Chọn phương án đúng
A. Cả hai phương án đều đúng
B. Người đã kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án có quyền có quyền thay đổi, bổ sung kháng nghị nếu chưa hết thời hạn kháng nghị theo quy định của pháp luật
C. Người đã kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án không có quyền thay đổi, bổ sung kháng nghị nếu chưa hết thời hạn kháng nghị theo quy định của pháp luật
Chọn phương án đúng
A. Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên Tòa phúc thẩm thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án.
B. Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên Tòa phúc thẩm mà bị đơn đồng ý thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải hủy bản án sơ thẩm, đình chỉ việc giải quyết vụ án
C. Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên Tòa phúc thẩm mà bị đơn đồng ý thì Hội đồng xét xử phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ việc giải quyết vụ án.
Chọn phương án đúng
A. Bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật không thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm kể cả khi có căn cứ quy định tại Điều 326 BLTTDS 2015
B. Giám đốc thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị giám đốc thẩm khi có căn cứu quy định tại Điều 326 BLTTDS 2015
C. Giám đốc thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng cáo, kháng nghị giám đốc thẩm khi có căn cứu quy định tại Điều 326 BLTTDS 2015
Chọn phương án đúng
A. Viện kiểm sát chỉ có quyền kháng nghị đối với quyết định sơ thẩm dân sự
B. Viện kiểm sát có quyền kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. đối với bản án, quyết định sơ thẩm
C. Viện kiểm sát chỉ có quyền kháng nghị đối với bản án sơ thẩm dân sự
D. Viện kiểm sát không có quyền kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. đối với bản án, quyết định sơ thẩm
Chọn phương án đúng
A. Trước phiên Tòa phúc thẩm Tòa án cấp phúc thẩm phải tiến hành thủ tục hoà giải.
B. Trước phiên Tòa phúc thẩm Tòa án cấp phúc thẩm chỉ phải tiến hành thủ tục hoà giải đối với một số vụ án theo quy định của BLTTDS 2015.
C. Trước phiên Tòa phúc thẩm Tòa án cấp phúc thẩm không phải tiến hành thủ tục hoà giải.
Chọn phương án đúng
A. Bản án sau khi tuyên án xong thì vẫn có thể được sửa chữa, bổ sung trong một số trường hợp do pháp luật quy định
B. Bản án sau khi tuyên án xong thì được sửa chữa nhưng không được bổ sung
C. Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa, bổ sung.
D. Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa nhưng được bổ sung
Sau khi thụ lý vụ án, Tòa án phát hiện ra vụ án không thuộc thẩm quyền dân sự của Tòa án theo loại việc thì Tòa án sẽ:
A. Đình chỉ giải quyết vụ án.
B. Chuyển vụ án dân sự cho Tòa án có thẩm quyền giải quyết.
C. Trả lại đơn khởi kiện cho đương sự.
D. Chuyển đơn khởi kiện cho Tòa án có thẩm quyền giải quyết.
Thời hạn đương sự có quyền giao nộp tài liệu chứng cứ là:
A. Trước khi kết thúc thời hạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm vụ án dân sự, thời hạn chuẩn bị giải quyết việc dân sự, trong một số trường hợp theo quy định của pháp luật Tòa án có thể chấp nhận việc đương sự giao nộp chứng cứ muộn.
B. Trước khi Tòa án mở phiên tòa.
C. Trước khi Tòa án ra quyết định đình chỉ.
D. Trước khi Tòa án ra quyết định tạm đình chỉ.
Chứng minh và chứng cứ trong tố tụng dân sự
A. Trong mọi trường hợp, đương sự có yêu cầu tòa án bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp đều có nghĩa vụ chứng minh
B. Trong mọi trường hợp, đương sự có yêu cầu tòa án bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp thì tòa án phải có nghĩa vụ chứng minh.
C. Trong mọi trường hợp, đương sự có yêu cầu tòa án bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp đều không có nghĩa vụ chứng minh
D. Trường hợp đương sự có yêu cầu tòa án bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp thì đương sự đó có nghĩa vụ chứng minh, trừ một số trường hợp theo quy định của BLTTDS
Chọn phương án đúng theo quyền và nghĩa vụ của người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
A. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người thay mặt đương sự để thực hiện các quyền và nghĩa vụ của đương sự.
B. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự không phải là người thay mặt đương sự để thực hiện các quyền và nghĩa vụ của đương sự mà là người tham gia tố tụng dân sự để trợ giúp đương sự về mặt pháp lý để đương sự bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự
C. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người được đương sự ủy quyền để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự
D. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người tiến hành tố tụng dân sự
Chọn phương án đúng theo thời điểm áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
A. Tòa án chỉ có thể áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi Tòa án đã thụ lý vụ án.
B. Tòa án có thể áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời ngay từ trước khi đương sự nộp đơn khởi kiện
C. Trong mọi trường hợp tòa án không áp dụng Biện pháp khẩn cấp tạm thời
D. Tòa án có thể áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời ngay từ khi đương sự mới nộp đơn khởi kiện mà chưa thụ lý vụ án.
Tại phiên tòa sơ thẩm, nếu các bên đương sự đã tự thỏa thuận được với nhau (thỏa thuận tự nguyện, không vi phạm điều cấm của pháp luật và không trái đạo đức xã hội) và yêu cầu Tòa án công nhận thì Tòa án sẽ:
A. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án.
B. Đình chỉ giải quyết vụ án.
C. Công nhận sự thỏa thuận của đương sự theo Điều 246 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
D. Ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự theo Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
Đối với tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng thì Tòa án Nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết khi có dấu hiệu:
A. Một bên đương sự là đương sự ở nước ngoài.
B. Một bên đương sự là người dưới 18 tuổi
C. Một bên đương sự là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
D. Một bên đương sự là người mất năng lực hành vi dân sự.
Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng dân sự
A. Trong mọi trường hợp, bị đơn trong vụ án dân sự là người bị nguyên đơn và cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện cho nguyên đơn yêu cầu phải tham gia tố tụng để giải quyết vụ án
B. Trong mọi trường hợp, bị đơn trong vụ án dân sự là người bị cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện cho nguyên đơn yêu cầu phải tham gia tố tụng để giải quyết vụ án
C. Trong mọi trường hợp, bị đơn trong vụ án dân sự là người bị nguyên đơn khởi kiện, yêu cầu phải tham gia tố tụng để giải quyết vụ án
D. Bị đơn trong vụ án dân sự là người bị nguyên đơn hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khác do BLTTDS quy định khởi kiện đểyêu cầu tòa án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn bị người đó xâm phạm
Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng dân sự
A. Người đại diện của đương sự trong tố tụng dân sự bao gồm người đại diện theo pháp luật và người đại diện theo ủy quyền
B. Người đại diện của đương sự trong tố tụng dân sự bao gồm người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy và người đại diện do tòa án chỉ định
C. Người đại diện của đương sự trong tố tụng dân sự chỉ là người đại diện theo pháp luật quy định
D. Người đại diện của đương sự trong tố tụng dân sự chỉ là người do đương sự ủy quyền
Chọn phương án đúng theo các tình tiết sự kiện không phải chứng minh
A. Không phải mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự đều phải chứng minh.
B. Mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự đều phải chứng minh.
C. Mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự nằm trong văn bản được công chứng, chứng thực hợp pháp thì không phải chứng minh
Chọn phương án đúng theo thẩm quyền dân sự của Tòa án theo cấp
A. Mọi vụ việc dân sự mà có đương sự ở nước ngoài đều thuộc thẩm quyền sơ thẩm của Tòa án nhân dân huyện và tương đương
B. Mọi vụ việc dân sự mà có đương sự ở nước ngoài đều thuộc thẩm quyền sơ thẩm của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
C. Cả 3 phương án đều đúng
D. Không phải mọi vụ việc dân sự mà có đương sự ở nước ngoài đều thuộc thẩm quyền sơ thẩm của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Nghĩa vụ chứng minh trong tố tụng dân sự thuộc về chủ thể nào?
A. Cá nhân, cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình hoặc khởi kiện để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người khác theo quy định của pháp luật.
B. Người phiên dịch.
C. Viện kiểm sát.
D. Tòa án.
Thẩm quyền của Tòa án nhân dân
A. Trường hợp tranh chấp có đối tượng tranh chấp là bất động sản thì chỉ tòa án nơi có bất động sản có thẩm quyền giải quyết
B. Trường hợp tranh chấp có đối tượng tranh chấp là bất động sản thì chỉ tòa án nơi bị đơn cư trú, làm việc hoặc có trụ sở có thẩm quyền giải quyết
C. Trường hợp tranh chấp có đối tượng tranh chấp là bất động sản thì chỉ tòa án nơi các bên đương sự thỏa thuận có thẩm quyền giải quyết
D. Trường hợp tranh chấp có đối tượng tranh chấp là bất động sản thì tòa án nơi có bất động sản không có thẩm quyền giải quyết
Tranh chấp về an Tòan, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền sơ thẩm dân sự của Tòa án nhân dân:
A. Cấp tỉnh.
B. Tối cao.
C. Cấp cao.
D. Cấp huyện.