[Unable to find Component]

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - IT05 (255)

Câu hỏi 114206:

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

int main()

{

int a[20], n,i,k;

k = a[0];

for(i=0; i<n; i++)

if (a[i] > k)

k = a[i];

}

A. k có giá trị lớn nhất
B. a[k] có giá trị nhỏ nhất
C. a[k] có giá trị lớn nhất
D. k có giá trị nhỏ nhất

Câu hỏi 114205:

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

int F(int a[], int n)

{

if (n==1)

return a[0];

else

return a[n-1] + F(a,n-1);

}

int main()

{

int a[] = {2, 3, 4, 5, 6};

printf("%d",F(a,5));

getch();

}

A. 14
B. 20
C. 18
D. 2

Câu hỏi 114204:

Đây là định nghĩa của độ phức nào? “được tính là tổng số chi phí về mặt tổng thời gian cần thiết để hoàn thành thuật toán, được đánh giá dựa vào số lượng các thao tác được sử dụng trong thuật toán dựa trên bộ dữ liệu đầu vào

A. Thời gian
B. Cả hai lựa chọn đều đúng
C. Cả hai lựa chọn đều sai
D. Không gian

Câu hỏi 170826:

Cho khai báo CTDL như sau:

struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};

struct List{ Node *head, *tail;};

Đâu là đoạn mã tìm kiếm CanBo theo mã cán bộ trong DSLK đơn

A. Node *TimCBMa(List Q,char k[]){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(strcmp(p->info.ns,k)==0) break; return p;}
B. Node *TimCBMa(List Q,int k){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(p->info.mcb == k) break;
return p;}
C. Node *TimCBMa(List Q,char k[]){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(strcmp(p->info.hoten,k)==0) break; return p;}
D. void TimCBMa(List Q,char k[]){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(p->mcb == k) break;}

Câu hỏi 170825:

Danh sách được cài đặt bằng cách nào:

A. Cài đặt bằng mảng
B. Cài đặt bằng danh sách liên kết
C. Cả hai đáp án đều sai
D. Cả hai đáp án đều đúng

Câu hỏi 170824:

Các thành phần của danh sách đơn gồm:

A. Dữ liệu (data)
B. Liên kết (link)
C. Số phần tử của danh sách (number)
D. Dữ liệu (data) và liên kết (link)

Câu hỏi 170823:

Đoạn mã cài đặt chèn thêm một phần tử mới vào đầu của danh sách liên kết đơn:

void insertFirst ( LIST &Q, Node *new_element ){

if ( Q.Head == NULL ) //nếu danh sách rỗng

{

Q.Head = new_element;

Q.Tail = Q.Head;

}

else//danh sách không rỗng

{

[1] ……………

[2] ……………

}

}

Đoạn mã còn thiếu để đặt vào dòn số [1] và [2].

A. Q.Head = new_element;
new_element -> next = Q.Head;
B. new_element -> next = Q.Head;
Q.Head = new_element;
C. new_element -> next = Q.Head;
Q.Head -> next = new_element;
D. new_element -> next = NULL;
Q.Head -> next = new_element;

Câu hỏi 170822:

Cho khai báo CTDL như sau:

struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,thanhtien;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};

struct List{ Node *head, *tail;};

Đâu là đoạn mã tính tổng tiền lương của các CanBo trong DSLK đơn.

A. float TinhTongLuong (List Q){ Node *p;
float s = 0; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) s = s + p->info.hsl;
return s;}
B. float TinhTongLuong (List Q){ Node *p;
float s = 0; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) s = s + p->info.pc;
return s;}
C. float TinhTongLuong (List Q){ Node *p;
float s = 0; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) s = s + p->info.thanhtien;
return s;}
D. void TinhTongLuong (List Q){ Node *p;

for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) printf(“%7.1f”, p->info.tt);
}

Câu hỏi 170821:

Danh sách liên kết là gì?

A. là tập hợp các phần tử liên kết móc nối liên tiếp với nhau, có kiểu truy cập ngẫu nhiên. Mỗi phần tử là một nút.
B. Cả hai phát biểu đều đúng
C. Cả hai phát biểu đều sai
D. là tập hợp các phần tử liên kết móc nối liên tiếp với nhau, có kiểu truy cập tuần tự. Mỗi phần tử là một nút.

Câu hỏi 170820:

Các trường hợp thực hiện hủy phần tử khỏi danh sách liên kết đơn gồm:

A. Hủy phần tử đầu danh sách, hủy phần tử đứng sau phần tử q và hủy phần tử có giá trị xác định k
B. Hủy phần tử có giá trị xác định k và hủy phần tử đứng sau phần tử q
C. Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử đứng sau phần tử q
D. Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử có giá trị xác định k

Câu hỏi 170819:

Để sắp xếp các phần tử của danh sách liên kết đơn sử dụng phương án nào?

A. Tất cả các đáp án đều sai
B. Hoán vị nội dung của phần tử
C. Cả hai phương án trên đều đúng
D. Thay đổi mối liên kết của phần tử

Câu hỏi 170818:

Cho hàm tìm kiếm tuyến tính trong mảng 1 chiều có n phần tử

int Search( int a[], int n, int x)

{

int i;

for(i=0; i<n; i++)

if(a[i] == x) return i;

return(-1);

}

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau

A. Hàm trả về vị trí phần tử đầu tiên có giá trị bằng x, ngược lại trả về -1
B. Hàm luôn luôn trả về vị trí phần tử cuối cùng có giá trị bằng x
C. Hàm trả về vị trí phần tử cuối cùng có giá trị bằng x, ngược lại trả về n
D. Hàm trả về vị trí phần tử cuối cùng có giá trị bằng x, ngược lại trả về -1

Câu hỏi 170817:

Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:

3126

Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán đổi chỗ trực tiếp (Interchange Sort) để sắp xếp mảng tăng dần là:

A. 4
B. 3
C. 5
D. 2

Câu hỏi 170816:

Đoạn mô tả này thuộc thuật toán nào:

Bước 1: i = 0

Bước 2: tính các giá trị j = i + 1

Bước 3: Trong khi j<n thực hiện

- nếu a[j] < a[i] thì hoán đổi a[i] với a[j]

- j = j + 1;

Bước 4: i = i +1

nếu i<n-1 thì lặp lại bước 2, ngược lại thì dừng

A.

Tìm kiếm nhị phân

B. Tìm kiếm tuyến tính
C. Sắp xếp chèn trực tiếp
.
D. Sắp xếp đổi chỗ trực tiếp

Câu hỏi 170815:

Bậc của nút trong cây có nghĩa là gì?

A. Là số nhánh con phải của nút đó
B. Là số nhánh con của nút đó
C. Là số nhánh con nhỏ nhất của nút con của nút đó
D. Là số nhánh con trái của nút đó

Câu hỏi 170814:

Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RLN thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào

A. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
B. 41, 32, 36, 20, 17, 19, 31
C. 31, 36, 41, 32, 19, 20, 17
D. 41, 36, 32, 31, 20, 19, 17

Câu hỏi 170812:

Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LRN là:

 

A. 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
B. 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
C. 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
D. 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46

Câu hỏi 170811:

Bậc của cây có nghĩa là gì?

A. Cả hai phát biểu đều đúng
B. Là bậc nhỏ nhất của các nút trong cây
C. Là bậc lớn nhất của các nút trong cây
D. Cả hai phát biểu đều SAI

Câu hỏi 170809:

Cho biết kết quả khi CTC CreateTree_mang(T) được gọi trong chương trình chính

int insertNode(Tree &T, int x){ if (T != NULL) { if (T->key == x) return -1; if (T->key > x) return insertNode(T->Left, x); else if (T->key < x) return insertNode(T->Right, x); } T = (Node *) malloc(sizeof(Node)); if (T == NULL) return 0; T->key = x; T->Left = T->Right = NULL; return 1;}

void DuyetCay(Tree T){ if(T!=NULL) { LNR(T->Left); printf("%7d",T->key); LNR(T->Right); }}

void CreateTree_mang(Tree &T){ int x; int n=7; int a[] = { 8, 6, 10, 4, 9, 7, 11}; for(int i=0;i<n;i++) { int check = insertNode(T, a[i]); if (check == -1) printf("\n Node da ton tai!"); else if (check == 0) printf("\n Khong du bo nho"); }

printf("\n Duyet cay:"); DuyetCay(T);

}

A. Duyet cay: 4 6 7 8 9 10 11
B. Duyet cay : 8 6 10 4 9 7 11
C. Duyet cay : 8 6 4 7 10 9 11
D. Duyet cay : 4 7 6 9 11 10 8

Câu hỏi 170808:

Cho đoạn mã cài đặt phương pháp duyệt NLR:

void NLR( Tree Root )

{

if ( root != NULL )

{

< Xử lý Root >; NLR ( Root -> Left );

NLR(Root->Left) ;

[1] ……….

}

}

Đoạn mã điền vào phần trống ở dòng số [1]

A. LRN ( Root -> Right );
B. LRN ( Root -> Left );
C. NLR ( Root -> Right );
D. NLR ( Root -> Left );
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.