Tòa án nhân dân tối cao:
A. Có quyền hủy tất cả các quyết định bản án của tòa án cấp dưới
B. Không có thẩm quyền xét xử sơ thẩm đối với các vụ án hành chính”
C. Có quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính
D. Có thẩm quyền xét xử sơ thẩm một số vụ án hành chính
Thời hiệu khởi kiện vụ án hành chính
A. Có thể 1 năm hoặc 3 tháng
B. Là một năm kể từ ngày cá nhân tổ chức nhận được QĐHC, HVHC bị khởi kiện hoặc kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết khiếu nại hoặc hết thời hạn giải quyết khiếu nại
C. Luôn luôn là một năm tính từ ngày nhận được quyết định hành chính, hành vi hành chính bị kiện
D. Là một năm kể từ ngày cá nhân, tổ chức nhận hoặc biết đến quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khởi kiện
Hội đồng xét xử hành chính sơ thẩm:
A. Có quyền ban hành quyết định hành chính khác để thay thế quyết định hành chính trái pháp luật bị kiện
B. Có quyền bổ sung một phần quyết định hành chính trái pháp luật bị kiện
C. Không có quyền sửa quyết định hành chính trái pháp luật bị kiện
D. Có quyền sửa đổi quyết định hành chính trái pháp luật bị kiện
Người khởi kiện:
A. Cấp tạm thời” có quyền khiếu nại quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
B. Có quyền kháng cáo quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
C. Không có quyền khiếu nại quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
D. Không cấp tạm thời có quyền khieué nại quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Thẩm quyền xét xử giám đốc thẩm thuộc
A. Tòa án nhân dân tối cao
B. Ủy ban thẩm phán
C. tòa cấp cao, Hội đồng thẩm phán
D. Tòa cấp cao
Luật tố tụng hành chính chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội:
A. Không phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hành chính
B. Mà một bên trong quan hệ đó là cơ quan hoặc người tiến hành tố tụng hành chính”
C. Mà một bên luôn là người tham gia tố tụng hành chính
D. Phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hành chính
Luật sư:
A. Vừa có thể bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người khởi kiện và người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan trong cùng một vụ án hành chính”
B. Không bảo vệ quyền lợi hợp pháp cho người khởi kiện
C. Chỉ bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người bị kiện
D. Chỉ bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người khởi kiện
Bản án hành chính phúc thẩm có nội dung bác kháng cáo:
A. Không bắt buộc phải thi hành”
B. Vẫn có tính bắt buộc phải thi hành
C. Có thể bắt buộc thi hành
D. Không nhất thiết phải thi hành
Các quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng hành chính:
A. Không thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
B. Có thể thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
C. Thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
D. Đều thuộc thẩm quyền áp dụng của thẩm phán chủ toạ phiên tòa”
Đối tượng xét xử sơ thẩm của Tòa án nhân dân cấp Tỉnh gồm?
A. Danh sách cử tri
B. Quyết định kỷ luật buộc thôi việc công chức của Chủ tịch UBND cấp huyện
C. Quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch huyện và của UBND cấp huyện trở lên; Quyết định kỷ luật Buộc thôi việc công chức của Chủ tịch UBND huyện trở lên; quyết định giải quyết khiếu nại về xử lý cạnh tranh
D. Tất cả các quyết định hành chính
Tòa án nhân dân Huyện có quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính những đối tượng?
A. Quyết định hành chính, hành vi hành chính(K1Đ30 LTTHC năm 2015) của các cơ quan nhà nước, tổ chức, người có thẩm quyền trong cơ quan, tổ chức cấp huyện trở xuống, quyết định kỷ luật buộc thôi việc công chức của người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp huyện trở xuống và danh sách cử tri.
Trừ Quyết định hành vi của UBND và Chủ tịch UBND cấp huyên
B. Quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định giải quyết khiếu nại về danh sách cử tri
C. Tất cả các quyết định hành chính, hành vi hành chính(k1Đ`30 LTTHC)
D.
Tất cả quyết định kỷ luật công chức trên địa bàn huyên
Đối tượng xét xử vụ án hành chính hành chính:
A. Là đối tượng tố cáo vụ án
B. Là đối tượng khởi kiện vụ án”
C. Có thể là đối tượng khởi kiện hành chính
D. Luôn là đối tượng khiếu nại hành chính
Tòa án nhân dân tỉnh A:
A. Có thể có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện là ủy ban nhân dân tỉnh B
B. Không có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện là Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh B”
C. Luôn luôn có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện là chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh B
D. Có thể có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện là Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh B”
Tòa cấp cao
A. Không có thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính
B. Có thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính
C. Chỉ có thẩm quyền xét xử phúc thẩm vụ án hành chính
D. Chỉ có thẩm quyền xét xử giám đốc thẩm vụ án hành chính
Tòa án nhân dân huyện:
A. Có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyện B
B. A không có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyện B
C. Không có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyện B
D. Có thể có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyên B
Người đại diện theo pháp luật của đương sự có quyền:
A. Không được thực hiện toàn bộ quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự mà mình đại diện”
B. Thực hiện toàn bộ quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự mà mình đại diện”
C. Chỉ được thực hiện một số quyền và nghĩa vụ nhất định
D. Thực hiện một số quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự
Các nước XHCN Đông Âu trước đây:
A. Chưa từng thành lập tòa án hành chính”
B. Đã từng thành lập phân tòa hành chính
C. Đã từng thành lập tòa án hành chính trong tòa án nhân dân
D. Đã thành lập phân tòa án hành chính
Công chức có thể tham gia tố tụng hành chính:
A. Công chức không tham gia tố tụng hành chính với tư cách là người bị kiện, người khởi kiện
B. Với tư cách là người khởi kiện hoặc người bị kiện”
C. Không phải với tư cách là người khởi kiện
D. Với tư cách là người khởi kiện
Tài phán hành chính ở Việt Nam:
A. Là một nội dung của tài phán tư pháp
B. Là nội dung tài phán độc lập
C. Là một nội dung của giải quyết tranh chấp hành chính
D. Là một nội dung của tài phán dân sự
Vụ án hành chính cần phải có người phiên dịch khi nào?
A. Đương sự là người dân tộc
B. Đương sự là người khiếm thính
C. Nếu đương sự là người nước ngoài, người dân tộc thiểu số, người có khuyết điểm về chất
D. đương sự là người nước