Tòa án nhân dân huyện:
A. Có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyện B
B. A không có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyện B
C. Không có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyện B
D. Có thể có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyên B
Công chức có thể tham gia tố tụng hành chính:
A. Công chức không tham gia tố tụng hành chính với tư cách là người bị kiện, người khởi kiện
B. Với tư cách là người khởi kiện hoặc người bị kiện”
C. Không phải với tư cách là người khởi kiện
D. Với tư cách là người khởi kiện
Chánh án Tòa án nhân dân có quyền thay đổi người tiến hành tố tụng hành chính
A. Luôn không có thẩm quyền cử người khác thay thế
B. Luôn có thẩm quyền cử người khác thay thế
C. Có quyền cử người khác thay thế
D. Có thể có thẩm quyền cử người khác thay thế
Các quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng hành chính:
A. Không thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
B. Có thể thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
C. Thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
D. Đều thuộc thẩm quyền áp dụng của thẩm phán chủ toạ phiên tòa”
Đối tượng xét xử vụ án hành chính hành chính:
A. Là đối tượng tố cáo vụ án
B. Là đối tượng khởi kiện vụ án”
C. Có thể là đối tượng khởi kiện hành chính
D. Luôn là đối tượng khiếu nại hành chính
Người tiến hành tố tụng hành chính:
A. Chỉ là cá nhân tham gia vào tố tụng hành chính
B. Là cá nhân cơ quan thực hiện thủ tục hành chính nhân danh quyền lực nhà nước
C. Là mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức tham gia vào quá trình giải quyết vụ án hành chính”
D. Chỉ là tổ chức tham gia vào tố tụng hành chính
Người đại diện theo pháp luật của đương sự có quyền:
A. Không được thực hiện toàn bộ quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự mà mình đại diện”
B. Thực hiện toàn bộ quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự mà mình đại diện”
C. Chỉ được thực hiện một số quyền và nghĩa vụ nhất định
D. Thực hiện một số quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự
Tài phán hành chính ở Việt Nam:
A. Là một nội dung của tài phán tư pháp
B. Là nội dung tài phán độc lập
C. Là một nội dung của giải quyết tranh chấp hành chính
D. Là một nội dung của tài phán dân sự
Hoạt động xét xử các vụ án hành chính:
A. Thuộc về một phân tòa thuộc TAND
B. Thuộc về tòa hành chính trong hệ thống Tòa án nhân dân
C. Chỉ thuộc về các tòa hành chính trong hệ thống Tòa án nhân dân”
D. Thuộc về các phân tòa thuộc TAND
Cá nhân, tổ chức bị kiện là?
A. Người có quyết định hành chính, hành vi hành chính bị kiện
B. Người có thẩm quyền ban hành quyết định hành chính, có thẩm quyền thực hiện hành vi hành chính bị khởi kiện.
C. Người đã ban hành quyết định hành chính trên thực tế
D. Người ký quyết định hành chính
Người khởi kiện vụ án hành chính?
A. Là cá nhân, tổ chức có quyền và lợi ích hợp pháp bị ảnh hưởng trực tiếp bởi Quyết định , hành vi hành chính bị kiện
B. Là công dân Việt Nam bị áp dụng bởi quyết định hành chính, hành vi hành chính bất hợp pháp
C. Là mọi cá nhân tổ chức cho rằng quyết định hành chính, hành vi hành chính bị kiện bất hợp pháp
D. Là chủ thể bị áp dụng của quyết định hành chính, hành vi hành chính bị kiện
Đối tượng của tài phán hành chính:
A. Các quyết định hành chính hành vi hành chính theo khoản 1 Điều 30 Luật Tố tụng hành chính, quyết định kỷ luật Buộc thôi việc công chức, quyết định giải quyết khiếu nại về xử lý cạnh tranh, danh sách cử tri
B. Tất cả các quyết định hành chính và các hành vi hành chính
C. Gồm tất cả các hành vi hành chính
D. Gồm quyết định hành chính quy phạm và quyết định hành chính áp dụng
Đương sự trong vụ án hành chính gồm:
A. Người bị kiện và người đại diện của họ
B. Người khởi kiện, người bị kiện, người cón quyền lợi và nghĩa vụ liên quan.
C. Người khởi kiện và người đại diện của họ
D. Người khởi kiện và người bị kiện
Cán bộ, công chức trong ngành tòa án, kiểm sát:
A. Có thể là người đại diện của đương sự trong vụ án hành chính”
B. Không thể là người giám hộ của đương sự trong vụ án hành chính
C. Không là người đại diện trong vụ án hành chính
D. Không thể là người đại diện của đương sự trong vụ án hành chính”
Các đương sự có quyền:
A. Chỉ được đọc mà không được sao chép tài liệu trong vụ án
B. Không được biết, đọc, sao chụp và xem các tài liệu, chứng cứ trong hồ sơ vụ án hành chính
C. Không được biết, đọc, sao chụp tài liệu, chứng cứ trong hồ sơ vụ án hành chính
D. Được biết, đọc, sao chụp và xem các tài liệu, chứng cứ trong hồ sơ vụ án hành chính
Cá nhân vừa khiếu nại vừa khởi kiện thì
A. Thẩm quyền giải quyết thuộc về Tòa án
B. Thẩm quyền giải quyết theo sự lựa chọn của cấ nhân
C. Thẩm quyền giải quyết thuộc cơ quan nhà nước
Quyết định của tòa án trong giai đoạn sơ thẩm
A. Luôn bị kháng cáo, kháng nghị
B. Không có hiệu lực ngày, không được kháng cáo, kháng nghị
C. Có thể không có hiệu lực, bị kháng cáo, kháng nghị
Thư ký tòa án là người có trách nhiệm:
A. Ghi biên bản phiên tòa
B. Ghi biên bản lấy lời khai
C. Ghi biên bản nghị án”
D. Ghi biên bản xác định chứng cứ
Hội đồng xét xử hành chính sơ thẩm:
A. Có quyền ban hành quyết định hành chính khác để thay thế quyết định hành chính trái pháp luật bị kiện
B. Có quyền bổ sung một phần quyết định hành chính trái pháp luật bị kiện
C. Không có quyền sửa quyết định hành chính trái pháp luật bị kiện
D. Có quyền sửa đổi quyết định hành chính trái pháp luật bị kiện
Người khởi kiện:
A. Cấp tạm thời” có quyền khiếu nại quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
B. Có quyền kháng cáo quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
C. Không có quyền khiếu nại quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
D. Không cấp tạm thời có quyền khieué nại quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời