- Câu hỏi 114186:
Đoạn mã sau đây làm nhiệm vụ gì?
void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].Tuoi < ds[min].Tuoi ) min = j; if( min != i )
{ tg = ds[min];
ds[min] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
A. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Insertion
B. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Selection
C. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Selection
D. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Insertion
- Câu hỏi 114193:
Đoạn mã dưới đây mô tả thuật toán gì: B1: k = 1 B2: if M[k] == X and k !=n
B2.1: k++
B2.2: Lặp lại bước 2
B3: if (k<N) thông báo tìm thấy tại vị trí thứ k
B4: else thông báo không tìm thấy
B5: Kết thúc
A. Tìm kiếm tuyến tính phần tử X trong mảng
B. Tìm kiếm nhị phân phần tử có giá trị X
C. Tất cả các lựa chọn trên đều sai
D. Tìm phần tử nhỏ nhất của mảng M gồm N phần tử
- Câu hỏi 114195:
Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:
74326
Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán chọn trực tiếp để sắp xếp mảng tăng dần là:
- Câu hỏi 114197:
Hàm mô tả sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) trên mảng M có N phần tử:
1. void BubbleSort(int M[ ], int N)
2. {
3.int i,j,tg;
4.for( i = 0 ; i < N-1 ; i++ )
5.........................................
6.if ( M[j] < M[j-1] )
7.{
8.tg = M[j];
9.M[ j] = M[j-1];
10.M[ j-1] = tg;
11.}
12.}
Lệnh nào sau đây sẽ được đưa vào dòng số [5] của đoạn mã trên
A. for( j = N-1; j>i; j++)
B. Không có dòng lệnh nào phù hợp, không cần thêm thuật toán vẫn chạy đúng
C. for( j = N; j< i; j--)
D. for( j = N-1; j>i; j--)
- Câu hỏi 241679:
Cho thuật toán sau:
int LinenearSearch( int M[], int N, int X)
{
int k = 0;
while (M[k] !=X && k<N)
k++;
if (k<N) return k;
return -1;
}
Chọn câu đúng nhất trong trường hợp xấu nhất khi không tìm thấy phần tử nào có giá trị bằng X:
A. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = 2N + 2
B. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = 2N + 1
C. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = N + 2
D. Số phép gán: Gmax = 2 Số phép so sánh: Smax = 2N + 1
- Câu hỏi 241688:
Cho dãy sau: 23, 78, 45, 8, 32, 56. Dùng phương pháp sắp xếp chọn trực tiếp (Selection Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 5 lần lặp thì kết quả của dãy là thế nào?
A. 23, 78, 45, 8, 32, 56
B. 8, 23, 32, 45, 56, 78
C. 8, 23, 78, 45, 32, 56
D. 8, 23, 32, 78, 56, 45
- Câu hỏi 563561:
Cho đoạn mã sau, cho biết đoạn mã biểu diễn thuật toán gì?
Bước 1: S = 1, i = 1;
Bước 2: Nếu i<n thì s = s*i, qua bước 3;
Ngược lại qua bước 4;
Bước 3: i = i + 1;
Quay lại bước 2;
Bước 4: Xuất S ra màn hình
A. Tính (n-1)!
B. Tính tổng các giá trị 1+2+3+…+n
C. Tính tổng các giá trị 1*1*2*3*…*n
D. Tính n!
- Câu hỏi 563562:
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
int main()
{
int a[20], n,i,k;
k = a[n-1];
for(i=n-2; i>=0; i--)
if (a[i] < k)
k = a[i];
}
A. a[k] có giá trị nhỏ nhất
B. a[k] có giá trị lớn nhất
C. k có giá trị nhỏ nhất
D. k có giá trị lớn nhất
- Câu hỏi 563563:
Đây là định nghĩa của độ phức nào? “Được tính là tổng số chi phí về mặt không gian (bộ nhớ) cần thiết sử dụng cho thuật toán”
A. Thời gian
B. Cả hai lựa chọn đều sai
C. Cả hai lựa chọn đều đúng
D. Không gian
- Câu hỏi 563566:
Cho mảng a có N (N>=2) phần từ, x là một biến, xét đoạn mã sau cho biết đoạn mã biểu diễn thuật toán gì?
Bước 1: Khởi gán i = 0, s = 0, qua bước 2;
Bước 2: Nếu a[i] == x thì
s++; qua bước 3
Bước 3: i = i + 1;
Nếu i == n: hết mảng. Dừng, in s ra màn hình
Ngược lại: Lặp lại bước 2
A. Đếm số phần tử có giá trị bằng x trong mảng
B. Đếm số phần tử trong mảng đầu tiên trong mảng
C. Đếm số phần tử có giá trị bằng phần tử đầu tiên trong mảng
D. Tìm kiếm tuyến tính phần tử mang giá trị x trong mảng