Chọn phương án đúng theo
A. Trong tố tụng dân sự chỉ bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố, phản đối yêu cầu của nguyên đơn.
B. Trong tố tụng dân sự, bị đơn chỉ có quyền đưa ra yêu cầu phản đối yêu cầu của nguyên đơn
C. Trong tố tụng dân sự, bị đơn không có quyền đưa ra yêu cầu phản đối, phản tố đối với yêu cầu của nguyên đơn
D. Trong tố tụng dân sự, bị đơn không chỉ có quyền đưa ra ý kiến chấp nhận một phần yêu cầu của nguyên đơn hoặc chỉ chấp nhận một phần yêu cầu của nguyên đơn mà bị đơn còn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố
Chọn phương án đúng
A. Quyết định công nhân sự thoả thuận của các đương sự có thể bị kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm.
B. Quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự thuộc trường hợp được thi hành ngay
C. Quyết định công nhân sự thoả thuận của các đương sự không thể bị kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm.
D. Quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự là một trong những căn cứ để tòa án ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
Chứng minh và chứng cứ trong tố tụng dân sự
A. Trong vụ án dân sự, nguyên đơn có quyền chứng minh cho yêu cầu hoặc phản đối yêu cầu của mình
B. Trong mọi trường hợp, nguyên đơn trong vụ án dân sự có nghĩa vụ chứng minh
C. Trong mọi vụ án dân sự, nguyên đơn không có nghĩa vụ chứng minh
D. Nguyên đơn trong vụ án dân sự chỉ có nghĩa vụ chứng minh khi đưa ra yêu cầu hoặc phản đối yêu cầu của người khác đối với mình, trừ một số trường hợp do BLTTDS quy định
Chọn phương án đúng theo quy định về thẩm quyền dân sự của Tòa án theo loại việc.
A. Không phải các tranh chấp phát sinh từ hoạt động kinh doanh, thương mại đều thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án theo thủ tục tố tụng dân sự.
B. Cả 3 phương án đều đúng
C. Mọi tranh chấp phát sinh từ hoạt động kinh doanh, thương mại đều thuộc thẩm quyền giải quyết của trọng tài thương mại
D. Mọi tranh chấp phát sinh từ hoạt động kinh doanh, thương mại đều thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án theo thủ tục tố tụng dân sự.
Thẩm quyền của Tòa án nhân dân
A. Tòa án có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục tố tụng dân sự tất cả các tranh chấp phát sinh về dân sự; hôn nhân, gia đình; kinh doanh, thương mại và lao động theo quy định của BLTTDS
B. Cả ba phương án trên đều sai
C. Tòa án có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục tố tụng dân sự tất cả các tranh chấp phát sinh về dân sự; hôn nhân, gia đình; kinh doanh, thương mại và lao động
D. Tòa án không có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục tố tụng dân sự ttất cả các tranh chấp phát sinh về dân sự; hôn nhân, gia đình; kinh doanh, thương mại và lao động
Tranh chấp về an Tòan, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền sơ thẩm dân sự của Tòa án nhân dân:
A. Cấp tỉnh.
B. Tối cao.
C. Cấp cao.
D. Cấp huyện.
A khởi kiện B yêu cầu xin ly hôn. Tòa án ra bản án chấp nhận yêu cầu ly hôn của A. Sau khi bản án cho ly hôn có hiệu lực pháp luật thì A và B có tranh chấp với nhau về giải quyết tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất diện tích 50m2. A khởi kiện B ra Tòa án yêu cầu giải quyết tranh chấp về tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất này. Đây thuộc loại tranh chấp nào?
A. Tranh chấp về hôn nhân và gia đình theo Khoản 1 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
B. Tranh chấp về hôn nhân và gia đình theo Khoản 2 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
C. Tranh chấp về quyền sử dụng đất.
D. Tranh chấp về chia tài sản chung theo Khoản 2 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
Thẩm quyền của Tòa án nhân dân
A. Trường hợp tranh chấp có đối tượng tranh chấp là bất động sản thì chỉ tòa án nơi có bất động sản có thẩm quyền giải quyết
B. Trường hợp tranh chấp có đối tượng tranh chấp là bất động sản thì chỉ tòa án nơi bị đơn cư trú, làm việc hoặc có trụ sở có thẩm quyền giải quyết
C. Trường hợp tranh chấp có đối tượng tranh chấp là bất động sản thì chỉ tòa án nơi các bên đương sự thỏa thuận có thẩm quyền giải quyết
D. Trường hợp tranh chấp có đối tượng tranh chấp là bất động sản thì tòa án nơi có bất động sản không có thẩm quyền giải quyết
Nghĩa vụ chứng minh trong tố tụng dân sự thuộc về chủ thể nào?
A. Cá nhân, cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình hoặc khởi kiện để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người khác theo quy định của pháp luật.
