Thỏa thuận phân chia thị trường theo Luật cạnh tranh 2018
A. Không được hưởng miễn trừ
B. Bị cấm theo pháp luật doanh nghiệp
C. Bị cấm nếu gây tác động hạn chế cạnh tranh đáng kể trên thị trường
D. Có thể hưởng miễn trừ
Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
A. Phải là mô hình công ty phụ thuộc.
B. Phải trên cùng một thị trường liên quan
C. Phải có sự thống nhất về mặt ý chí
D. Không có sự độc lập về mặt tài chính.
Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo Luật Cạnh tranh 2018
A. Có 09 dạng hành vi
B. Có 11 dạng hành vi
C. Không giới hạn số lượng hành vi
D. Có 08 dạng hành vi
Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm tuyệt đối nếu là thỏa thuận theo chiều ngang bao gồm
A. Thỏa thuận ngăn cản việc tham gia thị trường của các đối thủ cạnh tranh mới.
B. Thỏa thuận hạn chế công nghệ, hạn chế đầu tư
C. Thỏa thuận thông đồng trong đấu thầu
D. Thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh chỉ bị cấm nếu gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể trên thị trường bao gồm
A. Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh
B. Thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
C. Thỏa thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư
D. Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu khi tham gia đấu thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ
Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm tuyệt đối bao gồm
A. Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh
B. Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu khi tham gia đấu thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh; Thỏa thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên tham gia thỏa thuận.
C. Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu khi tham gia đấu thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ
D. Thỏa thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên tham gia thỏa thuận.
Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
A. Phải là mô hình công ty cổ phần
B. Phải trên cùng một thị trường liên quan
C. Phải có chi nhánh phụ thuộc
D. Không nhất thiết hoạt động trên cùng một thị trường liên quan
Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh chỉ bị cấm nếu gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể trên thị trường bao gồm
A. Thỏa thuận hạn chế thị trường tiêu thụ sản phẩm, nguồn cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ của các bên không tham gia thỏa thuận
B. Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh
C. Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu
D. Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa dịch vụ
Thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ theo Luật cạnh tranh 2018
A. luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều dọc.
B. luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh dạng hỗn hợp
C. Có thể là thỏa thuận ngang hoặc thỏa thuận dọc
Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
A. Không có sự thống nhất về mặt ý chí
B. Phải là mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn
C. Phải có sự thống nhất về mặt ý chí
D. Không có chi nhánh phụ thuộc
Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh 2018 chỉ bị cấm khi
A. có sức mạnh thị trường
B. hoạt động trên cùng một thị trường liên quan
C. Tất cả các phương án đều sai
Thỏa thuận phân chia thị trường theo Luật cạnh tranh 2018
A. luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệm không cùng thị trường liên quan
B. Có thể diễn ra giữa những doanh nghiệp trên cùng thị trường liên quan hoặc không cùng thị trường liên quan.
C. luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trên cùng thị trường liên quan
Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh theo Luật cạnh tranh 2018
A. Bị cấm theo chiều dọc
B. Bị cấm tuyệt đối
C. Bị cấm theo chiều ngang.
D. Có thể hưởng miễn trừ
Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh căn cứ vào
A. Mức thị phần của các doanh nghiệp tham gia thỏa thuận
B. Mức thị phần của các doanh nghiệp tham gia thỏa thuận; Số lượng các doanh nghiệp trên thị trường; Quy mô của mạng lưới phân phối
C. Số lượng các doanh nghiệp trên thị trường
D. Quy mô của mạng lưới phân phối
Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu khi tham gia đấu thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ theo Luật cạnh tranh 2018
A. Bị cấm tuyệt đối
B. Bị cấm nếu các bên thỏa thuận hoạt động trên cùng thị trường.
C. Bị cấm nếu gây tác động hạn chế cạnh tranh đáng kể trên thị trường
D. Có thể hưởng miễn trừ
Cơ quan nhà nước
A. Có quyền ép buộc doanh nghiệp thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh vì mục đích chung của thị trường
B. Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018.
C. Không được ép buộc, yêu cầu, khuyến nghị các hiệp hội ngành, nghề, tổ chức xã hội - nghề nghiệp khác hoặc các doanh nghiệp liên kết với nhau nhằm hạn chế cạnh tranh trên thị trường;
D. Có quyền khuyến nghị các tổ chức xã hội nghề nghiệp thực hiện những hành vi gây tác động hạn chế cạnh tranh trên thị trường
Doanh nghiệp thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Cạnh tranh 2018
A. Chỉ những doanh nghiệp có tư cách thương nhân
B. Không bao gồm doanh nghiệp nước ngoài
C. Bao gồm cả doanh nghiệp trong nước và nước ngoài
D. Chỉ bao gồm doanh nghiệp trong nước
Luật cạnh tranh 2018 có hiệu lực
A. 01/07/2019
B. 01/01/2019
C. 01/01/2018
D. 01/07/2018
Thị trường sản phẩm liên quan là
A. Thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau về đặc tính, mục đích sử dụng và giá cả
B. Thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau về đặc tính hoặc mục đích sử dụng hoặc giá cả
C. Thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có liên quan
D. Là thị trường có hàng hóa dịch vụ có thể thay thế cho nhau với những điều kiện cạnh tranh tương tự
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
A. Thuộc nhóm hành vi hạn chế cạnh tranh
B. Chỉ được quy định trong Luật cạnh tranh
C. Là hành vi của doanh nghiệp trái với nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại và các chuẩn mực khác trong kinh doanh
D. Là hành vi đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá