WWW là từ viết tắt của cụm từ nào?
A. World Wide Web
B. Wide World Web
C. Wide Web World
URL là gì ?
A. Uniform Resource Location
B. Uni Resource Locator
C. Uniform Reduce Location
Mục đích của quá trình xác định và phân tích yêu cầu để:
A. Sơ đồ website
B. Xác định các chủ để chính của website
C. Giao diện trang chủ
IIS là từ viết tắt của cụm từ nào sau đây?
A. Internet Information Services
B. Intel Information Services
C. Internet Information Server
Cách tổ chức liên kết website nào phù hợp với các website thương mại điện tử:
A. Liên kết theo đường thẳng
B. Liên kết dựa trên cơ sở dữ liệu
C. Liên kết phân cấp
Đâu là thẻ tạo ra mầu nền của web?
A. <body color="black">
B. <background>black</background>
C. <body bgcolor="black">
Trong thẻ meta, thuộc tính và giá trị nào hỗ trợ cho các công cụ tìm kiếm tìm thấy trang web?
A. http-equiv=”Content-Type”
B. http-equiv=”refresh”
C. name=”keywords”
Cặp thẻ nào cho biết tài liệu đang mở là siêu văn bản?
A. <html></html>
B. <body></body>
C. <head></head>
Thẻ nào dùng để tạo hình nền cho web?
A. <body background="background.gif">
B. <background img="background.gif">
C. <img src="background.gif" background>
Thẻ tiêu đề của trang web có ý nghĩa gì?
A. Mô tả tiêu đề trang web và hỗ trợ các máy tìm kiếm dùng thông tin này để tìm ra trang web
B. Tiêu đề không quan trọng và không có ý nghĩa gì trong việc tìm kiếm
C. Mô tả tiêu đề trang web
Trong thẻ font, thuộc tính nào xác định kiểu chữ cho đoạn văn bản?
Để thiết kế menu ngang, thuộc tính display của thẻ li có giá trị là gì?
A. li { display:inline-block;}
B. li { display:none;}
C. li { display:block;}
CSS không được viết ở đâu?
A. Trong các thẻ của tài liệu html
B. Trong file có đuôi .css
C. Trong file có đuôi .js
Đoạn mã CSS sau đây sẽ áp dụng cho thẻ nào?
<head>
<style type=“text/css”>
h1#title{color:blue;}
</style>
</head>
<body >
<h1 id=”title”> Tiêu đề h1 </h1>
<p id=”title”> Đoạn văn bản </p>
</body>
A. Thẻ p
B. Tất cả các thẻ
C. Thẻ h1
Muốn liên kết file HTML với 1 file định nghĩa CSS ta dùng dòng nào sau đây?
A. <style src=”mystyle.css”>
B. <link rel=”stylesheet” type=”text/css” href=”mystyle.css”>
C. <stylesheet>mystyle.css</stylesheet>
Thẻ nào sau đây tương đương thẻ
Nhấn phím sau đây để làm việc với công cụ Slice Tool?
Thẻ <caption> có chức năng gì?
A. Tạo dòng
B. Tạo cột
C. Tạo tiêu đề cho toàn bộ bảng, tiêu đề được căn giữa
D. Tạo dòng tiêu đề cột (in đậm, canh giữa)
Đoạn mã lệnh nào sau đây thiết lập bảng mã Unicode để hiển thị Tiếng Việt cho nội dung trang web?
A. <meta http-equiv=”pragma” content=”no-cache” >
B. <meta http-equiv=“refresh” content=“15;URL=http://www.google.com.vn/”>
C. <meta name=”keywords” content=”mywebsite.org, diễn đàn CNTT”>
D. <meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=UTF-8" />
Combine Slices là thao tác dùng để?
A. Chia slice được chọn theo chiều dọc
B. Khoá các slices được chọn
C. Chia slice được chọn theo chiều ngang
D. Gộp các slices được chọn