The word “that” in the sentence “Nonindustrial farming or traditional agriculture that continues to intensify in less developed countries often involves the cultivation of fragile soils that are difficult to farm, such as drylands, highlands, and forests.” refers to
To meet the demand for food of increasing population, we increased the yield of crop plants per unit area of farmed land by intensive farming methods, such as the application of chemical fertiliser and the widespread use of pesticides.\
A. Để đáp ứng nhu cầu về lương thực khi dân số ngày càng gia tăng, chứng ta đã tăng sản lượng lương thực trên một dơn vị diện tích, áp dụng các biện pháp thâm canh, sử dụng phân hoá học và thuốc trừ sâu
B. Để đáp ứng nhu cầu về lương thực cho số dân ngày càng gia tăng, chúng ta đã tăng năng suất bằng việc áp dụng các biện pháp thâm canh, sử dụng rộng rãi phân hoá học và thuốc trừ sâu.
C. Để đáp ứng nhu cầu lương thực cho số dân ngày càng cao, chứng ta đã tăng năng suất bằng việc áp dụng các biện pháp canh tác chuyên sâu, sử dụng rộng rãi phân hoá học và thuốc trừ sâu.
D. Để đáp ứng nhu cầu về lương thực khi tăng dân số, chứng ta đã tăng sản lượng lương thực trên một dơn vị diện tích, áp dụng các biện pháp thâm canh, sử dụng phân hoá học và thuốc trừ sâu
Việc con người ngày càng mở rộng sự hiện diện của mình ở nơi mà dường như đang trở thành một hành tinh nhỏ bé đã tạo ra rât nhiều ảnh hưởng nghiêm trọng đối với mọi mặt của đời sống liên quan đến sức khoẻ, di cư và đô thị hoá, nhu cầu về nhà cửa và cung cấp thực phẩm, tiếp cận với nước sạch và nhiều vấn đề khác.
A. The more and more rapid expansion of the human appearance on what has increasingly come to seem a small planet, has serious ìnluence for nearly all aspects of life which relates to health , migrations and urbanization, demand for housing and food supplies, access to safe drinking water, and so much more.
B. The continuing, rapid expansion of the human footprint on what has increasingly come to seem a small planet, has serious effects for nearly all aspects of life relates to health , migrations and urbanization, demand for housing and food supplies, access to safe drinking water, and so many others more.
C. The continuing, rapid expansion of the human’s presence where seems to be a small planet, has serious implications for nearly all aspects of life which relates to health , migrations and urbanization, demand for housing and food supplies, access to safe drinking water, and so much more.
D. The continuing, rapid expansion of the human footprint on what has increasingly come to seem a small planet, has serious implications for nearly all aspects of life which relates to health , migrations and urbanization, demand for housing and food supplies, access to safe drinking water, and so much more.
The word “which” in the sentence “we know of cities in low-income nations which emit less than one tonne CO2-equivalent per person per year," says Satterthwaite.” refers to
The word “vì” in the sentence “Cần có những giải pháp hợp lý cho các vấn đề môi trường và khí hậu vì cuộc sống của chính chúng ta và thế hệ tương lai” should be translated as
The word “bao gồm” in the sentence “Khu vực Đông Nam Á thuộc khu vực châu Á, bao gồm các nước phía nam Trung quốc, phía đông Ấn độ, phía tây New Guinea và phía bắc nước Úc” should be translated as
The auxialary verb “did” in the sentence “Farther up the beach, fishermen prepare the thatched, circular boats that they row most evenings into the South China Sea, catching squid and prawns as their grandparents did before Vietnam won its independence from France in 1954” refers to
The valleys and villages around Sapa are home to a host of hill-tribe people who wander in to town to buy, sell and trade.
A. Thung lũng và những bản làng quanh thị trấn Sapa là nơi đồng bào dân tộc khi xuống núi, vào thị trấn thường lui tới để mua bán và trao đổi hàng hoá.
B. Thung lũng và những bản làng quanh thị trấn Sapa là nơi đồng bào dân tộc khi vào thị trấn thường đến để mua bán và trao đổi.
C. Thung lũng và những ngôi làng quanh thị trấn Sapa là nơi đồng bào dân tộc ở trên đồi cao, vào thị trấn để mua bán và trao đổi hàng hoá.
D. Thung lũng và những bản làng quanh Sapa là nơi những người ở các bộ lạc trên núi vào thị trấn mua bán và trao đổi hàng hoá.
“The number” in the sentence “It is not the number of people on the planet that is the issue – but the number of consumers and the scale and nature of their consumption” means
The word “vì” in the sentence “Mọi người sống thọ hơn vì nhiều nguyên nhân như dịch vụ chăm sóc sức khoẻ được cải thiện, dinh dưỡng tốt hơn, đời sống vật chất được nâng cao” should be translated as
Có rất nhiều sự lựa chọn cho bạn khi tham gia vào một số hoạt động thú vị như câu cá, trượt tuyết nước, lặn biển, đua thuyền buồm, vì vậy trong những ngày hè, một chuyến đi đến bãi biển Mỹ Khê thực sự là lý tưởng.
