Thời hạn điều tra vụ việc cạnh tranh không lành mạnh
A. 180 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra
B. 09 tháng kể từ ngày ra quyết định điều tra
C. 06 tháng kể từ ngày ra quyết định điều tra
D. 60 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra
Chủ thể có thẩm quyền giải quyết khiếu nại vụ việc vi phạm tập trung kinh tế
A. Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia.
B. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia;
C. Hội đồng giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
D. Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh
Thời hạn điều tra vụ việc vi phạm quy định về tập trung kinh tế
A. 180 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra
B. 06 tháng kể từ ngày ra quyết định điều tra
C. 90 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra
D. 270 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra
Theo quy định của Luật Cạnh tranh 2018, Chủ tịch Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh do ai chỉ định
A. Bộ trưởng Bộ Công thương
B. Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
C. Thủ tướng Chính phủ
D. Chủ tịch Quốc hội
Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 không bao gồm
A. Hiệp hội ngành nghề
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Cơ quan Nhà nước
D. Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 bao gồm
A. Tổ chức, cá nhân kinh doanh
B. Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam
C. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan
D. Tất cả các phương án đều đúng
Thị trường liên quan bao gồm
A. Thị trường sản phẩm liên quan
B. Cả 2 phương án đều đúng
C. Cả 2 phương án đều sai
D. Thị trường địa lý liên quan
Khái niệm "thị trường sản phẩm liên quan" trong Luật Cạnh tranh có ý nghĩa gì?
A. Là cơ sở để xác định hành vi hạn chế cạnh tranh
B. Là tập hợp tất cả các sản phẩm có trên thị trường
C. Chỉ thị trường của các sản phẩm thiết yếu
D. Chỉ thị trường của các sản phẩm cao cấp
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất để xác định xem hai sản phẩm có thuộc cùng một thị trường sản phẩm liên quan hay không?
A. Khả năng thay thế cho nhau
B. Khả năng thay thế cho nhau
C. Nhãn hiệu sản phẩm
D. Bao bì sản phẩm
Yếu tố nào sau đây không được dùng để xác định sức mạnh thị trường của doanh nghiệp?
A. Rào cản gia nhập ngành
B. Số lượng bằng sáng chế mà doanh nghiệp nắm giữ
C. Thị phần của doanh nghiệp
D. Khả năng chi phối giá cả.
Điều kiện cạnh tranh tương tự trong thị trường địa lý liên quan bao gồm những yếu tố nào?
A. Tất cả các yếu tố trên.
B. Chi phí vận chuyển và phân phối
C. Rào cản thương mại
D. Sở thích của người tiêu dùng.
Thị trường địa lý liên quan được xác định như thế nào?
A. Là toàn bộ lãnh thổ Việt Nam
B. Là khu vực địa lý cụ thể mà ở đó các hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau và có điều kiện cạnh tranh tương tự
C. Chỉ dựa trên phạm vi hành chính của một tỉnh, thành phố
D. Chỉ bao gồm các khu vực đô thị lớn.
Tại sao việc xác định đúng thị trường địa lý liên quan lại quan trọng trong Luật Cạnh tranh?
A. Để xác định các doanh nghiệp cạnh tranh với nhau
B. Để xác định giá bán của sản phẩm
C. Để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
D. Để thu thuế từ các doanh nghiệp
Điều gì sau đây thể hiện rõ nhất đặc điểm của thị trường sản phẩm liên quan?
A. Sự khác biệt về giá giữa các sản phẩm.
B. Sự đa dạng về mẫu mã sản phẩm.
C. Số lượng các nhà sản xuất
D. Khả năng thay thế về đặc tính, mục đích sử dụng và giá cả
Yếu tố nào sau đây không phải là tiêu chí để xác định thị trường sản phẩm liên quan?
A. Giá cả của hàng hóa, dịch vụ
B. Đặc tính của hàng hóa, dịch vụ
C. Mục đích sử dụng của hàng hóa, dịch vụ
D. Kênh phân phối của hàng hóa, dịch vụ
Thị phần kết hợp là gì?
A. Thị phần của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
B. Thị phần trung bình của các doanh nghiệp trên thị trường
C. Tổng thị phần của các doanh nghiệp tham gia vào hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc tập trung kinh tế
D. Thị phần của doanh nghiệp lớn nhất trên thị trường
Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa dịch vụ theo Luật cạnh tranh 2018
A. Bị cấm có điều kiện
B. Bị cấm tuyệt đối
C. Không được hưởng miễn trừ
D. Có thể hưởng miễn trừ
Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh theo Luật cạnh tranh 2018
A. Cả hai phương án trên đều đúng
B. Nhằm ngăn cản các doanh nghiệp đã tồn tại trên thị trường phát triển sản xuất kinh doanh
C. Nhằm ngăn cản những doanh nghiệp đang mong muốn gia nhập thị trường
Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm tuyệt đối bao gồm
A. Tất cả các phương án trên đều đúng
B. Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu khi tham gia đấu thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ
C. Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh
D. Thỏa thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên tham gia thỏa thuận.
Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh 2018
A. Chỉ bao gồm các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều dọc
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Chỉ bao gồm các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang
D. Bao gồm cả các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang và chiều dọc