Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Một DataTable chứa nhiều DataSet
B. Một DataSet chứa nhiều DataTable
C. Một DataTable chứa nhiều DataRow
D. Một DataTable chứa nhiều DataColumn
1 DataTable có 1 bản ghi bị xoá, 1 bản ghi nguyên gốc và 1 bản ghi bị sửa. Những Command nào của DataAdapter sẽ được gọi thực thi khi Update DataTable đó?
A. InsertCommand,
UpdateCommand
B. SelectCommand,
DeleteCommand
C. DeleteCommand,
InsertCommand
D. DeleteCommand,
UpdateCommand
Đối tượng nào sau đây có tương tác với CSDL?
A. DataTable
B. DataSet
C. DataRow
D. DataAdapter
Thuộc tính HasRows của DataReader là?
A. Kiểm tra có bản ghi trong reader hay không
B. Đếm số trường trong reader
C. Tất cả phương án trên
D. Kiểm tra reader đã bị đóng hay chưa
E. Kiểm tra reader
DatagridView không thể itếp nhận và trình bày dữ liệu từ đối tượng nào?
A. DataSet
B. DataView
C. DataTable
D. DataAdapter
Một cột trong DatagridView không thể có kiểu thuộc đối tượng nào trong danh sách các đối tượng sau?
A. CheckBox
B. MenuStrip
C. TextBox
D. ComboBox
Lệnh nào sau đây trả về giá trị ô đầu tiên của dòng hiện tại khi người dùng click chuột vào dòng đó trong datagridView có tên dgrDanhsach?
A. dgrDanhsach.CurrentRow.Cells[1].Value.ToString();
B. dgrDanhsach.CurrentRow.Cells[3].Value.ToString();
C. dgrDanhsach.CurrentRow.Cells[2].Value.ToString();
D. dgrDanhsach.CurrentRow.Cells[0].Value.ToString();
Lớp nào trong các lớp sau là lớp phát sinh sự kiện?
A. Object
B. Subscriber
C. Publisher
D. delegate
Câu lệnh nào sau đây lấy giá trị của ô đầu tiên trong ListView?
A. listView.Items[0].SubItems[0].Text
B. listView.Items[1].SubItems[1].Text
C. listView.Items[0].SubItems[1].Text
D. listView.Items[1].SubItems[0].Text
Để hiển thị dữ liệu trên datagridView trong lớp GlobalFuncs, ta cần truyền các tham số nào?
A. Tên bảng và tên cột khóa chính.
B. Tên bảng/view và điều khiển datagridView.
C. Điều khiển datagridView, tên cột hiển thị và tên cột khóa chính.
D. Tên cột khóa chính, tên bảng và điều khiển datagridView.
Theo cài đặt triển khai mã lệnh của chức năng “thêm nhà cung cấp”, ta có thể để trống giá trị mã nhà cung cấp không?
A. Không
B. Có
C. Tùy tình huống
Thuộc tính nào sau đây thuộc đối tượng Parameter?
A. Parameters
B. CommandType
C. DbType
D. CommandText
Đối tượng nào không thuộc thư viện System.Data.SqlClient?
A. SqlDataConnection
B. OledbConnection
C. SqlParameter
D. SqlCommand
DataReader dùng để?
A. Dùng để delete dữ liệu
B. Tất cả phương án trên
C. Dùng để duyệt dữ liệu lấy ra từ CSDL
D. Dùng để insert dữ liệu
E. Dùng để update dữ liệu
Câu lệnh hiển thị Report lên CRViewer?
A. CrystalReportViewer1.Refresh();
CrystalReportViewer1.ReportSource= <ReportDocument>;
B. CrystalReportViewer1.ReportSource= <ReportDocument>;
C. CrystalReportViewer1.ReportSource= <ReportDocument>;
CrystalReportViewer1.Refresh();
D. CrystalReportViewer1.Refresh();
Phương pháp nào trong các phương pháp truyền tham số từ form tới report được áp dụng trong ứng dụng quản lý kho?
A. Delegate.
B. Sử dụng hàm tạo
C. Thuộc tính public.
D. Biến toàn cục
Để đặt lại tiêu đề mới cho Report ta sử dụng lệnh?
A. rpt.SummaryInfo.ReportTitle = “tiêu đề mới”;
B. SummaryInfo.ReportTitle = “tiêu đề mới”;
C. rpt.ReportTitle = “tiêu đề mới”;
D. rpt.SummaryInfo = “tiêu đề mới”;
Thành phần nào trong thiết kế report xác định cho hay không cho hiển thị section nào đó trên báo cáo?
A. HideSection
B. ShowSection
C. Suppress
D. FormatSection
Để lấy ra những bản ghi có sTenGiangvien có chữ “a” trong bảng tblGiangvien để hiện lên Report thì câu lệnh nào sau đây là đúng?
A. rpt.RecordSelectionFormula = “{sTenGiangvien} LIKE ‘%a%’”;
B. rpt = “{tblGiangvien.sTenGiangvien} LIKE ‘%a%’”;
C. rpt.RecordSelectionFormula = “{tblGiangvien.sTenGiangvien} LIKE ‘%a%’”;
D. rpt.RecordSelectionFormula = “{tblGiangvien } LIKE ‘%a%’”;
Để hiển thị báo cáo trên điều khiển CrystalReportViewer, ta sử dụng phương thức nào của đối tượng ReportDocument?
A. Load()
B. Initial()
C. View()
D. Show()