Theo COBIT, kiểm soát nội bộ trong môi trường công nghệ thông tin gồm mấy thành phần
Báo cáo COSO 2013 gồm mấy phần
Nhân viên IT xâm nhập sửa chữa bảng lương do hệ thống bảo mật kém có liên quan đến
A. Kiểm soát chung
B. Kiểm soát tổng quát
C. Kiểm soát chương trình
D. Kiểm soát đầu vào
Thủ tục giảm thiểu rủi ro khi thu tiền
A. Thu tiền vào tài khoản nhân viên bán hàng
B. Thu tiền qua ngân hàng, sử dụng tài khoản công ty
C. Thu vào tài khoản cá nhân giám đốc
D. Thu tiền mặt
Thủ tục nào để giảm rủi ro trong xét duyệt bán chịu
A. Bộ phận xét duyệt bán chịu đảm bảo tính độc lập và nhân viên có năng lực, đạo đức
B. Chính sách về bán chịu
C. Giám đốc xét duyệt
D. Kế toán xét duyệt
Chứng từ đầu tiên trong chu trình là gì
A. Hóa đơn
B. Chứng từ thanh toán
C. Đơn đặt hàng
D. Đề nghị mua hàng
Kiểm soát với việc ghi chép thông tin liên quan tới chu trình không gồm hoạt động nào
A. Đối chiếu bảng tổng hợp công nợ với giấy xác nhận nợ / biên bản đối chiếu công nợ
B. Đối chiếu sổ chi tiết công nợ với bảng tổng hợp công nợ, bảng phân tích tuổi nợ
C. Đối chiếu sổ phải trả người bán với hợp dồng, hóa đơn
D. Đối chiếu sổ phải thu khách hàng với hợp đồng, hóa đơn
Đơn đặt hàng cần được phê duyệt bởi
A. Giám đốc
B. Tất cả các nhân sự nêu trong các phương án
C. Trưởng phòng bán hàng
D. Kế toán trưởng
Kiểm soát về việc tính đúng, tính đủ lương thông qua thủ tục nào
A. Cả 3 thủ tục
B. Lập báo cáo các khoản giảm trừ tiền lương
C. Sử dụng các chỉ tiêu phân tích như tỷ suất biến động nhân viên, biến động lương bình quân
D. Đảm bảo bí mật về tiền lương
Chứng từ không thuộc trong chu trình là gì
A. Bảng chấm công
B. Đơn đặt hàng
C. Chứng từ thanh toán lương
D. Hợp đồng lao động
Kiểm soát thanh toán lương thông qua thủ tục nào
A. Kiểm tra chữ ký, kiểm tra tài khoản nhận lương
B. Kiểm đếm
C. Lập biên bản giao lương
D. Lập phiếu chi
Chu trình tiền lương nhân viên gồm mấy giai đoạn cơ bản
Kiểm soát với việc ghi chép thông tin liên quan tới chu trình không gồm hoạt động nào
A. Mở số chi tiết các tài khoản 334, 338
B. Đối chiếu sổ chi tiết chi phí với bảng thanh toán lương
C. Đối chiếu sổ chi tiết công nợ với bảng tổng hợp công nợ,
D. Phân tích các nội dung về biến động quỹ lương, hiệu quả sử dụng lao động
Sau khi nhận đơn hàng và lập đơn đặt hàng thì để thực hiện các hoạt động tiếp theo cần chứng từ gì
A. Lệnh bán hàng
B. Hợp đồng
C. Hóa đơn
D. Phiếu xuất kho
Mục tiêu kiểm soát chu trình gồm mấy mục tiêu
Rủi ro biển thủ tiền hàng thuộc giai đoạn nào
A. Giai đoạn thu tiền
B. Giai đoạn ghi sổ
C. Giai đoạn nhận hàng
D. Giai đoạn bán hàng
Chứng từ nào xác thực về công nợ
A. Hợp đồng
B. Hóa đơn và hợp đồng
C. Đơn đặt hàng
D. Hóa đơn
Chu trình tiền lương nhân viên không gồm hoạt động nào
A. Tính lương, thanh toán lương
B. Kiểm tra về lượng tiền / vốn cho thanh toán
C. Chấm dứt hợp đồng lao động
D. Tuyển dụng
Gian lận nào sau đây không thuộc về chu trình
A. Thanh toán lương khống
B. Tạo cân bằng giả về khoản phải thu
C. Nhân viên ảo
D. Biển thủ tiền lương
Thủ tục kiểm soát giúp giữ chân nhân viên, tăng gắn kết với doanh nghiệp
A. Giữ bằng gốc
B. Thu tiền mặt một phần lương
C. Giữ lại thưởng
D. Coi trọng bồi dưỡng, đào tạo, xây dựng văn hóa doanh nghiệp