Câu hỏi 145134:
Xác định thành phần danh từ trung tâm của chủ ngữ trong câu
在18日的表决中,包括中英法日俄在内的14个理事国投票支持。
Xác định thành phần danh từ trung tâm của chủ ngữ trong câu
在18日的表决中,包括中英法日俄在内的14个理事国投票支持。
Xác định thành phần chủ ngữ trong câu
俄美近期的缠斗和你来我往的互掐似乎也陷入了“后真相”旋涡。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
针对A西班牙的最新B干涉事件,C了欧盟对俄罗斯D网袭的担忧和不安。(加剧)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
A俄罗斯近来B连遭美国“恶毒”C和西方国家连环D出击。(指责)
Xác định thành phần tân ngữ trong câu
俄罗斯被指责与英国“脱欧”、加泰罗尼亚“闹独”等事件脱不了干系。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
埃及提交的决议草案,虽然没有点名美国,但“对A近期有关B耶路撒冷地位的决定C遗憾D ”。(深表)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
从2013年起,每一年A金砖国家领导人B会晤都由东道国C邀请一些非金砖国家D进行对话交流。(出面)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
A金砖国家经济增长相对放缓以及B具有不确定性,C这或影响D组织转变全球治理的潜力。(该)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
A何谓新形象?B新形象是C新时代相呼应相匹配的艺术品格,D应具有以改革创新核心的时代精神。(与)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
我们A要B对话C不对抗D、结伴不结盟的伙伴关系。(打造)
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
对各位嘉宾的到来表示热烈欢迎。
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
A据克里姆林宫新闻局消息,在电函中普京说,B相信古巴C迪亚斯-卡内尔的领导下将继续稳步达成古巴革命宣布的目标D,社会经济发展将走上新的台阶。(在)
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc
A今年中国还B了位于C吉布提的D首个国外军事基地。(启用)
Xác định thành phần danh từ trung tâm của tân ngữ trong câu
这是美国近六年多来首次行使安理会常任理事国否决权。
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
这些现象折射出西方对俄罗斯长期存在的冷战思维。
Xác định thành phần vị ngữ trong câu
特朗普宣布美国承认耶路撒冷为以色列首都。
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















