[Unable to find Component]

Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc - CN26 (46)

Câu hỏi 173900:

Chọn câu trả lời đúng

在中国传统家庭中,"光宗耀祖"是:

A. 晚辈的责任和义务
B. 长辈的责任和义务
C. 每一个家庭成员的责任和义务

Câu hỏi 805032:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

在中国文化中,坐北朝南是_________

A. 卑位
B. 尊位
C. 下位

Câu hỏi 805031:

Chọn câu trả lời đúng:

现在,住窑洞的人越来越少了,因为

A. 冬天不暖和,夏天不凉快
B. 经济发展了,人们有能力建造舒适的住房了
C. 窑洞的光线不好

Câu hỏi 805030:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

传统四合院的大门多在________方向

A. 东南
B. 东北
C. 西北

Câu hỏi 805029:

Chọn câu trả lời đúng

“人”属于哪种造字方法?

A. 象形
B. 会意
C. 指事

Câu hỏi 805028:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

中国古代社会非常重视_________。

A. 世系
B. 家庭
C. 家族

Câu hỏi 805027:

Chọn câu trả lời đúng

故园的意思是:

A. 故乡
B. 家庭
C. 生活的地方

Câu hỏi 805026:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

中国四合院的布局特点,明显地受_______的影响,布局和空间安排讲究对称,讲究隔绝

A. 墨家
B. 老子
C. 封建宗法社会

Câu hỏi 805025:

Chọn câu trả lời đúng:

西藏的牧民住的房子叫?

A. 黑帐房
B. 竹楼
C. 毡房

Câu hỏi 51848:

Chọn câu trả lời đúng

窑洞的特点是

A. 冬暖夏凉
B. 湿度高
C. 通风

Câu hỏi 173899:

Chọn câu trả lời đúng:

黄土高原富有特色的一种民居形式是?

A. 窑洞
B. 竹楼
C. 土楼

Câu hỏi 173898:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

在北京,四合院的门外常有一个影壁,其作用是_______。

A. 遮挡外人的视线
B. 保暖
C. 避凶迎吉

Câu hỏi 679855:

Chọn câu trả lời đúng

“树高千丈,叶落归根”说的是:

A. 中国人对家族的责任感
B. 中国人对家庭的感情
C. 中国人对“根”的意识

Câu hỏi 373557:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

在传统社会里,一个人20岁以后,别人为了表示对他的尊重,只能叫他的_________,而不能直呼其名。

A. 号
B. 字
C. 名

Câu hỏi 373556:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

三国时期的曹操、阿瞒和孟德是同一个人的名字,这三个名字中乳名是____________

A. 阿瞒
B. 曹操
C. 孟德

Câu hỏi 373555:

Chọn câu trả lời đúng

在中国古代,结婚以后,家庭角色一般是什么?

A. 男主外、女主内
B. 男女一起分担家务
C. 男主内、女主外

Câu hỏi 373554:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

中国现代家庭的结构与规模越来越简单化和________________。

A. 现代化
B. 小型化
C. 复杂化

Câu hỏi 373553:

Chọn câu trả lời đúng

蒙古包与自然环境关系?

A. 牧民放牛羊的时候,方便拆装
B. 蒙古包可以防晒
C. 利于自然

Câu hỏi 477410:

Chọn câu trả lời đúng:

汉字之所以有象形的特点,因为它是:

A. 从图画文字发展起来的
B. 从指事文字发展起来的
C. 从会意文字发展起来的

Câu hỏi 477409:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

现代汉字是由7种字体演化而来的,其顺序是甲骨文、金文、篆书、隶书、____________

A. 草书、楷书、行书
B. 楷书、草书、行书
C. 楷书、行书、草书
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.