Câu hỏi 703147:
Xác định thành phần tân ngữ trong câu
这赋予了金砖国家影响全球趋势的力量。
Xác định thành phần tân ngữ trong câu
这赋予了金砖国家影响全球趋势的力量。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
环球网报道金砖国家领导人A第九次B今天下午在厦门正式C拉开序幕,中国随即D进入“金砖厦门时间”。(会晤)
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
欠发达国家与发展中国家强化经济联系。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
金砖国家A保持B友好与C团结协作将对全球稳定与世界经济增长起到重大作用D。(睦邻)
Xác định thành phần chủ ngữ trong câu
相较于发达经济体来说,欠发达国家处于不利地位。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
我们A要B对话C不对抗D、结伴不结盟的伙伴关系。(打造)
Xác định thành phần chủ ngữ trong câu
中共中央对外联络部部长宋涛、日本经济团体联合会(经团联)会长榊原定征将出席会议,预计就中国“一带一路”倡议的合作方式等展开讨论。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
特朗普有关“耶路撒冷为以色列首都”的一边倒决定A本月初B公布,C即招致国际社会的强烈反对 D。(一经)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
任何旨在改变“圣城”耶路撒冷性质的决定和行动都没有法律效力,A必须B根据安理会有关决议C取消D。 (予以)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
在结束A对印度和日本的访问后,西里塞纳已B返回斯里兰卡并C了宣布解除全国紧急状态的D公报。(签署)
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
近些年来,空气污染日益严重,空气污染问题受到人们的关注。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
应巴勒斯坦、土耳其、也门等国要求,联合国大会将于21日召开特别A紧急B会议,对这份决议草案C再次进行D。 (表决)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
美国常驻联合国代表尼基·黑莉A在当天表决后B愤怒C,称这次表决是一种D“羞辱”。(不已)
Xác định thành phần danh từ trung tâm của chủ ngữ trong câu
在18日的表决中,包括中英法日俄在内的14个理事国投票支持。
Xác định thành phần chủ ngữ trong câu
俄美近期的缠斗和你来我往的互掐似乎也陷入了“后真相”旋涡。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
针对A西班牙的最新B干涉事件,C了欧盟对俄罗斯D网袭的担忧和不安。(加剧)
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
特朗普宣布美国承认耶路撒冷为以色列首都。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
A俄罗斯近来B连遭美国“恶毒”C和西方国家连环D出击。(指责)
Xác định thành phần tân ngữ trong câu
俄罗斯被指责与英国“脱欧”、加泰罗尼亚“闹独”等事件脱不了干系。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
埃及提交的决议草案,虽然没有点名美国,但“对A近期有关B耶路撒冷地位的决定C遗憾D ”。(深表)
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















