Những nút có cùng nút cha thì có quan hệ gì?
A. Con cả (firstChild)
B. Cha con (parents/children)
C. Anh em kế cận (siblings)
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tất cả các nút không phải là nút gốc đều chỉ có 1 nút cha (parent).
B. Những nút có cùng nút cha được gọi là các nút anh em (siblings)
C. Một nút bắt buộc phải có nút con
Muốn liên kết file HTML với 1 file định nghĩa CSS ta dùng dòng nào sau đây?
A. <style src=”mystyle.css”>
B. <link rel=”stylesheet” type=”text/css” href=”mystyle.css”>
C. <stylesheet>mystyle.css</stylesheet>
Đoạn mã CSS sau đây sẽ áp dụng cho thẻ nào?
<head>
<style type=“text/css”>
h1#title{color:blue;}
</style>
</head>
<body >
<h1 id=”title”> Tiêu đề h1 </h1>
<p id=”title”> Đoạn văn bản </p>
</body>
A. Thẻ p
B. Tất cả các thẻ
C. Thẻ h1
Hành động nào không phải là một sự kiện xảy ra trên máy khách (client-side)?
A. Di chuyển chuột
B. Cập nhật cơ sở dữ liệu
C. Nhấp chuột
Mã lệnh nào sau đây cho phép tách một chuỗi s1 thành các từ?
A. s1.split();
B. s1.split(“ “);
C. s1.split(“”);
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Javascript là ngôn ngữ kịch bản phía client (client-side)
B. Javascript có thể được sử dụng để xác nhận tính hợp lệ của dữ liệu đầu vào có theo khuôn mẫu nào đó hay không
C. Java và Javascript là hai ngôn ngữ giống nhau
Cấu trúc điều khiển nào sau đây cho phép sử dụng để lặp lại 1 công việc nào đó với số lần xác định trước?
Thẻ nào dùng để tạo thêm dòng trong bảng?
Thuộc tính Multiple của thẻ select có ý nghĩa gì?
A. Danh sách tạo ra có dạng drop down menu
B. Danh sách tạo ra có dạng listbox
C. Danh sách tạo ra có dạng textbox
Thẻ nào sau đây sẽ tạo ra dòng mới khi sử dụng trong trang web?
Thẻ nào dùng để tạo ra màu nền cho web?
A. <img src="background.gif" background>
B. <background img="background.gif">
C. <body background="background.gif">
Thao tác nào sau đây dùng để khóa/mở khóa slice?
A. View>Lock
B. View>Lock slices
C. Windows>Lock slices
D. View>Show>Lock slices
Công cụ nào sau đây tạo vùng chọn hình chữ nhật hoặc hình vuông?
A. Rectangle Tool
B. Rectangular Marquee Tool
C. Rounded Rectangle Tool
D. Elliptical Marquee
Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Chế độ Codetrong Dreamweaver là chế độ để xem và làm việc với mã lệnh HTML của trang web
B. Dreamweaver hỗ trợ tạo và quản lý website cục bộ.
C. Chế độ Splitlà chế độ chia đôi màn hình. Phía trên hiện code HTML, phía dưới là chế độ Design.
D. Dreamweaver chỉ hỗ trợ giao diện soạn thảo mã lệnh HTML, không hỗ trợ soạn thảo mã lệnh CSS và Javascript cho website
Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập màu nền cho trong thẻ body?
A. background
B. bgcolor
C. color
D. backgroundcolor
Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập khoảng cách giữa các ô trong bảng?
A. cellspacing
B. border
C. height
D. cellpadding
Thông số nào sau đây dùng để xác định cửa sổ hiện thị trang web tương ứng?
A. Name
B. Image
C. Target
D. URL
Thẻ nào sau đây dùng để thiết lập tiêu đề cho trang web?
Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Có thể tiến hành tối hoá
hình ảnh bằng cách tinh chỉnh chất lượng hiển thị và kích cỡ file của hình ảnh
B. Khi chia nhỏ hình ảnh trong Photoshop bằng slice tool, ta có thể gán các liên
kết cho hình ảnh để biến các hình ảnh này trở thành các siêu liên kết (hyperlink)
C. Slice Select Tool là công cụ cho phép cắt file Photoshop thành các file Photoshop mới.
D. Tối ưu hoá hình ảnh cho website công việc cần thiết nhằm tăng tốc độ upload và download trang, giúp cho trang web được hiển thị nhanh hơn