Mã CSS nào sau đây là giả phần tử
A. :first-line
B. :hover
C. :link
Để định vị thẻ con theo thẻ cha thì phải làm gì?
A. Thẻ cha định vị tương đối, thẻ con định vị tuyệt đối theo thẻ cha
B. Thẻ cha định vị tuyệt đối, thẻ con định vị tuyệt đối theo thẻ cha
C. Thẻ cha định vị tuyệt đối, thẻ con định vị tương đối theo thẻ cha
Thuộc tính action dùng để xác định địa chỉ của file script sẽ thực hiện khi form được submit. Nếu không có địa chỉ file script, ta phải viết như thế nào?
A. action=”none”
B. action=””
C. action=”#”
Thẻ nào tạo ra 1 drop-down list?
A. <input type="dropdown">
B. <select>
C. <input type="list">
Thẻ <legend> dùng để làm gì?
A. Chú thích cho nhóm
B. Tiêu đề của nhóm
C. Nhóm các đối tượng lại với nhau
Thẻ <fieldset> dùng để làm gì?
A. Tạo danh sách dạng list box
B. Tạo danh sách dạng dropdown
C. Nhóm các đối tượng giống nhau vào một phần logic
Làm sao để thay đổi font của văn bản?
A. f:Arial;
B. font-family:”arial”;
C. font=”arial”;
Font chữ nào sau đây thuộc họ font Sans-serif ?
A. Courier New
B. Arial
C. Times New Roman
Muốn liên kết file HTML với 1 file định nghĩa CSS ta dùng dòng nào sau đây?
A. <style src=”mystyle.css”>
B. <link rel=”stylesheet” type=”text/css” href=”mystyle.css”>
C. <stylesheet>mystyle.css</stylesheet>
Đoạn mã CSS sau đây sẽ áp dụng cho thẻ nào?
<head>
<style type=“text/css”>
h1#title{color:blue;}
</style>
</head>
<body >
<h1 id=”title”> Tiêu đề h1 </h1>
<p id=”title”> Đoạn văn bản </p>
</body>
A. Thẻ p
B. Tất cả các thẻ
C. Thẻ h1
CSS không được viết ở đâu?
A. Trong các thẻ của tài liệu html
B. Trong file có đuôi .css
C. Trong file có đuôi .js
Để thiết kế menu ngang, thuộc tính display của thẻ li có giá trị là gì?
A. li { display:inline-block;}
B. li { display:none;}
C. li { display:block;}
Trong thẻ font, thuộc tính nào xác định kiểu chữ cho đoạn văn bản?
Thẻ tiêu đề của trang web có ý nghĩa gì?
A. Mô tả tiêu đề trang web và hỗ trợ các máy tìm kiếm dùng thông tin này để tìm ra trang web
B. Tiêu đề không quan trọng và không có ý nghĩa gì trong việc tìm kiếm
C. Mô tả tiêu đề trang web
Thẻ nào dùng để tạo hình nền cho web?
A. <body background="background.gif">
B. <background img="background.gif">
C. <img src="background.gif" background>
Cặp thẻ nào cho biết tài liệu đang mở là siêu văn bản?
A. <html></html>
B. <body></body>
C. <head></head>
Trong thẻ meta, thuộc tính và giá trị nào hỗ trợ cho các công cụ tìm kiếm tìm thấy trang web?
A. http-equiv=”Content-Type”
B. http-equiv=”refresh”
C. name=”keywords”
Đâu là thẻ tạo ra mầu nền của web?
A. <body color="black">
B. <background>black</background>
C. <body bgcolor="black">
Cách tổ chức liên kết website nào phù hợp với các website thương mại điện tử:
A. Liên kết theo đường thẳng
B. Liên kết dựa trên cơ sở dữ liệu
C. Liên kết phân cấp
IIS là từ viết tắt của cụm từ nào sau đây?
A. Internet Information Services
B. Intel Information Services
C. Internet Information Server