- Câu hỏi 170774:
Đâu là định nghĩa của Ngăn xếp
A. Một kiểu danh sách trong đó được trang bị hai phép toán bổ sung một phần tử vào cuối danh sách và loại bỏ một phần tử ở đầu danh sách
B. Dạng danh sách đặc biệt trong đó các phép toán thêm vào một phần tử mới hoặc loại bỏ một phần tử trong danh sách chỉ được phép thực hiện ở một đầu của danh sách
C. Cả hai đáp án đều sai
D. Cả hai đáp án đều đúng
- Câu hỏi 170784:
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RNL thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
A. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
B. 41, 36, 32, 31, 20, 19, 17
C. 41, 32, 36, 20, 17, 19, 31
D. 31, 36, 41, 32, 19, 20, 17
- Câu hỏi 170804:
Đâu là định nghĩa của Hàng đợi
A. dạng danh sách đặc biệt trong đó các phép toán thêm vào một phần tử mới hoặc loại bỏ một phần tử trong danh sách chỉ được phép thực hiện ở một đầu của danh sách
B. Cả hai đáp án đều sai
C. Cả hai đáp án đều đúng
D. một kiểu danh sách trong đó được trang bị hai phép toán bổ sung một phần tử vào cuối danh sách và loại bỏ một phần tử ở đầu danh sách
- Câu hỏi 305024:
Cho khai báo cấu trúc như sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Đoạn mã sau đây thực hiện yêu cầu xử lý gì?
Node *TimCBMa(List Q,int k){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(p->info.mcb==k) break; return p;}
A. Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đôi chứa các CanBo xem có CanBo nào có mã là k hay không? Trả lại thông tin nút chứa cán bộ nếu tìm thấy ngược lại trả lại giá trị NULL
B. Thực hiện tìm kiếm Cán bộ theo mã cán bộ
C. Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đơn có chứa Cán bộ với tên là k nào đó hay không?
D. Thực hiện tìm kiếm trong DSLK đơn chứa các CanBo xem có CanBo nào có mã là k hay không? Trả lại thông tin nút chứa cán bộ nếu tìm thấy ngược lại trả lại giá trị NULL
- Câu hỏi 114187:
Các bước thực hiện tìm kiếm nhị phân phần tử x trên dẫy sắp xếp tăng dần được mô tả như sau:
Bước 1: Khởi đầu tìm kiếm trên tất cả các phần tử của dãy <=> left = 0 và right = n-1
Bước 2: Tính middle = (left + right)/2. So sánh a[middle] với x. Có 3 khả năng:
- a[middle] = x => Tìm thấy => Dừng
- a[middle] > x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với right = middle - 1 (tìm trong nửa đầu)
- a[middle] < x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với ............................ (tìm trong nửa cuối)
Bước 3:
- Nếu left <= right => dãy còn phần tử, tiếp tục quay lại bước 2 để tìm kiếm tiếp
- Ngược lại => Dãy hiện hành hết phần tử và dừng thuật toán
Giá trị cần điền vào dấu ………….. là bao nhiêu để thuật toán thực hiện đúng
A. right = midle + 1
B. right = middle - 1
C. left = middle - 1
D. left = middle + 1
- Câu hỏi 114196:
Cho đoạn chương trình:
void QuickSort( int a[ ], int L , int R )
{
int i,j,x;
x=……..;
i = L; j = R;
do
{
while ( a[i] < x ) i++;
while ( a[j] > x ) j--;
if ( i <= j )
{
Hoanvi (a[i], a[j]);
i++; j--;
}
} while(i<j);
if (L<j) QuickSort(a,L,j);
if (i<R) QuickSort(a,i,R);
}
Điền giá trị nào vào đoạn …. cho đúng
A. a[R/2]
B. a[(L-R)/2]
C. a[(L+R)/2]
D. a[(L+R)]
- Câu hỏi 114198:
Cho đoạn chương trình:
void QuickSort( int a[ ], int L , int R )
{
int i,j,x;
x= a[(L+R)/2];
i = L; j = R;
do
{
while ( a[i] < x ) i++;
while ( a[j] > x ) j--;
if ( i <= j )
{
Hoanvi (a[i], a[j]);
i++; j--;
}
} while(i<j);
if (L<j) ….
if (i<R) ….
}
Điền giá trị nào vào đoạn …. cho đúng
A. QuickSort(a,L,j);
QuickSort(a,R,i);
B. QuickSort(a,i,R);
QuickSort(a,L,j);
C. QuickSort(a,j,L);
QuickSort(a,i,R);
D. QuickSort(a,L,j);
QuickSort(a,i,R);
- Câu hỏi 114203:
Một chương trình cài đặt trên máy tính được xác định bởi thành phần nào
A. Cấu trúc dữ liệu
B. Cả hai thành phần
C. Không phải là các thành phần
D. Thuật toán
- Câu hỏi 241697:
** Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) để sắp xếp giảm dần, sau lần lặp thứ ba kết quả của dãy là thế nào?
A. 74, 65, 42, 23, 58, 11
B. 74, 42, 23, 65, 11, 58
C. 74, 65, 58, 42, 23, 11
D. 42, 23, 74, 11, 65, 58
- Câu hỏi 563566:
Cho mảng a có N (N>=2) phần từ, x là một biến, xét đoạn mã sau cho biết đoạn mã biểu diễn thuật toán gì?
Bước 1: Khởi gán i = 0, s = 0, qua bước 2;
Bước 2: Nếu a[i] == x thì
s++; qua bước 3
Bước 3: i = i + 1;
Nếu i == n: hết mảng. Dừng, in s ra màn hình
Ngược lại: Lặp lại bước 2
A. Đếm số phần tử có giá trị bằng x trong mảng
B. Đếm số phần tử trong mảng đầu tiên trong mảng
C. Đếm số phần tử có giá trị bằng phần tử đầu tiên trong mảng
D. Tìm kiếm tuyến tính phần tử mang giá trị x trong mảng