- Câu hỏi 305012:
Cho Danh sách liên kết đơn chứa danh sách Cán Bộ (CB), Đoạn mã sau đây thực hiện gì?
void InDSCanBo (List Q)
{
Node *p;
for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
A. Nhập vào từ bàn phím thông tin đầy đủ của các cán bộ vào danh sách Q
B. In thông tin của các cán bộ có trong danh sách mà có hệ số lương lớn hớn 3.5
C. In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q
D. In họ tên và mã của các cán bộ đang chứa trong danh sách
- Câu hỏi 305015:
Các thao tác cơ bản trên danh sách gồm thao tác gì:
A. bổ sung, loại bỏ, cập nhật
B. tách, ghép, …
C. tìm kiếm, sắp xếp, sao chép
D. Tất cả các thao tác trên
- Câu hỏi 305016:
Đoạn mã cài đặt hủy bỏ một phần tử đứng sau một phần tử q trong danh sách liên kết đơn:
void RemoveAfter ( LIST &Q , Node *q ){
Node *p;
if (q != NULL)
{
p = q -> next;
if (p != NULL)
{
if (p == Q.Tail)
{
q->next = NULL;
Q.Tail = q;
}
[1] ………………….
free(p);
}
}
else RemoveHead(Q);
}
Dòng lệnh cần thiết được đặt vào chỗ trống tại dòng số [1]:
A. q -> next = p -> next;
B. p = q;
C. q = p;
D. p -> next = q -> next;
- Câu hỏi 305028:
Cho khai báo CTDL như sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Đâu là đoạn mã để sắp xếp danh sách Cán bộ theo thứ tự giảm dần của hệ số lương (hsl);
A. void SXCBThanhTien(List &Q)
{ Node *p,*q; CB tg; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) for(q=p->next; q!=NULL; q=q->next) if(p->info.hsl > q->info.hsl) { tg = p->info; p->info = q->info; q->info = tg; }
}
B. void SXCBThanhTien(List &Q)
{ Node *p=Q.Head,*q; CB tg; while(p!=NULL)
{
q=p->next; while(q!=NULL) if(p->info.pc > q->info.pc) { tg = p->info; p->info = q->info; q->info = tg; }
}
}
C. void SXCBThanhTien(List &Q)
{ Node *p,*q; CB tg; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) for(q=p->next; q!=NULL; q=q->next) if(p->info.pc < q->info.pc) { tg = p->info; p->info = q->info; q->info = tg; }
}
D. void SXCBThanhTien(List &Q)
{ Node *p,*q; CB tg; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) for(q=p->next; q!=NULL; q=q->next) if(p->info.hsl < q->info.hsl) { tg = p->info; p->info = q->info; q->info = tg; }
}
- Câu hỏi 114186:
Đoạn mã sau đây làm nhiệm vụ gì?
void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].Tuoi < ds[min].Tuoi ) min = j; if( min != i )
{ tg = ds[min];
ds[min] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
A. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Insertion
B. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Selection
C. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Selection
D. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Insertion
- Câu hỏi 114194:
Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chèn trực tiếp (Insertion Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 3 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?
A. 11, 23, 42, 74, 58, 65
B. 11, 23, 42, 65, 74, 58
C. 11, 23, 42, 74, 65, 58
D. 11, 23, 58, 65, 42, 74
- Câu hỏi 114205:
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
int F(int a[], int n)
{
if (n==1)
return a[0];
else
return a[n-1] + F(a,n-1);
}
int main()
{
int a[] = {2, 3, 4, 5, 6};
printf("%d",F(a,5));
getch();
}
- Câu hỏi 241687:
Giả sử cần sắp xếp mảng M có N phần tử sau theo phưuơng pháp sắp xếp chèn trực tiếp:
11 16 12 75 51 54 5 73 36 52 98
Cần thực hiện bao nhiêu lần chèn các phần tử vào dãy con đã có thứ tự tăng dần đứng đầu dãy M để sắp xếp mảng tăng dần:
A. 10 lần
B. 7 lần
C. 8 lần
D. 9 lần
- Câu hỏi 563556:
Để xác định giải thuật đệ quy cần xác định gì?
A. Phần tử neo
B. Cả hai lựa chọn đều đúng
C. Công thức tổng quát
D. Cả hai lựa chọn đều sai
- Câu hỏi 563562:
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
int main()
{
int a[20], n,i,k;
k = a[n-1];
for(i=n-2; i>=0; i--)
if (a[i] < k)
k = a[i];
}
A. a[k] có giá trị nhỏ nhất
B. a[k] có giá trị lớn nhất
C. k có giá trị nhỏ nhất
D. k có giá trị lớn nhất