Khấu hao bất động sản đầu tư đang nắm giữ chờ tăng giá được hạch toán vào:
A. Chi phí tài chính
B. Không trích khấu hao
C. Chi phí sản xuất chung
D. Giá vốn hàng bán
Khi đơn vị mua nhà cửa, vật kiến trúc gắn với quyền sử dụng đất thì:
A. Tổng giá trị TSCĐ đã mua được ghi trên TK TSCĐ và Xác định riêng giá trị TSCĐ vô hình quyền sử dụng đất và TSCĐ hữu hình là vật kiến trúc để ghi nhận riêng
B. Tổng giá trị TSCĐ đã mua được ghi trên TK TSCĐ
C. Xác định riêng giá trị TSCĐ vô hình quyền sử dụng đất và TSCĐ hữu hình là vật kiến trúc để ghi nhận riêng
D. Tổng giá trị TSCĐ đã mua được ghi trên TK TSCĐ hoặc Xác định riêng giá trị TSCĐ vô hình quyền sử dụng đất và TSCĐ hữu hình là vật kiến trúc để ghi nhận riêng
Lãi hay lỗ phát sinh do thanh lý, nhượng bán TSCĐ vô hình được xác định bằng:
A. Tất cả các câu đều sai
B. giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
C. Số chênh lệch giữa thu nhập với chi phí thanh lý, nhượng bán cộng (+) giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
D. Số chênh lệch giữa thu nhập với chi phí thanh lý, nhượng bán
Trong chuẩn mực số 02 – Hàng tồn kho: Ghi nhận giá gốc của vật liệu, dụng cụ là:
A. Giá thành sản xuất
B. Giá gốc.
C. Giá thay thế
D. Giá thị trường
Hàng tồn kho của doanh nghiệp bao gồm:
A. Hàng hóa tồn kho, hàng mua đang đi trên đường, hàng gửi đi bán, hàng hóa gửi đi gia công chế biến
B. Sản phẩm dở dang, nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho, gửi đi gia công chế biến và đã mua đang đi trên đường
C. Thành phẩm tồn kho và thành phẩm gửi đi bán
D. Tất cả các loại trên
Khoản chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào nguyên giá TSCĐ?
A. Các khoản thuế không được hoàn lại ở khâu mua
B. Chi mua nhiên liệu vận hành tài sản đó
C. Các khoản chi phí mới chi ra liên quan đến việc đưa tài sản cố định vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
D. Giá mua thực tế phải trả.
Xu hướng áp dụng chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS) của các nước hiện nay là do:
A. Tất cả các câu
B. Yêu cầu minh bạch thông tin trên BCTC
C. Thực tiễn sự phát triển của nền kinh tế cần có sự điều chỉnh
D. Hội nhập kinh tế quốc tế cần có quy định thống nhất chung
Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam VAS 03 – TSCĐHH, Giá trị phải khấu hao
A. Nguyên giá của TSCĐ hữu hình ghi trên BCTC, trừ (-) giá trị thanh lý ước tính của tài sản đó
B. Nguyên giá của TSCĐ hữu hình ghi trên BCTC
C. Toàn bộ số tiền doanh nghiệp đã bỏ ra để mua TSCĐ đó
D. Giá trị có thể thu hồi là giá trị ước tính thu được trong tương lai từ việc sử dụng tài sản, bao gồm cả giá trị thanh lý của chúng
Chi phí nào sau đây được ghi nhận vào chi phí trong kỳ khi công ty mua sắm một chiếc ô tô mới đưa đón công nhân viên?
A. Lệ phí trước bạ
B. Phí đường bộ
C. Màn hình DVD
D. Tiền làm biển xe
Theo chuẩn mực kế toán “Hàng tồn kho” về trình bày BCTC, doanh nghiệp KHÔNG phải trình bày:
A. Phương pháp tính và phân bổ chi phí thu mua hàng hóa trong trường hợp doanh nghiệp không tách riêng được chi phí thu mua của từng loại HTK
B. Không có đáp án đúng
C. Giá trị ghi sổ của HTK đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo cho các khoản nợ phải trả
D. Những trường hợp hay sự kiện dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá HTK
Giá trị hàng tồn kho đem sử dụng cho kinh doanh sẽ được tính vào:
A. Giá vốn hàng bán
B. Giá thành sản phẩm
C. Chi phí sản xuất sản phẩm
D. Chi phí thích hợp tùy thuộc vào mục đích sử dụng của hàng tồn kho đó
Trong chuẩn mực số 02 – Hàng tồn kho: Khi nhập khẩu nguyên vật liệu, thuế nhập khẩu sẽ được tính vào:
A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Giá gốc của nguyên vật liệu nhập kho
D. Chi phí khác
Chi phí đi vay được vốn hóa khi?
A. DN chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó
B. DN chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó và chi phí đi vay có thể xác định được một cách đáng tin cậy
C. DN có thể thu hồi được lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó
D. DN có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó và chi phí đi vay có thể được xác định được một cách đáng tin cậy
Tài sản nào sau đây KHÔNG được coi là tài sản dở dang?
A. Tài sản đã hoàn thành quá trình xây dựng cơ bản nhưng chưa bàn giao đưa vào sản xuất; sử dụng
B. Các câu trên đều sai
C. Sản phẩm dở dang đang trong quá trình sản xuất của những ngành nghề có chu kỳ sản xuất dài trên 12 tháng
D. Tài sản đang trong quá trình đầu tư xây dựng chưa hoàn thành
Theo chuẩn mực kế toán “Hàng tồn kho”, giá trị thuần có thể thực hiện được là:
A. Giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất bình thường – chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm – chi phí ước tính cần thiết để tiêu thụ chúng
B. Giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất bình thường
C. Tất cả các TH đều đúng
D. Giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất bình thường – chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm
Trong những tài sản sau (tất cả tài sản đều chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó, nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy) tài sản nào KHÔNG phải là TSCĐVH của DN
A. Hệ điều hành trong siêu máy tính phòng điều hành
B. Ổ cứng của siêu máy tính phòng điều hành
C. Bằng sáng chế của doanh nghiệp
D. Ổ cứng của siêu máy tính phòng điều hành và Hệ điều hành trong siêu máy tính phòng điều hành
Chi phí đi vay bao gồm:
A. Tất cả các câu
B. Phần phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội phát sinh liên quan đến những khoản vay do phát hành trái phiếu
C. Phần phân bổ các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan đến quá trình làm thủ tục vay
D. Lãi tiền vay ngắn hạn, lãi tiền vay dài hạn kể cả lãi tiền vay trên các khoản thấu chi
Vốn hóa các khoản chi phí đi vay vào giá trị tài sản dở dang được bắt đầu khi?
A. Các chi phí đi vay phát sinh
B. Tất cả các đáp án trên
C. Các hoạt động cần thiết trong việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán đang được tiến hành
D. Các chi phí cho việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang bắt đầu phát sinh
Theo chuẩn mực kế toán “Hàng tồn kho”, giá trị hàng tồn kho được ghi nhận theo:
A. Giá bán ước tính
B. Giá gốc hoặc Giá trị thuần có thể thực hiện được
C. Giá gốc
D. Giá trị thuần có thể thực hiện được
Điểm nào sau đây là SAI khi nói về điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng?
A. DN đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua
B. Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán
C. Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng
D. Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn