Đạo luật đầu tiên về hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam
A. Luật Cạnh tranh 2004
B. Luật Cạnh tranh 2005
C. Luật Cạnh tranh 2006
D. Luật Cạnh tranh 2018
Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 không bao gồm
A. Cơ quan Nhà nước
B. Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
C. Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam; Cơ quan Nhà nước; Hiệp hội ngành nghề
D. Hiệp hội ngành nghề
Luật Cạnh tranh 2018 có phạm vi áp dụng
A. Chỉ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam
B. Trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam
C. Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ra trên lãnh thổ Việt Nam
D. Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ngoài lãnh thổ Việt Nam
Tổ chức xã hội là đối tượng điều chỉnh của Luật Cạnh tranh bao gồm
A. Các hiệp hội ngành nghề
B. Các tổ chức chính trị xã hội
C. Các tổ chức nghề nghiệp
D. Các tổ chức phi chính phủ
Đơn vị sự nghiệp công lập
A. Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường
B. Không được LCT 2018 nhắc tới
C. Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018.
D. Là đối tượng áp dụng của LCT 2018
Hành vi hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh 2018 không bao gồm
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền
C. Tập trung kinh tế
D. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
Luật Cạnh tranh
A. Nghiêm cấm mọi hành vi cạnh tranh trái với chuẩn mực thông thường của đạo đức kinh doanh
B. Nghiêm cấm mọi hành vi hạn chế cạnh tranh gây thiệt hại cho người tiêu dùng
C. Ngoài quy định cấm đối với các hành vi phản cạnh tranh còn có các quy định cho hưởng miễn trừ
D. Cấm tuyệt đối với mọi hành vi phản cạnh tranh trên thị trường
Luật Cạnh tranh 2018
A. Không có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh
B. Có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh
C. Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh không lành mạnh
D. Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc hạn chế cạnh tranh
Chính sách cạnh tranh
A. Không bao gồm pháp luật cạnh tranh
B. Là tổng thể các công cụ và biện pháp vĩ mô nhằm điều tiết cạnh tranh
C. Chỉ bao gồm pháp luật cạnh tranh
D. Được quy định trong Luật Cạnh tranh
Các hành vi hạn chế cạnh tranh
A. Chỉ tác động tới đối thủ cạnh tranh
B. Làm giảm, sai lệch cản trở cạnh tranh trên thị trường
C. Gây tác động hoặc có thể gây tác động hạn chế cạnh tranh
D. Đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá
Pháp luật cạnh tranh điều chỉnh hành vi
A. Hạn chế cạnh tranh; Cạnh tranh không lành mạnh; Tập trung kinh tế
B. Hạn chế cạnh tranh
C. Tập trung kinh tế
D. Cạnh tranh không lành mạnh
Lịch sử hình thành và phát triển pháp luật cạnh tranh trên thế giới chỉ ra rằng
A. Pháp luật về hạn chế cạnh tranh ra đời sớm hơn pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh
B. Pháp luật hạn chế cạnh tranh và cạnh tranh không lành mạnh ra đời cùng nhau
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh ra đời sớm hơn pháp luật về hạn chế cạnh tranh
Tổ chức cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng áp dụng của LCT 2018
A. Không có giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp.
B. Gọi chung là doanh nghiệp
C. Phải có giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp.
D. Phải có giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
A. Thuộc nhóm hành vi hạn chế cạnh tranh
B. Chỉ được quy định trong Luật cạnh tranh
C. Là hành vi của doanh nghiệp trái với nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại và các chuẩn mực khác trong kinh doanh
D. Là hành vi đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá
Thị trường sản phẩm liên quan là
A. Thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau về đặc tính, mục đích sử dụng và giá cả
B. Thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau về đặc tính hoặc mục đích sử dụng hoặc giá cả
C. Thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có liên quan
D. Là thị trường có hàng hóa dịch vụ có thể thay thế cho nhau với những điều kiện cạnh tranh tương tự
Luật cạnh tranh 2018 có hiệu lực
A. 01/07/2019
B. 01/01/2019
C. 01/01/2018
D. 01/07/2018
Doanh nghiệp thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Cạnh tranh 2018
A. Chỉ những doanh nghiệp có tư cách thương nhân
B. Không bao gồm doanh nghiệp nước ngoài
C. Bao gồm cả doanh nghiệp trong nước và nước ngoài
D. Chỉ bao gồm doanh nghiệp trong nước
Cơ quan nhà nước
A. Có quyền ép buộc doanh nghiệp thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh vì mục đích chung của thị trường
B. Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018.
C. Không được ép buộc, yêu cầu, khuyến nghị các hiệp hội ngành, nghề, tổ chức xã hội - nghề nghiệp khác hoặc các doanh nghiệp liên kết với nhau nhằm hạn chế cạnh tranh trên thị trường;
D. Có quyền khuyến nghị các tổ chức xã hội nghề nghiệp thực hiện những hành vi gây tác động hạn chế cạnh tranh trên thị trường
Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu khi tham gia đấu thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ theo Luật cạnh tranh 2018
A. Bị cấm tuyệt đối
B. Bị cấm nếu các bên thỏa thuận hoạt động trên cùng thị trường.
C. Bị cấm nếu gây tác động hạn chế cạnh tranh đáng kể trên thị trường
D. Có thể hưởng miễn trừ
Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh căn cứ vào
A. Mức thị phần của các doanh nghiệp tham gia thỏa thuận
B. Mức thị phần của các doanh nghiệp tham gia thỏa thuận; Số lượng các doanh nghiệp trên thị trường; Quy mô của mạng lưới phân phối
C. Số lượng các doanh nghiệp trên thị trường
D. Quy mô của mạng lưới phân phối