Câu hỏi 805042 - Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc - CN26
Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
“叫得越随意,越不容易丢失”的意思是名字叫得越随意,_________________。
Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
“叫得越随意,越不容易丢失”的意思是名字叫得越随意,_________________。
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















