A. Phản ánh giá trị thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:
Nợ các TK 111, 112: Số tiền gốc và lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
Có TK 515: Số lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được hưởng khi đáo hạn
B. Phản ánh giá trị thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:
Nợ các TK 111, 112: Số tiền gốc và lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.
Nợ TK 635: Số lỗ khi thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn phải chịu.
Có TK 515: Số lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được hưởng khi đáo hạn
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
C. Phản ánh giá trị thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:
Nợ các TK 111, 112: Số tiền gốc và lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
Có TK 711: Số lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được hưởng khi đáo hạn
D. Phản ánh giá trị thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:
Nợ các TK 111, 112: Số tiền gốc và lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
Có TK 635: Số lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được hưởng khi đáo hạn