Các bước thực hiện để xử lý sự kiện trên Client?
A. B1: Đăng ký hàm đã khai báo cho sự kiện cần xử lý<tag ….TênSựKiện=“return HamXuly()”>….</tag>
B2: Khai báo hàm xử lý bằng ngôn ngữ kịch bản.
Nếu hàm trả về false hoặc gán event.returnValue=falsethì sự kiện sẽ bị huỷ
B. B1: Khai báo hàm xử lý bằng ngôn ngữ kịch bản.
Nếu hàm trả về false hoặc gán event.returnValue=falsethì sự kiện sẽ bị huỷ
B2: Đăng ký hàm đã khai báo cho sự kiện cần xử lý<tag ….TênSựKiện=“return HamXuly()”>….</tag>
Cho đoạn mã như sau:
....
<div onclick=“javascript:alert(‘Parent’);”>
<div onclick=“javascript:alert(‘Child’);”>Click me</div>
</div>
....
Trên trình duyệt, khi người dùng click vào dòng “Click me” thì xuất hiện thông báo nào?
A. Child
rồi
Parent
B. Child
C. Parent
D. Parent
rồi
Child
Đối tượng con nào sau đây quản lý lịch sử của trình duyệt?
A. document
B. history
C. event
D. location
Đối tượng nào sau đây cung cấp thông tin về các sự kiện xảy ra trên trình duyệt?
A. window
B. event
C. location
D. document
Ngôn ngữ kịch bản truy cập nút gốc của cây cấu trúc DOM (tạo bởi thẻ <html>) bằng gì?
A. document.rootNode
B. document
C. document.documentElement
D. document.root
Một WebForm có thể có tối đa bao nhiêu <Form runat="server" ...>...</Form> ?
A. Tùy ý
B. Duy nhất 1
C. 2
Để tạo ra một TextArea ở client thì thuộc tính TextMode của TextBox phải có giá trị là gì?
A. MultiLine
B. TextArea
C. SingleLine
D. Password
Thuộc tính nào của các RadioButton qui định chúng có ảnh hưởng lẫn nhau khi được chọn?
A. GroupName
B. ID
C. Text
D. Checked
Validator nào kiểm tra giá trị của một điều khiển có lớn hơn 1 giá trị cho trước hay không?
A. CompareValidator
B. RangeValidator
C. ValidationSummary
D. RequiredFieldValidator
Lệnh nào sau đây tạo ra một mục chọn trong ListBox với văn bản hiển thị là “test”, giá trị là “testvalue”?
A. i=new ListItem(“testvalue”, “test”);
B. i=new Item( “testvalue”, “test”);
C. i=new Item(“test”, “testvalue”);
D. i=new ListItem(“test”, “testvalue”);
Để một server control thể hiện ra trang web nhưng không cho phép sử dụng, ta thiết lập thuộc tính nào?
A. Visible=false
B. Enable=true
C. Visible=true
D. Enabled=false
Điều khiển Button của ASP.NET có thẻ dạng nào?
A. <asp:Button .../>
B. <aspButton... />
C. <button>
…
</button>
Thuộc tính nào sau đây là bắt buộc đối với Server Control?
A. Text
B. Width
C. runat=“server”
D. Height
Validator nào bắt buộc phải cung cấp dữ liệu cho điều khiển được kiểm tra?
A. ValidationSummary
B. RangeValidator
C. CompareValidator
D. RequiredFieldValidator
Nếu TextBox có MaxLength=0 thì TextBox đó có thể nhận được bao nhiêu kí tự?
Mỗi mục chọn trong DropdownList là một đối tượng gì?
A. Item
B. ListItem
C. DropdownItem
Thuộc tính nào là bắt buộc đối với các validator?
A. Text
B. SetFocusOnError
C. ErrorMessage
D. ControlToValidate
Điều khiển nào không thực hiện việc kiểm tra dữ liệu?
A. ValidationSummary
B. CompareValidator
C. RangeValidator
D. CustomValidator
Để ListBox cho phép chọn nhiều mục, ta cần thiết lập thuộc tính nào?
A. Items
B. SelectionMode
C. SelectedIndex
D. ID