[Unable to find Component]

Đọc báo chí - CN21 (36)

Câu hỏi 703147:

Xác định thành phần tân ngữ trong câu

这赋予了金砖国家影响全球趋势的力量。

A. 金砖国家
B. 全球
C. 金砖国家,力量
D. 力量

Câu hỏi 703146:

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc

环球网报道金砖国家领导人A第九次B今天下午在厦门正式C拉开序幕,中国随即D进入“金砖厦门时间”。(会晤)

A. A
B. B
C. C
D. D

Câu hỏi 703145:

Xác định thành phần vị ngữ trong câu

欠发达国家与发展中国家强化经济联系。

A. 强化
B. 发达国家
C. 联系
D. 发展中国家

Câu hỏi 703144:

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc

金砖国家A保持B友好与C团结协作将对全球稳定与世界经济增长起到重大作用D。(睦邻)

 

 

A. A
B. C
C. D
D. B

Câu hỏi 703143:

Xác định thành phần chủ ngữ trong câu

相较于发达经济体来说,欠发达国家处于不利地位。

A. 相较于发达经济体
B. 发达经济体
C. 欠发达国家
D. 国家

Câu hỏi 145154:

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc

我们A要B对话C不对抗D、结伴不结盟的伙伴关系。(打造)

A. C
B. A
C. B
D. D

Câu hỏi 145147:

Xác định thành phần chủ ngữ trong câu

中共中央对外联络部部长宋涛、日本经济团体联合会(经团联)会长榊原定征将出席会议,预计就中国“一带一路”倡议的合作方式等展开讨论。

A. 宋涛;榊原定征
B. 中国;
日本
C. 日本经济团体联合会(经团联)
D. 中共中央对外联络部部长宋涛

Câu hỏi 145144:

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc

特朗普有关“耶路撒冷为以色列首都”的一边倒决定A本月初B公布,C即招致国际社会的强烈反对 D。(一经)

A. A
B. B
C. D
D. C

Câu hỏi 145143:

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc

任何旨在改变“圣城”耶路撒冷性质的决定和行动都没有法律效力,A必须B根据安理会有关决议C取消D。 (予以)

 

 

A. A
B. C
C. B
D. D

Câu hỏi 145138:

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc

在结束A对印度和日本的访问后,西里塞纳已B返回斯里兰卡并C了宣布解除全国紧急状态的D公报。(签署)

A. C
B. D
C. A
D. B

Câu hỏi 145137:

Xác định thành phần vị ngữ trong câu

近些年来,空气污染日益严重,空气污染问题受到人们的关注。

A. 严重;
受到
B. 关注
C. 污染
D. 严重;关注

Câu hỏi 145136:

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc

应巴勒斯坦、土耳其、也门等国要求,联合国大会将于21日召开特别A紧急B会议,对这份决议草案C再次进行D。 (表决)

A. B
B. C
C. D
D. A

Câu hỏi 145135:

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc

美国常驻联合国代表尼基·黑莉A在当天表决后B愤怒C,称这次表决是一种D“羞辱”。(不已)

A. A
B. C
C. B
D. D

Câu hỏi 145134:

Xác định thành phần danh từ trung tâm của chủ ngữ trong câu

在18日的表决中,包括中英法日俄在内的14个理事国投票支持。

A. 18日
B. 理事国
C. 14个
D. 中英法日俄

Câu hỏi 145133:

Xác định thành phần chủ ngữ trong câu

俄美近期的缠斗和你来我往的互掐似乎也陷入了后真相旋涡。

A. 后真相
B. 旋涡
C. 缠斗、互掐
D. 陷入

Câu hỏi 145132:

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc

针对A西班牙的最新B干涉事件,C了欧盟对俄罗斯D网袭的担忧和不安。(加剧)

A. A
B. D
C. C
D. B

Câu hỏi 145131:

Xác định thành phần vị ngữ trong câu

特朗普宣布美国承认耶路撒冷为以色列首都。

A. 承认
B. 耶路撒冷
C. 宣布
D. 以色列

Câu hỏi 145130:

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc

A俄罗斯近来B连遭美国恶毒”C和西方国家连环D出击。(指责)

 

A. D
B. C
C. B
D. A

Câu hỏi 145129:

Xác định thành phần tân ngữ trong câu

俄罗斯被指责与英国脱欧、加泰罗尼亚闹独等事件脱不了干系。

A. 指责
B. 干系
C. 俄罗斯
D. 加泰罗尼亚

Câu hỏi 145128:

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc

埃及提交的决议草案,虽然没有点名美国,但“对A近期有关B耶路撒冷地位的决定C遗憾D ”。(深表)

A. D
B. C
C. B
D. A
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.