Câu hỏi 151648:
Xác định thành phần tân ngữ trong câu
我们要抓住新一轮科技革命的历史性机遇,勇于改革创新。
Xác định thành phần tân ngữ trong câu
我们要抓住新一轮科技革命的历史性机遇,勇于改革创新。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
A金砖国家经济增长相对放缓以及B具有不确定性,C这或影响D组织转变全球治理的潜力。(该)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
从2013年起,每一年A金砖国家领导人B会晤都由东道国C邀请一些非金砖国家D进行对话交流。(出面)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
埃及提交的决议草案,虽然没有点名美国,但“对A近期有关B耶路撒冷地位的决定C遗憾D ”。(深表)
Xác định thành phần tân ngữ trong câu
俄罗斯被指责与英国“脱欧”、加泰罗尼亚“闹独”等事件脱不了干系。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
A俄罗斯近来B连遭美国“恶毒”C和西方国家连环D出击。(指责)
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
特朗普宣布美国承认耶路撒冷为以色列首都。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
针对A西班牙的最新B干涉事件,C了欧盟对俄罗斯D网袭的担忧和不安。(加剧)
Xác định thành phần chủ ngữ trong câu
俄美近期的缠斗和你来我往的互掐似乎也陷入了“后真相”旋涡。
Xác định thành phần danh từ trung tâm của chủ ngữ trong câu
在18日的表决中,包括中英法日俄在内的14个理事国投票支持。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
美国常驻联合国代表尼基·黑莉A在当天表决后B愤怒C,称这次表决是一种D“羞辱”。(不已)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
应巴勒斯坦、土耳其、也门等国要求,联合国大会将于21日召开特别A紧急B会议,对这份决议草案C再次进行D。 (表决)
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
近些年来,空气污染日益严重,空气污染问题受到人们的关注。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
在结束A对印度和日本的访问后,西里塞纳已B返回斯里兰卡并C了宣布解除全国紧急状态的D公报。(签署)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
我们要A维护联合国B的宗旨和原则C,D夯实和平的根基。 (宪章)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
俄罗斯A又接连B遭到英国、西班牙等C欧洲国家连环D。(抨击)
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
这些现象折射出西方对俄罗斯长期存在的冷战思维。
Xác định thành phần danh từ trung tâm của tân ngữ trong câu
这是美国近六年多来首次行使安理会常任理事国否决权。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
任何旨在改变“圣城”耶路撒冷性质的决定和行动都没有法律效力,A必须B根据安理会有关决议C取消D。 (予以)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
特朗普有关“耶路撒冷为以色列首都”的一边倒决定A本月初B公布,C即招致国际社会的强烈反对 D。(一经)
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