A. There are many choices for you to take part in some exciting activities like fishing, water-skiing, diving, a yacht race, so far in summer days, a trip to My Khe beach is really ideal
B. There are many choices for you to take part in some exciting activities like fishing, water-skiing, diving, a yacht race, so that in summer days, a trip to My Khe beach is an idea.
C. There are many choices for you to take part in some exciting activities like fishing, water-skiing, diving, a yacht race, so in summer days, a trip to My Khe beach is ideal.
D. There have many choices for you to take part in some exciting activities like fishing, water-skiing, diving, a yacht race, so as in summer days, a trip to My Khe beach is really ideal
Compared with its more illustrious neighbour Sapa, tourism in Bac Ha is still in its infancy here and during the week the town has a deserted feel.
A. So với thị trấn láng giềng nổi tiếng Sapa, ngành du lịch ở Bắc Hà vừa mới ra đời và suốt trong tuần, thị trấn tạo cảm giác hoang vắng
B. So với thị trấn láng giềng nổi tiếng Sapa, du lịch ở Bắc Hà vẫn còn khá non trẻ và nơi đây cho người ta cảm giác rằng trong suốt các ngày trong tuần, thị trấn thật vắng vẻ
C. So với thị trấn láng giềng nổi tiếng Sapa, ngành du lịch ở Bắc Hà vẫn còn mới phát triển và suốt trong tuần, thị trấn có cảm giác hoang vắng
D. So với thị trấn láng giềng nổi tiếng Sapa, du lịch ở Bắc Hà vẫn còn khá non trẻ và khiến cho người ta có cảm giác suốt tuần, thị trấn lúc nào cũng vắng vẻ.
Thw word “the former” in the sentence “Travelers arriving in Da Nang typically travel by road 29 kilometers, or 18 miles, south to the former trading port of Hoi An, which Unesco has designated a cultural heritage landmark” means
Look at the following sentence: Sự tác động của việc giáo dục môi trường đối với nhận thức chung của cộng đồng là một yếu tố vô cùng quan trọng vì rằng giáo dục ý thức xây dựng một xã hội bền vững về môi trường là thực hiện một kiểu phát triển nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của con người, đồng thời bảo vệ được nguồn tài nguyên của đất, gìn giữ được môi trường sống của con người trong môi trường xã hội.
The main verb in the sentence “Các kinh nghiệm về tăng trưởng kinh tế cho thấy nếu các nước đưa ra các cơ chế khuyến khích và các khoản đầu tư về y tế và giáo dục sẽ đem lại thu nhập cao hơn, người nghèo sẽ được hưởng lợi gấp đôi thông qua tăng mức tiêu thụ hiện tại và thu nhập cao hơn trong tương lai” is
The very achievements in and public health have led to a sharp drop in mortality rates and have accelerated population growth rates to unprecedented levels.
A. Có rất nhiều thành tựu về y tế và thuốc men đã dẫn đến sự giảm đáng kể tỉ lệ tử vong và tăng tỉ lệ phát triển dân số đến mức không lường trước được .
B. Chính những thành tựu về y tế đã làm tỉ lệ tử vong giảm đáng kể đòng thời khiến cho dân số tăng tới mức khó lường.
C. Chính những thành tựu về y tế đã dẫn đến tỉ lệ tử vong giảm đáng kể và tăng tỉ lệ phát triển dân số đến mức khó có thể lường trước được .
D. Chính những thành tựu về y tế đã dẫn đến sự giảm đáng kể tỉ lệ tử vong và khiến cho tốc độ dân số tăng tới mức khó kiểm soát.
The latter in the sentence “Hue and Danang are two ideal destination inspiring tourist to explore the Central Vietnam. While the former, a designated heritage site, where a preserved citadel offers glimpses into a former feudal empire still keep its pace, the latter a coastal city that was host to a U.S. air base during the Vietnam War, is emerging as an appealing destination in its own right” refers to
The pronoun “which” in the sentence “The city’s charms include a riverfront promenade where locals sip iced coffee, and a museum displaying artifacts from the Champa kingdom, which ruled for centuries along Vietnam’s central and southern coasts” refers to
Look at the following sentence:Before the mid-twentieth century, it was generally believed that the atmosphere was so vast, the energy bound up in the global weather systems so great and the volume of water on the planet so enormous that the impact of human activities on the face of the planetwould be at most local and short-lives.
Look at the following sentence: Sự tác động của việc giáo dục môi trường đối với nhận thức chung của cộng đồng là một yếu tố vô cùng quan trọng vì rằng giáo dục ý thức xây dựng một xã hội bền vững về môi trường là thực hiện một kiểu phát triển nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của con người, đồng thời bảo vệ được nguồn tài nguyên của đất, gìn giữ được môi trường sống của con người trong môi trường xã hội.
Choose the best translation for:
chất lượng cuộc sống của con người
A. Life quality of people
B. Human life
C. Human life quality
D. Human living standard
DONATE
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn