Câu hỏi 114206:
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
int main()
{
int a[20], n,i,k;
k = a[0];
for(i=0; i<n; i++)
if (a[i] > k)
k = a[i];
}
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
int main()
{
int a[20], n,i,k;
k = a[0];
for(i=0; i<n; i++)
if (a[i] > k)
k = a[i];
}
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
int F(int a[], int n)
{
if (n==1)
return a[0];
else
return a[n-1] + F(a,n-1);
}
int main()
{
int a[] = {2, 3, 4, 5, 6};
printf("%d",F(a,5));
getch();
}
Đây là định nghĩa của độ phức nào? “được tính là tổng số chi phí về mặt tổng thời gian cần thiết để hoàn thành thuật toán, được đánh giá dựa vào số lượng các thao tác được sử dụng trong thuật toán dựa trên bộ dữ liệu đầu vào
”
Cho khai báo CTDL như sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Đâu là đoạn mã tìm kiếm CanBo theo mã cán bộ trong DSLK đơn
Danh sách được cài đặt bằng cách nào:
Các thành phần của danh sách đơn gồm:
Đoạn mã cài đặt chèn thêm một phần tử mới vào đầu của danh sách liên kết đơn:
void insertFirst ( LIST &Q, Node *new_element ){
if ( Q.Head == NULL ) //nếu danh sách rỗng
{
Q.Head = new_element;
Q.Tail = Q.Head;
}
else//danh sách không rỗng
{
[1] ……………
[2] ……………
}
}
Đoạn mã còn thiếu để đặt vào dòn số [1] và [2].
Cho khai báo CTDL như sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,thanhtien;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Đâu là đoạn mã tính tổng tiền lương của các CanBo trong DSLK đơn.
Danh sách liên kết là gì?
Các trường hợp thực hiện hủy phần tử khỏi danh sách liên kết đơn gồm:
Để sắp xếp các phần tử của danh sách liên kết đơn sử dụng phương án nào?
Cho hàm tìm kiếm tuyến tính trong mảng 1 chiều có n phần tử
int Search( int a[], int n, int x)
{
int i;
for(i=0; i<n; i++)
if(a[i] == x) return i;
return(-1);
}
Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau
Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:
3126
Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán đổi chỗ trực tiếp (Interchange Sort) để sắp xếp mảng tăng dần là:
Đoạn mô tả này thuộc thuật toán nào:
Bước 1: i = 0
Bước 2: tính các giá trị j = i + 1
Bước 3: Trong khi j<n thực hiện
- nếu a[j] < a[i] thì hoán đổi a[i] với a[j]
- j = j + 1;
Bước 4: i = i +1
nếu i<n-1 thì lặp lại bước 2, ngược lại thì dừng
Tìm kiếm nhị phân
Bậc của nút trong cây có nghĩa là gì?
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RLN thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LRN là:
Bậc của cây có nghĩa là gì?
Cho biết kết quả khi CTC CreateTree_mang(T) được gọi trong chương trình chính
int insertNode(Tree &T, int x){ if (T != NULL) { if (T->key == x) return -1; if (T->key > x) return insertNode(T->Left, x); else if (T->key < x) return insertNode(T->Right, x); } T = (Node *) malloc(sizeof(Node)); if (T == NULL) return 0; T->key = x; T->Left = T->Right = NULL; return 1;}
void DuyetCay(Tree T){ if(T!=NULL) { LNR(T->Left); printf("%7d",T->key); LNR(T->Right); }}
void CreateTree_mang(Tree &T){ int x; int n=7; int a[] = { 8, 6, 10, 4, 9, 7, 11}; for(int i=0;i<n;i++) { int check = insertNode(T, a[i]); if (check == -1) printf("\n Node da ton tai!"); else if (check == 0) printf("\n Khong du bo nho"); }
printf("\n Duyet cay:"); DuyetCay(T);
}
Cho đoạn mã cài đặt phương pháp duyệt NLR:
void NLR( Tree Root )
{
if ( root != NULL )
{
< Xử lý Root >; NLR ( Root -> Left );
NLR(Root->Left) ;
[1] ……….
}
}
Đoạn mã điền vào phần trống ở dòng số [1]
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















