[Unable to find Component]

Kế toán tài chính I - AC01 (54)

Câu hỏi 834871:

Số tiền thưởng phải trả cho người lao động từ quỹ khen thưởng được kế toán ghi:

A. Nợ TK 154/ Có TK 334.
B. Nợ TK 353 (3531)/Có TK 334.
C. Nợ TK 811/Có TK 334
D. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, 641, 642, 241, …)/Có TK 334.

Câu hỏi 834870:

Thù lao lao động là biểu hiện bằng tiền của:

A. Phần hao phí lao động sống mà Doanh nghiệp trả cho người lao động theo thời gian, khối lượng công việc mà họ đóng góp.
B. Giá cả sức lao động.
C. Tất cả các phương án đều đúng.

Câu hỏi 834869:

Tài khoản 334 “Phải trả người lao động” được sử dụng để phản ánh:

A. Tất cả các phương án đều sai.
B. Tình hình thanh toán tiền lương cho người lao động.
C. Tình hình thanh toán tiền lương, tiền công, phụ cấp, bảo hiểm xã hội, tiền thưởng và các khoản khác cho người lao động.
D. Các khoản phải trả người lao động.

Câu hỏi 834868:

Tài khoản 334 "Phải trả người lao động" bao gồm:

A. Tất cả đáp án đều sai.
B. Tài khoản 3341 "Phải trả lao động trong danh sách", tài khoản 3342 "Phải trả lao động ngoài danh sách" và tài khoản 3348 "Phải trả người lao động khác".
C. Tài khoản 3341 "Phải trả công nhân viên", tài khoản 3342 "Phải trả người lao động khác".
D. Tài khoản 3341 "Phải trả công nhân viên" và tài khoản 3348 "Phải trả người lao động khác".

Câu hỏi 834867:

Quĩ bảo hiểm xã hội được sử dụng để:

A. Chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động khi ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất.
B. Tất cả các phương án đều đúng.
C. Đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng lương hưu hoặc nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng.
D. Chi cho hoạt động quản lý quĩ và các khoản chi khác liên quan tới quĩ.

Câu hỏi 834866:

Hàng tháng, tính ra tiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cán bộ làm việc ở các phòng ban quản lý, kế toán ghi:

A. Nợ TK 627/Có TK 334
B. Nợ TK 642/Có TK 334.
C. Nợ TK 642/Có 111, 112
D. Nợ TK 334/Có TK 111, 112

Câu hỏi 834865:

Theo quan hệ của lao động với quá trình sản xuất, toàn bộ lao động của Doanh nghiệp được chia thành:

A. Nhân viên kỹ thuật và nhân viên quản lý.
B. Công nhân sản xuất và nhân viên kỹ thuật.
C. Lao động trực tiếp sản xuất và lao động gián tiếp sản xuất.
D. Tất cả các phương án đều sai.

Câu hỏi 834864:

Khi thanh toán thu nhập cho người lao động bằng vật tư, hàng hóa, kế toán phản ánh các bút toán sau:

A. Ghi nhận giá vốn vật tư, hàng hóa sử dụng để thanh toán và giá thanh toán.
B. Ghi nhận giá vốn của vật tư, hàng hóa dùng thanh toán.
C. Tất cả đáp án đều sai.
D. Ghi nhận giá thanh toán của vật tư, hàng hóa.

Câu hỏi 834863:

Số tiền ăn ca phải trả cho người lao động trong kỳ được kế toán ghi:

A. Nợ TK 353 (3532)/
Có TK 334.
B. Nợ TK 811/Có TK 334.
C. Nợ TK 632, Có TK 334.
D. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 627, 641, 642...)/Có TK 334

Câu hỏi 834862:

Số thuế TNCN người lao động phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ TK 334/ Có TK 3335
B. Nợ TK 334/Có TK 512.
C. Nợ TK 338 (3388)/ Có TK liên quan (111, 334, 141, ...).
D. Nợ TK 138 (1388)/Có TK liên quan (334, 141, 3388, ...).

Câu hỏi 834861:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tài khoản 214 “Hao mòn tài sản cố định” được sử dụng để phản ánh giá trị hao mòn của toàn bộ TSCĐ và BĐS đầu tư hiện có tại Doanh nghiệp
B. Tài khoản 214 “Hao mòn tài sản cố định” được sử dụng để phản ánh giá trị hao mòn của toàn bộ TSCĐ và BĐS đầu tư hiện có tại Doanh nghiệp (kể cả TSCĐ thuê hoạt động)
C. Tài khoản 214 “Hao mòn tài sản cố định” được sử dụng để phản ánh giá trị hao mòn của toàn bộ TSCĐ và BĐS đầu tư hiện có tại Doanh nghiệp (trừ TSCĐ thuê hoạt động)
D. Tài khoản 214 “Hao mòn tài sản cố định” được sử dụng để phản ánh số khấu hao của toàn bộ TSCĐ và BĐS đầu tư hiện có tại Doanh nghiệp

Câu hỏi 834860:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi đem TSCĐ đi trao đổi lấy một TSCĐ khác không tương tự, kế toán ghi bút toán phản ánh giá trao đổi của TSCĐ đem đi; bút toán phản ánh giá trị TSCĐ nhận về; bút toán xóa sổ TSCĐ đem đi trao đổi
B. Khi đem TSCĐ đi trao đổi lấy một TSCĐ khác không tương tự, kế toán ghi bút toán phản ánh giá trao đổi của TSCĐ đem đi; bút toán phản ánh xóa sổ TSCĐ đem đi trao đổi
C. Khi đem TSCĐ đi trao đổi lấy một TSCĐ khác không tương tự, kế toán ghi bút toán xóa sổ TSCĐ đem đi; bút toán phản ánh giá trị TSCĐ nhận về
D. Khi đem TSCĐ đi trao đổi lấy một TSCĐ khác không tương tự, kế toán ghi bút toán xóa sổ TSCĐ đem đi; bút toán phản ánh giá trao đổi của TSCĐ đem đi

Câu hỏi 834859:

Xác định câu đúng nhất?

A. TSCĐ thuê ngoài là bộ phận TSCĐ không thuộc quyền sở hữu của Doanh nghiệp, Doanh nghiệp chỉ có quyền quản lý và sử dụng
B. TSCĐ thuê ngoài là bộ phận TSCĐ thuộc quyền sở hữu của Doanh nghiệp
C. TSCĐ thuê ngoài là bộ phận TSCĐ có thể thuộc hoặc không thuộc quyền sở hữu của Doanh nghiệp-tùy theo từng trường hợp cụ thể
D. TSCĐ thuê ngoài là bộ phận TSCĐ mà doanh nghiệp có quyền quản lý, sử dụng và định đoạt

Câu hỏi 834858:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi phí sửa chữa nâng cấp TSCĐ hữu hình khi phát sinh được tập hợp trực tiếp vào bên Nợ TK 811 (chi tiết theo từng công trình)
B. Chi phí sửa chữa nâng cấp TSCĐ hữu hình khi phát sinh được tập hợp trực tiếp vào bên Nợ TK 211 (chi tiết theo từng công trình)
C. Chi phí sửa chữa nâng cấp TSCĐ hữu hình khi phát sinh được tập hợp trực tiếp vào bên Nợ TK 242 (chi tiết theo từng công trình)
D. Chi phí sửa chữa nâng cấp TSCĐ hữu hình khi phát sinh được tập hợp trực tiếp vào bên Nợ TK 2413 (chi tiết theo từng công trình)

Câu hỏi 834857:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá bán tương đương của tài sản trên thị trường (không bao gồm thuế GTGT)
B. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá thành sản xuất thực tế của tài sản
C. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá bán tương đương của tài sản trên thị trường (gồm cả thuế GTGT) hoặc giá thành sản xuất thực tế của tài sản - tùy từng trường hợp cụ thể
D. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá bán tương đương của tài sản trên thị trường (gồm cả thuế GTGT)

Câu hỏi 834856:

Xác định câu đúng nhất?

A. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, không phân biệt thời gian sử dụng
B. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng từ 2 năm trở lên.
C. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên.
D. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên

Câu hỏi 834855:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nhà hoặc một phần của nhà được Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê là BĐS đầu tư của doanh nghiệp
B. Nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê là BĐS đầu tư của Doanh nghiệp
C. Nhà hoặc một phần của nhà được Doanh nghiệp nắm giữ chờ tăng giá để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh là BĐS của Doanh nghiệp
D. Nhà hoặc một phần của nhà Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không phải để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh là BĐS đầu tư của Doanh nghiệp

Câu hỏi 834854:

Xác định câu đúng nhất?

A. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình trong doanh nghiệp có thể do doanh nghiệp tự mua sắm, xây dựng hay đi thuê ngoài (thuê tài chính hoặc thuê hoạt động)
B. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình trong doanh nghiệp do doanh nghiệp đi thuê tài chính
C. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình trong doanh nghiệp do doanh nghiệp tự mua sắm, xây dựng
D. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình trong doanh nghiệp do doanh nghiệp đi thuê thuê tài chính hoặc thuê hoạt động

Câu hỏi 834853:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi mua sắm nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất, kế toán ghi tăng nguyên giá nhà cửa, vật kiến trúc hoặc quyền sử dụng đất tùy thuộc bộ phận nào có giá trị lớn nhất
B. Khi mua sắm nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất, kế toán ghi tăng nguyên giá nhà cửa, vật kiến trúc và quyền sử dụng đất
C. Khi mua sắm nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất, kế toán ghi tăng nguyên giá quyền sử dụng đất
D. Khi mua sắm nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất, kế toán ghi tăng nguyên giá nhà cửa, vật kiến trúc

Câu hỏi 834852:

Xác định câu đúng nhất?

A. TSCĐ thanh lý là những TSCĐ Doanh nghiệp không cần sử dụng hoặc sử dụng không có hiệu quả
B. TSCĐ thanh lý là những TSCĐ hư hỏng, không sử dụng được hoặc không phù hợp với yêu cầu sản xuất kinh doanh mà không thể nhượng bán được
C. TSCĐ thanh lý là những TSCĐ hư hỏng, không sử dụng được
D. TSCĐ thanh lý là những TSCĐ hư hỏng, không sử dụng được hoặc lạc hậu về mặt kỹ thuật hay không phù hợp với yêu cầu sản xuất kinh doanh mà không thể nhượng bán được
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.