động TTQT, quyền và nghĩa vụ của các bên liên quan, luật giải quyết tranh chấp khi có vấn đề khiếu kiện phát sinh, được gọi là:
A. Rủi ro đạo đức
B. Rủi ro pháp lý
C. Không có phương án đúng
D. Rủi ro chính trị
Biện pháp nào sau đây thuộc về phòng ngừa rủi ro đạo đức:
A. Tìm hiểu tình hình kinh tế - chính trị của đất nước
B. Tìm hiểu tỷ giá thị trường; Tìm hiểu tư cách pháp nhân, năng lực tài chính và mức độ uy tín của doanh nghiệp đó; Tìm hiểu tình hình kinh tế - chính trị của đất nước
C. Tìm hiểu tư cách pháp nhân, năng lực tài chính và mức độ uy tín của doanh nghiệp đó.
D. Tìm hiểu tỷ giá thị trường
Tập quán quốc tế được hiểu là:
A. Những quy phạm pháp lý tuỳ ý, không bắt buộc do vậy mỗi bên có thể sẽ vận dụng các tập quán quốc tế một cách không giống nhau dễ gây tranh chấp, dẫn đến rủi ro.
B. Không có phương án đúng
C. Những quy phạm pháp lý tùy ý, bắt buộc do vậy mỗi bên có thể sẽ vận dụng các tập quán quốc tế một cách thống nhất.
D. Những quy phạm pháp lý thống nhất, không bắt buộc do vậy mỗi bên có thể sẽ vận dụng các tập quán quốc tế một cách không giống nhau dễ gây tranh chấp, dẫn đến rủi ro.
Đề phòng ngửa rủi ro chính trị thì cần:
A. Đánh giá mức độ rủi ro quốc gia của từng nước, từng khu vực
B. Có chính sách riêng đối với từng thị trường cụ thể
C. Tìm hiểu nắm bắt thông tin về tình hình kinh tế chính trị của nước đó; Đánh giá mức độ rủi ro quốc gia của từng nước, từng khu vực; Có chính sách riêng đối với từng thị trường cụ thể
D. Tìm hiểu nắm bắt thông tin về tình hình kinh tế chính trị của nước đó
L/C yêu cầu C/O do người hưởng cấp, nhưng C/O xuất trình do VCCI cấp. Ngân hàng sẽ:
A. Chấp nhận
B. Không chấp nhận
C. Chấp nhận nếu C/O được người hưởng tiếp ký
D. Không chấp nhận dù C/O được người hưởng tiếp ký
Nếu số tiền trên hóa đơn, B/E và đơn yêu cầu nhờ thu khác nhau mà khách hàng không xác nhận thì Ngân hàng sẽ gửi nhờ thu với số tiền:
A. Ghi trên B/E
B. Từ chối nhờ thu
C. Ghi trên hóa đơn
D. Ghi trên đơn yêu cầu nhờ thu
Người nhập khẩu bắt buộc phải trả phí nhờ thu khi nhờ thu quy định:
A. Chỉ trao bộ chứng từ khi thu được phí
B. Toàn bộ phí do nhà xuất khẩu chịu
C. Phí bên nào bên ấy chịu
D. Toàn bộ phí do nhà nhập khẩu chịu
Bộ chứng từ nhờ thu bị thất lạc trên đường đi, người chịu rủi ro là:
A. Ngân hàng thu hộ
B. Ngân hàng nhờ thu
C. Nhà nhập khẩu
D. Nhà xuất khẩu
Một nhờ thu không dẫn chiếu bất kỳ URC nào thì:
A. Thực hiện theo các điều khoản và điều kiện quy định trong nhờ thu
B. Thực hiện theo phiên bản URC mới nhất
C. Ngân hàng chịu rủi ro nếu không thu được tiền
D. Vô hiệu
Chứng từ không thuộc phương thức nhờ thu phiếu trơn:
A. Bill of exchange (Hối phiếu)
B. Promissory note (Kỳ phiếu)
C. Bill of lading (Vận đơn)
D. Check (Séc)
Trong nhờ thu, nghiệp vụ phát sinh rủi ro tín dụng đối với Ngân hàng thu hộ là:
A. D/P at x days sight
B. Không nghiệp vụ nào
C. Undertaking letter to pay
D. D/A
Chứng từ nào là chứng từ tài chính?
A. Hóa đơn thương mại
B. Vận đơn đường biển
C. B/E
D. Bảo hiểm đơn
B/L đích danh có thể chuyển thành:
A. B/L theo lệnh
B. B/L vô danh và B/L theo lệnh
C. Không phương án nào
D. B/L vô danh
Vận đơn hàng không có chức năng?
A. Hợp đồng vận tải
B. Biên lai giao nhận hàng hóa; Hợp đồng vận tải; Chứng từ sở hữu hàng hóa
C. Chứng từ sở hữu hàng hóa
D. Biên lai giao nhận hàng hóa
Chứng từ sở hữu hàng hóa là:
A. Hóa đơn thương mại
B. Vận đơn hàng không
C. B/E
D. Vận đơn đường biển
B/L theo lệnh “To order B/L” có thể chuyển thành:
A. Vô danh
B. Theo lệnh của người khác
C. Theo lệnh của người khác và Đích danh
D. Đích danh
Vận đơn đã bốc hàng thì ngày “on board date” phải:
A. Không phương án nào
B. Trước hay Sau ngày “issuance date” đều được
C. Sau ngày “issuance date”
D. Trước ngày “issuance date”