[Unable to find Component]

Tiếng Anh cơ bản - EN56 (226)

Câu hỏi 675681:

Susan’s brother ……. a doctor. He is a teacher.

A. Aren’t
B. Isn’t
C. are
D. is

Câu hỏi 675680:

A ( n ) ………… designs buildings.

A. doctor
B. cook
C. teacher
D. architect

Câu hỏi 675679:

He wants to be a ………. to fly planes.

A. barman
B. reporter
C. journalist
D. Pilot

Câu hỏi 675678:

Mai eats a(an) …………… for breakfast.

A. letter
B. dictionary
C. apple
D. magazine

Câu hỏi 675675:

The sun ….. in the east and …… in the west.

A. Rise / sets
B. Rise / set
C. Rises / sets
D. Rises / set

Câu hỏi 675671:

Chọn từ đúng cho mỗi câu sau:

It ________ hot last night.

A. is
B. was
C. were
D. am

Câu hỏi 675670:

Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơn

I …… play the guitar when I was five.

A. would
B. could
C. can
D. Can’t

Câu hỏi 675669:

Can you speak Vietnamese?

A. Yes, I can’t
B. No, I don’t
C. No, I can’t
D. No, I am not

Câu hỏi 675668:

Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơn

He sPoke very easily and I….. (understand) anything he said.

A. Can’t
B. Couldn’t
C. can
D. could

Câu hỏi 675658:

Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơn

I..... (do) any more work because I had to finish for my boss.

A. can
B. Can’t
C. Couldn’t
D. could

Câu hỏi 675650:

Chọn từ đúng cho mỗi câu sau:

I ________ at home yesterday.

A. was
B. were
C. am
D. is

Câu hỏi 675649:

Hoàn thành các câu sau với “can”, “can’t” hoặc “couldn’t” , “could” và những động từ trong ngoặc đơn

She's very good at music. She ......(sing) this song well.

A. could
B. Can’t
C. Couldn’t
D. can

Câu hỏi 675702:

Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hoặc câu hỏi dưới đây

How many floors ………………in your school?

A. are there
B. There is
C. Is there
D. There are

Câu hỏi 675703:

Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hoặc câu hỏi dưới đây

……….there any newspapers on the desk ?

A. Do
B. Are
C. Does
D. Is

Câu hỏi 675704:

They have two sons. ………. sons are students.

A. our
B. their
C. her
D. they
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.