Tổ chức cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng áp dụng của LCT 2018
A. Không có giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp.
B. Gọi chung là doanh nghiệp
C. Phải có giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp.
D. Phải có giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh
Lịch sử hình thành và phát triển pháp luật cạnh tranh trên thế giới chỉ ra rằng
A. Pháp luật về hạn chế cạnh tranh ra đời sớm hơn pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh
B. Pháp luật hạn chế cạnh tranh và cạnh tranh không lành mạnh ra đời cùng nhau
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh ra đời sớm hơn pháp luật về hạn chế cạnh tranh
Pháp luật cạnh tranh điều chỉnh hành vi
A. Hạn chế cạnh tranh; Cạnh tranh không lành mạnh; Tập trung kinh tế
B. Hạn chế cạnh tranh
C. Tập trung kinh tế
D. Cạnh tranh không lành mạnh
Các hành vi hạn chế cạnh tranh
A. Chỉ tác động tới đối thủ cạnh tranh
B. Làm giảm, sai lệch cản trở cạnh tranh trên thị trường
C. Gây tác động hoặc có thể gây tác động hạn chế cạnh tranh
D. Đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá
Chính sách cạnh tranh
A. Không bao gồm pháp luật cạnh tranh
B. Là tổng thể các công cụ và biện pháp vĩ mô nhằm điều tiết cạnh tranh
C. Chỉ bao gồm pháp luật cạnh tranh
D. Được quy định trong Luật Cạnh tranh
Luật Cạnh tranh 2018
A. Không có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh
B. Có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh
C. Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh không lành mạnh
D. Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc hạn chế cạnh tranh
Luật Cạnh tranh
A. Nghiêm cấm mọi hành vi cạnh tranh trái với chuẩn mực thông thường của đạo đức kinh doanh
B. Nghiêm cấm mọi hành vi hạn chế cạnh tranh gây thiệt hại cho người tiêu dùng
C. Ngoài quy định cấm đối với các hành vi phản cạnh tranh còn có các quy định cho hưởng miễn trừ
D. Cấm tuyệt đối với mọi hành vi phản cạnh tranh trên thị trường
Hành vi hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh 2018 không bao gồm
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền
C. Tập trung kinh tế
D. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
Đơn vị sự nghiệp công lập
A. Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường
B. Không được LCT 2018 nhắc tới
C. Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018.
D. Là đối tượng áp dụng của LCT 2018
Tổ chức xã hội là đối tượng điều chỉnh của Luật Cạnh tranh bao gồm
A. Các hiệp hội ngành nghề
B. Các tổ chức chính trị xã hội
C. Các tổ chức nghề nghiệp
D. Các tổ chức phi chính phủ
Luật Cạnh tranh 2018 có phạm vi áp dụng
A. Chỉ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam
B. Trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam
C. Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ra trên lãnh thổ Việt Nam
D. Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ngoài lãnh thổ Việt Nam
Đạo luật đầu tiên về hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam
A. Luật Cạnh tranh 2004
B. Luật Cạnh tranh 2005
C. Luật Cạnh tranh 2006
D. Luật Cạnh tranh 2018
Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 không bao gồm
A. Cơ quan Nhà nước
B. Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
C. Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam; Cơ quan Nhà nước; Hiệp hội ngành nghề
D. Hiệp hội ngành nghề
Trường hợp có sự khác nhau giữa Luật cạnh tranh với các quy định của luật khác về hành vi hạn chế cạnh tranh thì
A. Áp dụng theo nguyên tắc Luật chung luật riêng, Luật chuyên ngành được ưu tiên áp dụng.
B. Áp dụng theo nguyên tắc Luật chung luật riêng, Luật chung được ưu tiên áp dụng.
C. Luật khác được ưu tiên áp dụng
D. Luật cạnh tranh được ưu tiên áp dụng.
Cơ quan nhà nước
A. Không được LCT 2018 nhắc tới
B. Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường
C. Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018.
D. Bị cấm phân biệt đối xử giữa các doanh nghiệp nhằm gây cản trở cạnh tranh trên thị trường