Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ thuê ngoài là bộ phận TSCĐ không thuộc quyền sở hữu của Doanh nghiệp, Doanh nghiệp chỉ có quyền quản lý và sử dụng
B. TSCĐ thuê ngoài là bộ phận TSCĐ thuộc quyền sở hữu của Doanh nghiệp
C. TSCĐ thuê ngoài là bộ phận TSCĐ có thể thuộc hoặc không thuộc quyền sở hữu của Doanh nghiệp-tùy theo từng trường hợp cụ thể
D. TSCĐ thuê ngoài là bộ phận TSCĐ mà doanh nghiệp có quyền quản lý, sử dụng và định đoạt
Xác định câu đúng nhất?
A. Quyền sử dụng đất do doanh nghiệp bỏ tiền ra mua lại không thuộc BĐS đầu tư của doanh nghiệp
B. Quyền sử dụng đất do doanh nghiệp được giao thuộc BĐS đầu tư của Doanh nghiệp
C. Quyền sử dụng đất không không thuộc BĐS đầu tư của Doanh nghiệp
D. Quyền sử dụng đất do doanh nghiệp bỏ tiền ra mua chờ tăng giá để bán chứ không phải dùng cho hoạt động SXKD hoặc bán ngay trong kỳ thuộc BĐS đầu tư của doanh nghiệp
Số tiền thưởng phải trả cho người lao động từ quỹ khen thưởng được kế toán ghi:
A. Nợ TK 154/ Có TK 334.
B. Nợ TK 353 (3531)/Có TK 334.
C. Nợ TK 811/Có TK 334
D. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, 641, 642, 241, …)/Có TK 334.
Tài khoản 334 “Phải trả người lao động” được sử dụng để phản ánh:
A. Tất cả các phương án đều sai.
B. Tình hình thanh toán tiền lương cho người lao động.
C. Tình hình thanh toán tiền lương, tiền công, phụ cấp, bảo hiểm xã hội, tiền thưởng và các khoản khác cho người lao động.
D. Các khoản phải trả người lao động.
Tài khoản 334 "Phải trả người lao động" bao gồm:
A. Tất cả đáp án đều sai.
B. Tài khoản 3341 "Phải trả lao động trong danh sách", tài khoản 3342 "Phải trả lao động ngoài danh sách" và tài khoản 3348 "Phải trả người lao động khác".
C. Tài khoản 3341 "Phải trả công nhân viên", tài khoản 3342 "Phải trả người lao động khác".
D. Tài khoản 3341 "Phải trả công nhân viên" và tài khoản 3348 "Phải trả người lao động khác".
Quĩ bảo hiểm xã hội được sử dụng để:
A. Chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động khi ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất.
B. Tất cả các phương án đều đúng.
C. Đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng lương hưu hoặc nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng.
D. Chi cho hoạt động quản lý quĩ và các khoản chi khác liên quan tới quĩ.
Hàng tháng, tính ra tiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cán bộ làm việc ở các phòng ban quản lý, kế toán ghi:
A. Nợ TK 627/Có TK 334
B. Nợ TK 642/Có TK 334.
C. Nợ TK 642/Có 111, 112
D. Nợ TK 334/Có TK 111, 112
Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, không phân biệt thời gian sử dụng
B. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng từ 2 năm trở lên.
C. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên.
D. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên
Xác định câu đúng nhất?
A. Nhà hoặc một phần của nhà được Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê là BĐS đầu tư của doanh nghiệp
B. Nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê là BĐS đầu tư của Doanh nghiệp
C. Nhà hoặc một phần của nhà được Doanh nghiệp nắm giữ chờ tăng giá để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh là BĐS của Doanh nghiệp
D. Nhà hoặc một phần của nhà Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không phải để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh là BĐS đầu tư của Doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình trong doanh nghiệp có thể do doanh nghiệp tự mua sắm, xây dựng hay đi thuê ngoài (thuê tài chính hoặc thuê hoạt động)
B. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình trong doanh nghiệp do doanh nghiệp đi thuê tài chính
C. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình trong doanh nghiệp do doanh nghiệp tự mua sắm, xây dựng
D. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình trong doanh nghiệp do doanh nghiệp đi thuê thuê tài chính hoặc thuê hoạt động
Người lao động đánh mất tài sản, yêu cầu phạt và trừ vào lương, kế toán ghi:
A. Nợ TK 334/Có TK 711
B. Nợ TK 338 (3388)/ Có TK liên quan (111, 334, 141, ...).
C. Nợ TK 138 (1388)/Có TK liên quan (334, 141, 3388, ...).
D. Nợ TK 334/ Có TK liên quan (138, 211,...).
Xác định câu đúng nhất?
A. BĐS đầu tư trong doanh nghiệp thuộc tài sản dài hạn
B. BĐS đầu tư trong doanh nghiệp là tài sản ngắn hạn
C. BĐS đầu tư trong doanh nghiệp là hàng hóa
D. Bất động sản (BĐS) đầu tư trong doanh nghiệp thuộc hàng hóa kinh doanh
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi và sử dụng cho hoạt động phúc lợi công cộng, bút toán kết chuyển nguồn vốn được kế toán ghi tăng quỹ phúc lợi, giảm quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
B. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi và sử dụng cho hoạt động phúc lợi công cộng, bút toán kết chuyển nguồn vốn được kế toán ghi tăng nguồn vốn kinh doanh, giảm quỹ phúc lợi
C. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi và sử dụng cho hoạt động phúc lợi công cộng, bút toán kết chuyển nguồn vốn được kế toán ghi tăng nguồn vốn kinh doanh giảm quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
D. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi và sử dụng cho hoạt động phúc lợi công cộng, bút toán kết chuyển nguồn vốn được kế toán ghi tăng quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ, giảm quỹ phúc lợi
Xác định câu đúng nhất?
A. Trường hợp phát hiện thiếu TSCĐ qua kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân, đang chờ xử lý, giá trị tổn thất được kế toán ghi vào bên Nợ TK 338 (3381)
B. Trường hợp phát hiện thiếu TSCĐ qua kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân, đang chờ xử lý, giá trị tổn thất được kế toán ghi vào bên Nợ TK 138 (1381)
C. Trường hợp phát hiện thiếu TSCĐ qua kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân, đang chờ xử lý, giá trị tổn thất được kế toán ghi vào bên Nợ TK 334
D. Trường hợp phát hiện thiếu TSCĐ qua kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân, đang chờ xử lý, giá trị tổn thất được kế toán ghi vào bên Nợ TK 138 (1388)