[Unable to find Component]

Kế toán tài chính I - AC01 (54)

Câu hỏi 834835:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi phí và chi tiêu giống nhau về bản chất
B. Chi phí và chi tiêu khác nhau về lượng nhưng giống nhau về thời gian phát sinh
C. Chi phí và chi tiêu giống nhau về lượng nhưng khác nhau về thời gian phát sinh
D. Chi phí và chi tiêu khác nhau về lượng, về thời gian phát sinh

Câu hỏi 834834:

Tài khoản 152 “Nguyên liệu, vật liệu” dùng để phản ánh:

A. Giá thực tế nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
B. Giá thực tế nguyên liệu, vật liệu tồn cuối kỳ
C. Tất cả các phương án đều đúng.
D. Giá thực tế nguyên liệu, vật liệu tăng trong kỳ

Câu hỏi 834833:

Tại Doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Mua một lô vật liệu chính nhập kho, giá thanh toán bao gồm cả thuế GTGT 10 % là 38.500.000đ, đã thanh toán bằng chuyển khoản. Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 611(6111) 35.000.000, Nợ TK 1331: 3.500.000/ Có TK 112: 38.500.000
B. Nợ TK 621: 35.000.000, Nợ TK 1331: 3.500.000/ Có TK 112: 38.500.000
C. Nợ TK 152(VLC): 35.000.000, Nợ TK 1331: 3.500.000/ Có TK 112: 38.500.000
D. Nợ TK 632 35.000.000, Nợ TK 1331: 3.500.000/ Có TK 112: 38.500.000

Câu hỏi 834832:

Căn cứ để ghi “Thẻ kho” Mẫu ( S12-DN) là?

A. Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa tồn kho
B. Hóa đơn bán hàng thông thường
C. Hóa đơn GTGT
D. Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho

Câu hỏi 834831:

Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO) giả thiết về mặt giá trị rằng số vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ nào:

A. Nhập kho trước thì xuất trước, bất kể nhập trong kỳ hay tồn từ các kỳ trước
B. Nhập kho trong kỳ trước thì xuất trước.
C. Tất cả đáp án đều sai.

Câu hỏi 834830:

Khi phát hiện giá trị vật liệu bị thiếu hụt, mất mát ngoài định mức chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi:

A. Tăng chi phí quản lý Doanh nghiệp
B. Tăng chi phí khác
C. Tăng giá trị tài sản thiếu chờ xử lý
D. Tăng giá vốn hàng bán

Câu hỏi 834829:

Giá thực tế vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ do Doanh nghiệp tự sản xuất là:

A. Tất cả đáp án đều sai
B. Giá thành sản xuất thực tế.
C. Giá mua tương đương trên thị trường (không thuế GTGT).
D. Giá mua tương đương trên thị trường (cả thuế GTGT).

Câu hỏi 834828:

Phân bổ giá trị của CCDC xuất dùng từ kỳ trước vào chi phí bán hàng kỳ này, trị giá 15.000.000đ, loại phân bổ 3 lần (dài hạn)?

A. Nợ TK 641: 15.000.000/ Có TK 153: 15.000.000
B. Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 242: 5.000.000
C. Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 153: 5.000.000
D. Nợ TK 641: 15.000.000/ Có TK 242: 15.000.000

Câu hỏi 834825:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phân theo cách thức kết chuyển chi phí, toàn bộ chi phí sản xuất - kinh doanh được chia thành chi phí sản xuất và chi phí tiêu thụ
B. Phân theo cách thức kết chuyển chi phí, toàn bộ chi phí sản xuất - kinh doanh được chia thành chi phí bán hàng và chi phí quản lý Doanh nghiệp
C. Phân theo cách thức kết chuyển chi phí, toàn bộ chi phí sản xuất - kinh doanh được chia thành chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
D. Phân theo cách thức kết chuyển chi phí, toàn bộ chi phí sản xuất - kinh doanh được chia thành chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

Câu hỏi 834824:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi phí trả trước là các khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng chưa tính hết vào chi phí sản xuất kinh doanh của kỳ này mà được tính cho hai hay nhiều kỳ hạch toán sau đó
B. Chi phí trả trước là các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được tính trước vào chi phí kinh doanh
C. Chi phí trả trước là các khoản chi phí phát sinh một lần quá lớn hoặc do bản thân chi phí phát sinh có tác dụng tới kết quả hoạt động của nhiều kỳ hạch toán
D. Chi phí trả trước là các khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng chưa tính hết vào chi phí sản xuất kinh doanh của kỳ này mà được tính cho hai hay nhiều kỳ hạch toán sau đó hoặc các khoản chi phí thực tế phát sinh một lần quá lớn hoặc do bản thân chi phí phát sinh có tác dụng tới kết quả hoạt động của nhiều kỳ hạch toán