B. Người phiên dịch.
C. Viện kiểm sát.
D. Tòa án.
Chọn phương án đúng theo thẩm quyền dân sự của Tòa án theo cấp
A. Mọi vụ việc dân sự mà có đương sự ở nước ngoài đều thuộc thẩm quyền sơ thẩm của Tòa án nhân dân huyện và tương đương
B. Mọi vụ việc dân sự mà có đương sự ở nước ngoài đều thuộc thẩm quyền sơ thẩm của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
C. Cả 3 phương án đều đúng
D. Không phải mọi vụ việc dân sự mà có đương sự ở nước ngoài đều thuộc thẩm quyền sơ thẩm của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Chọn phương án đúng theo các tình tiết sự kiện không phải chứng minh
A. Không phải mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự đều phải chứng minh.
B. Mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự đều phải chứng minh.
C. Mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự nằm trong văn bản được công chứng, chứng thực hợp pháp thì không phải chứng minh
Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng dân sự
A. Người đại diện của đương sự trong tố tụng dân sự bao gồm người đại diện theo pháp luật và người đại diện theo ủy quyền
B. Người đại diện của đương sự trong tố tụng dân sự bao gồm người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy và người đại diện do tòa án chỉ định
C. Người đại diện của đương sự trong tố tụng dân sự chỉ là người đại diện theo pháp luật quy định
D. Người đại diện của đương sự trong tố tụng dân sự chỉ là người do đương sự ủy quyền
Chọn phương án đúng theo khái niệm đương sự
A. Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách là người đại diện của đương sự.
B. Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách là nguyên đơn.
C. Cơ quan, tổ chức không có quyền khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách
D. Tòa án không nhận đơn của Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách
Đối với tranh chấp về chia di sản thừa kế giữa công dân Việt Nam và công dân Việt Nam, cùng cư trú tại Việt Nam nhưng di sản thừa kế lại ở nước ngoài thì Tòa án Nhân dân cấp nào có thẩm quyền giải quyết?
A. Cấp cao.
B. Tối cao.
C. Cấp huyện.
D. Cấp tỉnh.
Chọn phương án đúng theo các điều kiện để áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
A. Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi Viện kiểm sát cùng cấp có yêu cầu
B. Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi đương sự có yêu cầu.
C. Tòa án có thể tự mình áp dụng một số biện pháp khẩn cấp tạm thời mà không đòi hỏi đương sự phải có yêu cầu.
D. Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi có yêu cầu của luật sư là người bảo vệ quyền, lợi ích hơp pháp của đương sự yêu cầu
Chọn phương án đúng theo
A. Trong mọi trường hợp đương sự có quyền khởi kiện đến tòa án để yêu cầu tòa án bảo vệ quyền, lợi ích dân sự cho mình
B. Đương sự có thể khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết một hoặc nhiều các quan hệ pháp luật có liên quan với nhau để giải quyết trong cùng một vụ án.
C. Đương sự không có quyền khởi kiện đến tòa án để yêu cầu tòa án giải quyết một hoặc nhiều các quan hệ pháp luật có liên quan với nhau trong một vụ án dân sự
D. Đương sự không có quyền khởi kiện đến tòa án để yêu cầu tòa án bảo vệ quyền, lợi ích dân sự cho mình
E. Đương sự không thể khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết một hoặc nhiều các quan hệ pháp luật có liên quan với nhau để giải quyết trong cùng một vụ án.
Chọn phương án đúng theo chủ thể có nghĩa vụ chứng minh
A. Mọi đương sự trong tố tụng dân sự đều không có nghĩa vụ chứng minh trong tố tụng dân sự.
B. Trong tố tụng dân sự đương sự có nghĩa vụ chứng minh là đương sự đưa ra yêu cầu và đương sự phản đối yêu cầu
C. Trong tố tụng dân sự. đương sự có nghĩa vụ chứng minh chỉ là đương sự đưa ra yêu cầu
D. Mọi đương sự trong tố tụng dân sự đều có nghĩa vụ chứng minh.
Sau khi Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án, đương sự có quyền khởi kiện lại khi căn cứ đình chỉ được quy định tại
A. Điểm b khoản 1 Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
B. Điểm c khoản 1 Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
C. Điểm a khoản 1 điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
D. Điểm đ khoản 1 Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
Trong những quyền sau, đương sự không có quyền:
A. Đề nghị tòa án đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự theo quy định của pháp luật.
B. Được cấp trích lục bản án, bản án, quyết định của tòa án.
C. Đề nghị tòa án tạm đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự theo quy định của pháp luật.
D. Yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng theo quy định của pháp luật.
Tại phiên tòa sơ thẩm, nếu các bên đương sự đã tự thỏa thuận được với nhau (thỏa thuận tự nguyện, không vi phạm điều cấm của pháp luật và không trái đạo đức xã hội) và yêu cầu Tòa án công nhận thì Tòa án sẽ:
A. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án.
B. Đình chỉ giải quyết vụ án.
C. Công nhận sự thỏa thuận của đương sự theo Điều 246 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
D. Ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự theo Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.