Trường hợp có sự khác nhau giữa Luật cạnh tranh với các quy định của luật khác về hành vi cạnh tranh không lành mạnh và việc xử lý hành vi cạnh tranh không lành mạnh
A. Áp dụng cả hai luật
B. Không áp dụng luật nào.
C. Luật cạnh tranh được ưu tiên áp dụng.
D. Luật chuyên ngành đó được ưu tiên áp dụng
Theo Luật cạnh tranh 2018, so sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp khác
A. Chỉ bị cấm nếu như so sánh hàng hóa dịch vụ cùng loại
B. Không bao gồm so sánh trực tiếp về giá của hàng hóa dịch vụ
C. Bị cấm nếu chứng minh được nội dung so sánh
Luật Cạnh tranh 2018 nghiêm cấm
A. So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác
B. So sánh trực tiếp hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp khác
C. So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác nhưng không chứng minh được nội dung
D. So sánh gián tiếp hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp khác
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào được quy định trong Luật Cạnh tranh 2018
A. Gây cản trở cạnh tranh của doanh nghiệp
B. Bán hàng đa cấp bất chính
C. Gây mất trật tự công cộng
D. Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác
Theo Luật cạnh tranh 2018, bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ đối thủ cạnh tranh
A. Là hành vi cạnh tranh không lành mạnh bị cấm
B. Được hưởng miễn trừ
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp thực hiện hành vi có sức mạnh thị trường
Theo Luật cạnh tranh 2018, so sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp khác
A. Chỉ bị cấm nếu như so sánh hàng hóa dịch vụ cùng loại; Không bị cấm nếu chứng minh được nội dung so sánh; Bao gồm cả so sánh trực tiếp về giá của hàng hóa dịch vụ
B. Không bị cấm nếu chứng minh được nội dung so sánh
C. Chỉ bị cấm nếu như so sánh hàng hóa dịch vụ cùng loại
D. Bao gồm cả so sánh trực tiếp về giá của hàng hóa dịch vụ
Theo Luật cạnh tranh 2018, những hành vi nào sau đây là hành vi cạnh tranh không lành mạnh
A. Chỉ dẫn gây nhầm lẫn
B. Phân biệt đối xử của hiệp hội
C. Lôi kéo khách hàng bất chính
D. Bán hàng đa cấp bất chính
Luật cạnh tranh 2018 quy định bao nhiêu hành vi cạnh tranh không lành mạnh
A. Không giới hạn số hành vi vi phạm (Liệt kê theo hướng mở)
B. 09 hành vi
C. 07 hành vi
D. 06 hành vi
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào được quy định trong Luật Cạnh tranh 2018
A. Bán hàng mang tính chất lừa đảo
B. Ép buộc trong kinh doanh
C. Chỉ dẫn gây nhầm lẫn
D. Lừa đảo chiếm đoạt tài sản
Chủ thể thực hiện hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh 2018
A. Có thể hoạt động trên cùng thị trường liên quan
B. Phải có giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp
C. Tất cả các phương án trên đều đúng
D. Thường là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau
Hành vi đưa thông tin trung thực
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Bị cấm nếu vi phạm Điều 45 Luật cạnh tranh 2018
C. Không bị cấm theo quy định của Luật cạnh tranh 2018
D. Là hành vi cạnh tranh lành mạnh
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào được quy định trong Luật Cạnh tranh 2018
A. Bôi nhọ danh dự nhân phẩm người khác
B. Khuyến mại
C. Xâm phạm bí mật kinh doanh
D. Quảng cáo so sánh nhất
Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh được biểu hiện dưới các hình thức
A. Sử dụng thông tin bí mật trong kinh doanh mà không được phép của chủ sở hữu thông tin đó
B. Tiếp cận, thu thập thông tin bí mật trong kinh doanh bằng cách chống lại các biện pháp bảo mật của người sở hữu thông tin đó
C. Tiếp cận, thu thập thông tin bí mật trong kinh doanh bằng cách chống lại các biện pháp bảo mật của người sở hữu thông tin đó; Tiết lộ thông tin bí mật trong kinh doanh mà không được phép của chủ sở hữu thông tin đó; Sử dụng thông tin bí mật trong kinh doanh mà không được phép của chủ sở hữu thông tin đó
D. Tiết lộ thông tin bí mật trong kinh doanh mà không được phép của chủ sở hữu thông tin đó
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp được quy định trong Luật Cạnh tranh 2018 bao gồm
A. Chỉ dẫn gây nhầm lẫn
B. Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ
C. Gièm pha doanh nghiệp khác
D. Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh
Theo Luật cạnh tranh 2018, hành vi cạnh tranh không lành mạnh
A. Chỉ gây thiệt hại hoặc có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp khác
B. gây thiệt hại hoặc có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp khác và cả người tiêu dùng
C. Luôn gây thiệt hại tới người tiêu dùng
D. Ảnh hưởng tới lợi ích công cộng
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào được quy định trong Luật Cạnh tranh 2018
A. Bán hàng đa cấp bất chính
B. Bán hàng không đúng giá niêm yết
C. Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ doanh nghiệp khác cùng kinh doanh loại hàng hóa, dịch vụ đó
D. Bán hàng quốc cấm
Theo Luật cạnh tranh 2018, bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ đối thủ cạnh tranh
A. Không được hưởng miễn trừ
B. Là hành vi cạnh tranh không lành mạnh bị cấm
C. Không được hưởng miễn trừ; Là hành vi cạnh tranh không lành mạnh bị cấm; Là hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền bị cấm
D. Là hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền bị cấm
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào được quy định trong Luật Cạnh tranh 2018
A. Quảng cáo so sánh nhất
B. So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác nhưng không chứng minh được nội dung
C. Khuyến mại nhử mồi
D. Bán hàng đa cấp bất chính
Hành vi cung cấp thông tin không trung thực về doanh nghiệp khác
A. Gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đó
B. Gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, của doanh nghiệp đó; Gây ảnh hưởng xấu đến tình trạng tài chính của doanh nghiệp đó; Gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đó
C. Gây ảnh hưởng xấu đến tình trạng tài chính của doanh nghiệp đó
D. Gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, của doanh nghiệp đó
Theo Luật cạnh tranh 2018, hành vi cạnh tranh không lành mạnh
A. Có thể được hưởng miễn trừ
B. Có thể được hưởng miễn trừ; Bị cấm tuyệt đối; Bị cấm có điều kiện
C. Bị cấm có điều kiện
D. Bị cấm tuyệt đối