Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để phân biệt thị trường địa lý liên quan này với thị trường địa lý liên quan khác?
A. Sự khác biệt đáng kể về điều kiện cạnh tranh
B. Sự khác biệt về văn hóa tiêu dùng
C. Sự khác biệt về chính sách của chính quyền địa phương
D. Sự khác biệt về ngôn ngữ.
Sức mạnh thị trường đáng kể của doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp được xác định căn cứ vào
A. Rào cản gia nhập, mở rộng thị trường đối với doanh nghiệp khác
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Sức mạnh tài chính, quy mô của doanh nghiệp
D. Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liên quan
Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ
A. Được hưởng miễn trừ
B. Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh
C. Chỉ bị cấm nếu dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh
D. Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí độc quyền
Chủ thể thực hiện hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền
A. Là doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh
B. Là nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường
C. Bao gồm doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có sức mạnh thị trường đáng kể
D. Là doanh nghiệp có vị trí độc quyền
Theo Luật cạnh tranh 2018 nhà nước kiểm soát doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực độc quyền nhà nước bằng các biện pháp
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Quyết định mọi vấn đề kinh doanh của doanh nghiệp
C. Chỉ định mua bán hàng hóa dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp
D. Định hướng, tổ chức các thị trường liên quan đến hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước
Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh căn cứ vào
A. Tất cả các phương án trên đều đúng
B. Mức thị phần của các doanh nghiệp tham gia thỏa thuận
C. Quy mô của mạng lưới phân phối
D. Số lượng các doanh nghiệp trên thị trường
Doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường theo Luật cạnh tranh 2018
A. Nếu có sức mạnh thị trường đáng kể
B. Có thị phần từ 30% trở lên trên thị trường liên quan
C. Tất cả các phương án đều đúng
Mức phạt tiền tối đa đối với hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh không lành mạnh
A. 2.000.000.000 đồng
B. 05% tổng doanh thu của doanh nghiệp vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm
C. 1.000.000.000 đồng
D. Không quy định tối đa
Hình thức mua lại doanh nghiệp theo LCT 2018
A. Mua phần lớn tài sản của doanh nghiệp khác
B. Bao gồm mua toàn bộ hoặc một phần vốn góp, tài sản của doanh nghiệp khác
C. Mua một phần vốn góp của doanh nghiệp khác
D. Là mua lại toàn bộ doanh nghiệp khác
Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ
A. Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh hoặc vị trí độc quyền
B. Chỉ bị cấm nếu loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh
C. Là hành vi bị nghiêm cấm dưới mọi hình thức không có loại trừ.
D. Không được hưởng miễn trừ
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào sau đây được quy định tronng cả Luật cạnh tranh 2004 và Luật Cạnh tranh 2018
A. Bán hàng đa cấp bất chính
B. Tất cả các phương án trên đều đúng
C. Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng
D. Chỉ dẫn gây nhầm lẫn
Mục tiêu của pháp luật cạnh tranh
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Bảo vệ người tiêu dùng
C. Bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường
D. Bảo vệ đối thủ cạnh tranh
Vụ việc cạnh tranh không lành mạnh được gia hạn điều tra
A. 01 lần không quá 3 tháng
B. 02 lần không quá 6 tháng
C. 01 lần không quá 45 ngày
D. 01 lần không quá 60 ngày
Trường hợp có sự khác nhau giữa Luật cạnh tranh với các quy định của luật khác về hành vi hạn chế cạnh tranh thì
A. Áp dụng theo nguyên tắc Luật chung luật riêng, Luật chuyên ngành được ưu tiên áp dụng.
B. Áp dụng theo nguyên tắc Luật chung luật riêng, Luật chung được ưu tiên áp dụng.
C. Luật khác được ưu tiên áp dụng
D. Luật cạnh tranh được ưu tiên áp dụng.
Cơ quan nhà nước
A. Không được LCT 2018 nhắc tới
B. Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường
C. Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018.
D. Bị cấm phân biệt đối xử giữa các doanh nghiệp nhằm gây cản trở cạnh tranh trên thị trường
Đạo luật đầu tiên về hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam
A. Luật Cạnh tranh 2004
B. Luật Cạnh tranh 2005
C. Luật Cạnh tranh 2006
D. Luật Cạnh tranh 2018
Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 không bao gồm
A. Cơ quan Nhà nước
B. Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
C. Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam; Cơ quan Nhà nước; Hiệp hội ngành nghề
D. Hiệp hội ngành nghề
Luật Cạnh tranh 2018 có phạm vi áp dụng
A. Chỉ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam
B. Trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam
C. Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ra trên lãnh thổ Việt Nam
D. Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ngoài lãnh thổ Việt Nam
Tổ chức xã hội là đối tượng điều chỉnh của Luật Cạnh tranh bao gồm
A. Các hiệp hội ngành nghề
B. Các tổ chức chính trị xã hội
C. Các tổ chức nghề nghiệp
D. Các tổ chức phi chính phủ
Đơn vị sự nghiệp công lập
A. Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường
B. Không được LCT 2018 nhắc tới
C. Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018.
D. Là đối tượng áp dụng của LCT 2018