Câu hỏi 834823:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi phí sản xuất chung bao gồm định phí sản xuất phân bổ và không phân bổ
B. Chi phí sản xuất chung bao gồm định phí và biến phí không phân bổ
C. Chi phí sản xuất chung bao gồm định phí và biến phí sản xuất chung
D. Chi phí sản xuất chung bao gồm biến phí sản xuất chung và định phí sản xuất không phân bổ

Câu hỏi 834822:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính, giá trị thành phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên, vật liệu chính cùng các chi phí chế biến
B. Phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính, giá trị thành phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên, vật liệu chính nằm trong thành phẩm cùng toàn bộ chi phí chế biến phát sinh trong kỳ
C. Theo phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính, giá trị thành phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên, vật liệu chính nằm trong thành phẩm
D. Theo phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính, giá trị thành phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên, vật liệu chính

Câu hỏi 834821:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình sản xuất kinh doanh
B. Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình cung cấp
C. Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình cung cấp, chi tiêu cho quá trình sản xuất kinh doanh và chi tiêu cho quá trình tiêu thụ
D. Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình tiêu thụ

Câu hỏi 834820:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua trả góp bao gồm giá mua trả góp cộng (+) các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
B. Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua trả góp bao gồm giá mua trả góp cộng (+) các khoản thuế không được hoàn lại và các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
C. Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua trả góp bao gồm giá mua trả tiền ngay tại thời điểm mua
D. Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua trả góp bao gồm giá mua trả tiền ngay tại thời điểm mua cộng (+) các khoản thuế không được hoàn lại và các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Câu hỏi 834819:

Xác định câu đúng nhất?

A. TSCĐ trong doanh nghiệp bao gồm TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình
B. TSCĐ trong doanh nghiệp bao gồm TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình và TSCĐ thuê tài chính
C. TSCĐ trong doanh nghiệp bao gồm TSCĐ hữu hình và TSCĐ thuê tài chính
D. TSCĐ trong doanh nghiệp bao gồm TSCĐ vô hình và TSCĐ thuê tài chính

Câu hỏi 834818:

Xác định câu đúng nhất?

A. Quyền sử dụng đất do doanh nghiệp bỏ tiền ra mua lại không thuộc BĐS đầu tư của doanh nghiệp
B. Quyền sử dụng đất do doanh nghiệp được giao thuộc BĐS đầu tư của Doanh nghiệp
C. Quyền sử dụng đất không không thuộc BĐS đầu tư của Doanh nghiệp
D. Quyền sử dụng đất do doanh nghiệp bỏ tiền ra mua chờ tăng giá để bán chứ không phải dùng cho hoạt động SXKD hoặc bán ngay trong kỳ thuộc BĐS đầu tư của doanh nghiệp

Câu hỏi 834871:

Số tiền thưởng phải trả cho người lao động từ quỹ khen thưởng được kế toán ghi:

A. Nợ TK 154/ Có TK 334.
B. Nợ TK 353 (3531)/Có TK 334.
C. Nợ TK 811/Có TK 334
D. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, 641, 642, 241, …)/Có TK 334.

Câu hỏi 834870:

Thù lao lao động là biểu hiện bằng tiền của:

A. Phần hao phí lao động sống mà Doanh nghiệp trả cho người lao động theo thời gian, khối lượng công việc mà họ đóng góp.
B. Giá cả sức lao động.
C. Tất cả các phương án đều đúng.

Câu hỏi 834869:

Tài khoản 334 “Phải trả người lao động” được sử dụng để phản ánh:

A. Tất cả các phương án đều sai.
B. Tình hình thanh toán tiền lương cho người lao động.
C. Tình hình thanh toán tiền lương, tiền công, phụ cấp, bảo hiểm xã hội, tiền thưởng và các khoản khác cho người lao động.
D. Các khoản phải trả người lao động.

Câu hỏi 834868:

Tài khoản 334 "Phải trả người lao động" bao gồm:

A. Tất cả đáp án đều sai.
B. Tài khoản 3341 "Phải trả lao động trong danh sách", tài khoản 3342 "Phải trả lao động ngoài danh sách" và tài khoản 3348 "Phải trả người lao động khác".
C. Tài khoản 3341 "Phải trả công nhân viên", tài khoản 3342 "Phải trả người lao động khác".
D. Tài khoản 3341 "Phải trả công nhân viên" và tài khoản 3348 "Phải trả người lao động khác".
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.