Câu hỏi 703147:
Xác định thành phần tân ngữ trong câu
这赋予了金砖国家影响全球趋势的力量。
Xác định thành phần tân ngữ trong câu
这赋予了金砖国家影响全球趋势的力量。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
环球网报道金砖国家领导人A第九次B今天下午在厦门正式C拉开序幕,中国随即D进入“金砖厦门时间”。(会晤)
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
欠发达国家与发展中国家强化经济联系。
Xác định thành phần chủ ngữ trong câu
相较于发达经济体来说,欠发达国家处于不利地位。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
A何谓新形象?B新形象是C新时代相呼应相匹配的艺术品格,D应具有以改革创新核心的时代精神。(与)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
任何旨在改变“圣城”耶路撒冷性质的决定和行动都没有法律效力,A必须B根据安理会有关决议C取消D。 (予以)
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
这些现象折射出西方对俄罗斯长期存在的冷战思维。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
俄罗斯A又接连B遭到英国、西班牙等C欧洲国家连环D。(抨击)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
在结束A对印度和日本的访问后,西里塞纳已B返回斯里兰卡并C了宣布解除全国紧急状态的D公报。(签署)
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
近些年来,空气污染日益严重,空气污染问题受到人们的关注。
Xác định thành phần chủ ngữ trong câu
俄美近期的缠斗和你来我往的互掐似乎也陷入了“后真相”旋涡。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
针对A西班牙的最新B干涉事件,C了欧盟对俄罗斯D网袭的担忧和不安。(加剧)
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
特朗普宣布美国承认耶路撒冷为以色列首都。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
A俄罗斯近来B连遭美国“恶毒”C和西方国家连环D出击。(指责)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
A金砖国家经济增长相对放缓以及B具有不确定性,C这或影响D组织转变全球治理的潜力。(该)
Xác định thành phần tân ngữ trong câu
我们要抓住新一轮科技革命的历史性机遇,勇于改革创新。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
金砖国家A保持B友好与C团结协作将对全球稳定与世界经济增长起到重大作用D。(睦邻)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
我们A要B对话C不对抗D、结伴不结盟的伙伴关系。(打造)
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
对各位嘉宾的到来表示热烈欢迎。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
A据克里姆林宫新闻局消息,在电函中普京说,B相信古巴C迪亚斯-卡内尔的领导下将继续稳步达成古巴革命宣布的目标D,社会经济发展将走上新的台阶。(在)
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















