Chứng từ không thuộc trong chu trình là gì
A. Bảng chấm công
B. Đơn đặt hàng
C. Chứng từ thanh toán lương
D. Hợp đồng lao động
Kiểm soát thanh toán lương thông qua thủ tục nào
A. Kiểm tra chữ ký, kiểm tra tài khoản nhận lương
B. Kiểm đếm
C. Lập biên bản giao lương
D. Lập phiếu chi
Chu trình tiền lương nhân viên gồm mấy giai đoạn cơ bản
Kiểm soát với việc ghi chép thông tin liên quan tới chu trình không gồm hoạt động nào
A. Mở số chi tiết các tài khoản 334, 338
B. Đối chiếu sổ chi tiết chi phí với bảng thanh toán lương
C. Đối chiếu sổ chi tiết công nợ với bảng tổng hợp công nợ,
D. Phân tích các nội dung về biến động quỹ lương, hiệu quả sử dụng lao động
Sau khi nhận đơn hàng và lập đơn đặt hàng thì để thực hiện các hoạt động tiếp theo cần chứng từ gì
A. Lệnh bán hàng
B. Hợp đồng
C. Hóa đơn
D. Phiếu xuất kho
Mục tiêu kiểm soát chu trình gồm mấy mục tiêu
Rủi ro biển thủ tiền hàng thuộc giai đoạn nào
A. Giai đoạn thu tiền
B. Giai đoạn ghi sổ
C. Giai đoạn nhận hàng
D. Giai đoạn bán hàng
Chứng từ nào xác thực về công nợ
A. Hợp đồng
B. Hóa đơn và hợp đồng
C. Đơn đặt hàng
D. Hóa đơn
Chu trình tiền lương nhân viên không gồm hoạt động nào
A. Tính lương, thanh toán lương
B. Kiểm tra về lượng tiền / vốn cho thanh toán
C. Chấm dứt hợp đồng lao động
D. Tuyển dụng
Gian lận nào sau đây không thuộc về chu trình
A. Thanh toán lương khống
B. Tạo cân bằng giả về khoản phải thu
C. Nhân viên ảo
D. Biển thủ tiền lương
Thủ tục kiểm soát giúp giữ chân nhân viên, tăng gắn kết với doanh nghiệp
A. Giữ bằng gốc
B. Thu tiền mặt một phần lương
C. Giữ lại thưởng
D. Coi trọng bồi dưỡng, đào tạo, xây dựng văn hóa doanh nghiệp
Rủi ro liên quan tới hoạt động tuyển dụng là rủi ro nào
A. Đặt yêu cầu quá cao
B. Tính nhầm thời gian lao động
C. Thanh toán lương nhầm
D. Lao động ảo
Thông thường khi nhận báo giá hàng hóa cần ít nhất mấy báo giá
Thành phần cuối cùng của kiểm soát nội bộ theo Báo cáo COSO là
A. Hoạt động kiểm soát
B. Đánh giá rủi ro
C. Hệ thống thông tin truyền thông
D. Giám sát kiểm soát
COBIT áp dụng lần đầu tại đâu
A. Mỹ
B. Trung Quốc
C. Nhật Bản
D. Pháp
Hóa đơn bán hàng lập căn cứ váo chứng từ nào
A. Hợp đồng, lệnh bán hàng
B. Đơn đặt hàng
C. Biên bản giao hàng, chứng từ gửi hàng
D. Tất cả chứng từ nêu trên
Đánh giá rủi ro phải tuân thủ mấy nguyên tắc theo COSO
Thủ tục nào để giảm rủi ro tổn thất tiền tại quỹ
A. Kế toán xét duyệt
B. Chính sách về quỹ
C. Kiểm kê quỹ thường xuyên, tái kiểm, hạn chế để tồn quỹ nhiều
D. Giám đốc xét duyệt
Chu trình bán hàng thu tiền gồm mấy giai đoạn cơ bản
Kiểm soát với việc ghi chép thông tin liên quan tới chu trình không gồm hoạt động nào
A. Đối chiếu bảng tổng hợp công nợ với giấy xác nhận nợ / biên bản đối chiếu công nợ
B. Đối chiếu sổ chi tiết công nợ với bảng tổng hợp công nợ, bảng phân tích tuổi nợ
C. Đối chiếu sổ phải trả người bán với hợp đồng, hóa đơn
D. Đối chiếu sổ phải thu khách hàng với hợp đồng, hóa đơn