Xác định câu đúng nhất?
A. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá bán tương đương của tài sản trên thị trường (không bao gồm thuế GTGT)
B. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá thành sản xuất thực tế của tài sản
C. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá bán tương đương của tài sản trên thị trường (gồm cả thuế GTGT) hoặc giá thành sản xuất thực tế của tài sản - tùy từng trường hợp cụ thể
D. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá bán tương đương của tài sản trên thị trường (gồm cả thuế GTGT)
Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, không phân biệt thời gian sử dụng
B. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng từ 2 năm trở lên.
C. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên.
D. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên
Xác định câu đúng nhất?
A. Nhà hoặc một phần của nhà được Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê là BĐS đầu tư của doanh nghiệp
B. Nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê là BĐS đầu tư của Doanh nghiệp
C. Nhà hoặc một phần của nhà được Doanh nghiệp nắm giữ chờ tăng giá để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh là BĐS của Doanh nghiệp
D. Nhà hoặc một phần của nhà Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không phải để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh là BĐS đầu tư của Doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình trong doanh nghiệp có thể do doanh nghiệp tự mua sắm, xây dựng hay đi thuê ngoài (thuê tài chính hoặc thuê hoạt động)
B. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình trong doanh nghiệp do doanh nghiệp đi thuê tài chính
C. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình trong doanh nghiệp do doanh nghiệp tự mua sắm, xây dựng
D. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình trong doanh nghiệp do doanh nghiệp đi thuê thuê tài chính hoặc thuê hoạt động
Tiền lương chính là bộ phận tiền lương:
A. Cơ bản.
B. Tất cả các phương án đều sai.
C. Lương cơ bản và hệ số lương.
D. Trả cho người lao động trong thời gian thực tế có làm việc.
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục mà giá trị bán thành phẩm của các bước trước chuyển sang bước sau được tính theo giá thành thực tế và được phản ánh theo từng khoản mục chi phí
B. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ cao
C. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục mà bán thành phẩm sản xuất ở các bước có thể dùng làm thành phẩm bán ra ngoài
D. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ cao, bán thành phẩm sản xuất ở các bước có thể dùng làm thành phẩm bán ra ngoài và giá trị bán thành phẩm của các bước trước chuyển sang bước sau được tính theo giá thành thực tế và được phản ánh theo từng khoản mục chi phí
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất theo đơn đặt hàng là phương pháp đơn đặt hàng kết hợp phương pháp trực tiếp, phương pháp hệ số, phương pháp tổng cộng chi phí, phương pháp liên hợp, ... tùy thuộc vào đặc điểm sản phẩm từng đơn
B. Phương pháp tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất theo đơn đặt hàng là phương pháp trực tiếp, phương pháp hệ số, phương pháp tổng cộng chi phí, phương pháp liên hợp, ...
C. Phương pháp tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất theo đơn đặt hàng là phương pháp trực tiếp, phương pháp hệ số, phương pháp tổng cộng chi phí, phương pháp liên hợp, ... tùy thuộc vào đặc điểm sản phẩm từng đơn
D. Phương pháp tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất theo đơn đặt hàng là phương pháp đơn đặt hàng
Số tiền thưởng phải trả cho người lao động từ quỹ khen thưởng được kế toán ghi:
A. Nợ TK 154/ Có TK 334.
B. Nợ TK 353 (3531)/Có TK 334.
C. Nợ TK 811/Có TK 334
D. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, 641, 642, 241, …)/Có TK 334.
Thù lao lao động là biểu hiện bằng tiền của:
A. Phần hao phí lao động sống mà Doanh nghiệp trả cho người lao động theo thời gian, khối lượng công việc mà họ đóng góp.
B. Giá cả sức lao động.
C. Tất cả các phương án đều đúng.
Tài khoản 334 “Phải trả người lao động” được sử dụng để phản ánh:
A. Tất cả các phương án đều sai.
B. Tình hình thanh toán tiền lương cho người lao động.
C. Tình hình thanh toán tiền lương, tiền công, phụ cấp, bảo hiểm xã hội, tiền thưởng và các khoản khác cho người lao động.
D. Các khoản phải trả người lao động.
Tài khoản 334 "Phải trả người lao động" bao gồm:
A. Tất cả đáp án đều sai.
B. Tài khoản 3341 "Phải trả lao động trong danh sách", tài khoản 3342 "Phải trả lao động ngoài danh sách" và tài khoản 3348 "Phải trả người lao động khác".
C. Tài khoản 3341 "Phải trả công nhân viên", tài khoản 3342 "Phải trả người lao động khác".
D. Tài khoản 3341 "Phải trả công nhân viên" và tài khoản 3348 "Phải trả người lao động khác".
Quĩ bảo hiểm xã hội được sử dụng để:
A. Chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động khi ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất.
B. Tất cả các phương án đều đúng.
C. Đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng lương hưu hoặc nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng.
D. Chi cho hoạt động quản lý quĩ và các khoản chi khác liên quan tới quĩ.
Hàng tháng, tính ra tiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cán bộ làm việc ở các phòng ban quản lý, kế toán ghi:
A. Nợ TK 627/Có TK 334
B. Nợ TK 642/Có TK 334.
C. Nợ TK 642/Có 111, 112
D. Nợ TK 334/Có TK 111, 112
Theo quan hệ của lao động với quá trình sản xuất, toàn bộ lao động của Doanh nghiệp được chia thành:
A. Nhân viên kỹ thuật và nhân viên quản lý.
B. Công nhân sản xuất và nhân viên kỹ thuật.
C. Lao động trực tiếp sản xuất và lao động gián tiếp sản xuất.
D. Tất cả các phương án đều sai.