Đối tượng nào sau đây có tương tác với CSDL?
A. DataTable
B. DataSet
C. DataRow
D. DataAdapter
Đối tượng nào sau đây dùng để cập nhật dữ liệu từ DataTable về CSDL
A. DataSet
B. DataRelation
C. DataReader
D. DataAdapter
1 DataTable có 1 bản ghi bị xoá, 1 bản ghi nguyên gốc và 1 bản ghi bị sửa. Những Command nào của DataAdapter sẽ được gọi thực thi khi Update DataTable đó?
A. InsertCommand,
UpdateCommand
B. SelectCommand,
DeleteCommand
C. DeleteCommand,
InsertCommand
D. DeleteCommand,
UpdateCommand
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Một DataTable chứa nhiều DataSet
B. Một DataSet chứa nhiều DataTable
C. Một DataTable chứa nhiều DataRow
D. Một DataTable chứa nhiều DataColumn
Làm thế nào để thêm 1 DataRow (obj) vào 1 DataTable (t)
A. t.Insert(obj);
B. t.Rows.Add(obj);
C. t.Add(obj);
D. t.Rows.Insert(obj)
Thuộc tính nào của DataView cho phép sắp xếp lại các bản ghi trong bộ nhớ?
A. FilterExpression
B. Sort
C. Filter
D. SortExpresion
Các bước truy xuất cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?
A. 1.Chuẩn bị
–ConnectionString
–Truy vấn dữ liệu
2.Khai báo các đối tượng ADO.NET cần thiết
(Connection, Command, …)
3.Thiết lập các thông số cho Command
4.Thực thi truy vấn
5.[Xử lý kết quả truy vấn]
6.Đóng, huỷ các đối tượng
B. 1.Chuẩn bị
–ConnectionString
–Truy vấn dữ liệu
2.Khai báo các đối tượng ADO.NET cần thiết
(Connection, Command, …)
3.Thiết lập các thông số cho Command
4.Mở kết nối
5.Thực thi truy vấn
6.[Xử lý kết quả truy vấn]
7.Đóng, huỷ các đối tượng
C. 1.Chuẩn bị
–ConnectionString
–Truy vấn dữ liệu
2.Khai báo các đối tượng ADO.NET cần thiết
(Connection, Command, …)
3.Thiết lập các thông số cho Command
4.Mở kết nối
5.Thực thi truy vấn
6.[Xử lý kết quả truy vấn]
D. 1.Chuẩn bị
–ConnectionString
–Truy vấn dữ liệu
2.Thiết lập các thông số cho Command
3.Khai báo các đối tượng ADO.NET cần thiết
(Connection, Command, …)
4.Mở kết nối
5.Thực thi truy vấn
6.[Xử lý kết quả truy vấn]
7.Đóng, huỷ các đối tượng
Phương thức nào thực thi câu lệnh CommandText của đối tượng Command và trả về kiểu DataReader?
A. ExecuteScalar()
B. ExecuteNonQuery()
C. ExecuteReader()
Phương thức nào sau đây được dùng để mở kết nối?
A. Dispose()
B. CreateCommand()
C. Close()
D. Open()
Khi Xoá dữ liệu trong CSDL, cần sử dụng phương thức nào của Command để thực thi truy vấn ?
A. ExecuteNonQuery
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. ExecuteScalar
D. ExecuteReader
ExecuteNonQuery() trả về kiểu gì?
A. <Object>
B. byte
C. int
D. <DataReader>
Đâu là phương thức của điều khiển RichTextBox?
A. SelectionStart
B. Find
C. Text
D. Font
Điều khiển nào sau đây không phải là điều khiển hiển thị?
A. LinkLabel
B. Label
C. Button
D. StatusStrip
Thuộc tính nào trả về một tập (collection) các phần tử được đánh dấu trong CheckedListBox?
A. CheckedItems
B. CheckedIndexes
C. Items
D. CheckOnClick
Điều khiển nào trong các điều khiển dưới đây có thể trình bày biểu tượng trên khay hệ thống (System Tray)?
A. PopupIcon
B. NotifyIcon
C. MessageIcon
D. MenuIcon
Lớp nào là lớp cơ sở đầu tiên trong .NET?
A. Object
B. Control
C. Component
D. ContainerControl
Thuộc tính nào được sử dụng để gán hoặc nhận giá trị các cạnh của điều khiển được neo vào các cạnh của vật chứa?
A. Hang
B. Fixed
C. Anchor
D. Dock
Khi bấm 1 phím mũi tên trên bàn phím, ở 1 control thì sự kiện nào sau đây không xảy ra
A. KeyPress
B. KeyUp
C. KeyDown
D. Click
Điều khiển chứa (Group Control) nào sau đây không có label và thanh cuộn?
A. Tab
B. Frame
C. Panel
D. PictureBox
Điều khiển nào trong các điều khiển sau không nằm trong nhóm các thành phần vật chứa (Containers)?
A. TabControl
B. Panel
C. GroupBox
D. ToolTip