Câu hỏi 376800:
Choose the best translation for:
Với sự phát triển của du lịch, Sapa đã trải qua một thời kỳ phục hưng. Đường xá đã được nâng cấp, nhiều đường phố đã được đặt tên, nhiều khách sạn mới đã mọc lên.
Choose the best translation for:
Với sự phát triển của du lịch, Sapa đã trải qua một thời kỳ phục hưng. Đường xá đã được nâng cấp, nhiều đường phố đã được đặt tên, nhiều khách sạn mới đã mọc lên.
The word “like” in the sentence “And the central region’s best-known foods, like the noodle dish mi quang and the chicken-and-rice medley com ga, easily rival salty specialities from Hanoi and sweet ones from Ho Chi Minh City” is used to .
Read the following sentence: Sự tác động của việc giáo dục môi trường đối với nhận thức chung của cộng đồng là một yếu tố vô cùng quan trọng vì rằng giáo dục ý thức xây dựng một xã hội bền vững về môi trường là thực hiện một kiểu phát triển nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của con người, đồng thời bảo vệ được nguồn tài nguyên của đất, gìn giữ được môi trường sống của con người trong môi trường xã hội.
Choose the best translation for:
Sự tác động của việc giáo dục môi trường
Look at the following sentence: Thực ra chẳng có người Việt Nam nào muốn rời bỏ quê hương bản quán của mình để đi kiếm kế sinh nhai nơi đất khách quê người, nhưng không phải mọi người đều được hưởng thành quả của công cuộc đổi mới ngang nhau. Do mặt trái của kinh tế thị trường, số nông dân mất ruộng ngày càng nhiều thêm.
Choose the best translation for:
đất khách quê người
Look at the following sentence:Before the mid-twentieth century, it was generally believed that the atmosphere was so vast, the energy bound up in the global weather systems so great and the volume of water on the planet so enormous that the impact of human activities on the face of the planetwould be at most local and short-lives.
Choose the best translation for:
the energy bound up in the global weather systems so great
Look at the following sentence: Cùng với những nỗ lực phát triển kinh tế-xã hội, vấn đề bảo vệ môi trường bền vững đang là đề tài bức xúc của các nước đang phát triển, trong đó có Việt Nam.
Choose the best translation for:
nỗ lực phát triển kinh tế-xã hội
Look at the following sentence: Sự tác động của việc giáo dục môi trường đối với nhận thức chung của cộng đồng là một yếu tố vô cùng quan trọng vì rằng giáo dục ý thức xây dựng một xã hội bền vững về môi trường là thực hiện một kiểu phát triển nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của con người, đồng thời bảo vệ được nguồn tài nguyên của đất, gìn giữ được môi trường sống của con người trong môi trường xã hội.
Choose the best translation for:
nhận thức chung của cộng đồng
The sentence “Đói nghèo có thể thấy trên tất cả các châu lục với những mức độ khác nhau. Đặc biệt ở các nước đang phát triển, sự đói nghèo của dân cư đang là một vấn đề rất cấp bách phải giải quyết với những chính sách thiết thực” should be translated as
The idiom “in a nutshell” in the sentence “In a nutshell, farmers see opium cultivation as a way to secure their income and provide for the family," says Tom Kramer from the Transnational Institute, a Dutch organisation that has reported on the production and trade of drugs in south-east Asia” means
The sentence “Khu vực Đông Nam Á trong đó có Việt nam thu hút rất nhiều du khách quốc tế bởi nền văn hoá đa dạng và nhiều di sản thế giới” should be translated as
Southeast Asia, comprising Vietnam, attracts many international visitors because of its diverse culture and many world heritages.
Look at the following sentence: Thực ra chẳng có người Việt Nam nào muốn rời bỏ quê hương bản quán của mình để đi kiếm kế sinh nhai nơi đất khách quê người, nhưng không phải mọi người đều được hưởng thành quả của công cuộc đổi mới ngang nhau. Do mặt trái của kinh tế thị trường, số nông dân mất ruộng ngày càng nhiều thêm.
Choose the best translation for:
kiếm kế sinh nhai
The word “that” in the sentence “Nonindustrial farming or traditional agriculture that continues to intensify in less developed countries often involves the cultivation of fragile soils that are difficult to farm, such as drylands, highlands, and forests.” refers to
Choose the best translation for:
To meet the demand for food of increasing population, we increased the yield of crop plants per unit area of farmed land by intensive farming methods, such as the application of chemical fertiliser and the widespread use of pesticides.\
Choose the best translation for:
Việc con người ngày càng mở rộng sự hiện diện của mình ở nơi mà dường như đang trở thành một hành tinh nhỏ bé đã tạo ra rât nhiều ảnh hưởng nghiêm trọng đối với mọi mặt của đời sống liên quan đến sức khoẻ, di cư và đô thị hoá, nhu cầu về nhà cửa và cung cấp thực phẩm, tiếp cận với nước sạch và nhiều vấn đề khác.
The word “which” in the sentence “we know of cities in low-income nations which emit less than one tonne CO2-equivalent per person per year," says Satterthwaite.” refers to
The word “vì” in the sentence “Cần có những giải pháp hợp lý cho các vấn đề môi trường và khí hậu vì cuộc sống của chính chúng ta và thế hệ tương lai” should be translated as
The word “bao gồm” in the sentence “Khu vực Đông Nam Á thuộc khu vực châu Á, bao gồm các nước phía nam Trung quốc, phía đông Ấn độ, phía tây New Guinea và phía bắc nước Úc” should be translated as
The auxialary verb “did” in the sentence “Farther up the beach, fishermen prepare the thatched, circular boats that they row most evenings into the South China Sea, catching squid and prawns as their grandparents did before Vietnam won its independence from France in 1954” refers to
Choose the best translation for:
The valleys and villages around Sapa are home to a host of hill-tribe people who wander in to town to buy, sell and trade.
What is the main verb of the sentence “While the planet might hold over 11 billion people by the end of the century, our current level of knowledge does not allow us to predict whether such a large population is sustainable, simply because it has never happened before”?
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















